Đây là thông tin về 5★ Berserkericon.png, Vlad III. Về 4★ Lancericon.png, xem Vlad III (EXTRA).

Servant Ngoại truyện


Berserkericon.png

Vlad III

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ヴラド三世
Tên khác: Lancer Đen, Vlad Ţepeş, Vương Công Xiên Người, Công Tước Xiên Người, Tiểu Long Công Tước, Bá Tước Dracula
ID: 52 Cost: 16
ATK: 1,777/11,499 HP: 2,019/13,770
ATK Lv. 100: 12,587 HP Lv.100: 15,086
Lồng tiếng: Okiayu Ryōtarō Minh họa: Maeda Hirotaka
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 9 Tạo sao: 4.9%
Sạc NP qua ATK: 0.5% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 45.5% Thuộc tính: Hỗn loạn・Ác
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Thiên hoặc Địa, Hình người, Vua, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

 Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
NPDrain.png
Hút Máu A
Có cơ hội giảm vạch NP của một kẻ địch đi 1.
Sạc thanh NP bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NpChargeDrain.png Cơ hội
giảm NP +
80% 82% 84% 86% 88% 90% 92% 94% 96% 100%
NpCharge.png NP + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Shieldup.png
Biến Hóa C
Tăng phòng thủ bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup.png Phòng thủ + 16% 16.8% 17.6% 18.4% 19.2% 20% 20.8% 21.6% 22.4% 24%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau khi làm Ngoại truyện 2, thay thế Biến Hóa C
Atk def up.png
Lưu Truyền Máu Tươi A+
Tăng phòng thủ bản thân trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Tăng sức tấn công của bản thân trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup.png Phòng thủ + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Attackup.png Tấn công + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Guts.png
Duy Trì Chiến Đấu A
Nhận trạng thái hồi sinh 1 lần, kéo dài 5 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus.png Hồi sinh với 1000 HP 1150 HP 1300 HP 1450 HP 1600 HP 1750 HP 1900 HP 2050 HP 2200 HP 2500 HP
Thời gian chờ 9 8 7

Kĩ năng bị động

1
Bite.png
Cuồng Hóa EX
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân thêm 12%.

Bảo Khí

Kazikli Bey
Quỷ Vương Nhuốm Máu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Kháng Nhân Arts 10
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Nhận sao.PreUpgradeIconTitle.png
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
GainStars.png Sao + 15 20 25 30 35

Nâng cấp sau khi làm Ngoại truyện
Kazikli Bey
Quỷ Vương Nhuốm Máu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C+ Kháng Nhân Arts 10
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 900% 1200% 1350% 1425% 1500%
Tác dụng phụ Nhận sao. UpgradeIconText.png
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
GainStars.png Sao + 20 25 30 35 40

ヴラド三世_血塗れ王鬼

ヴラド三世 血塗れ王鬼


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Berserker piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Berserker piece.png12 Vảy Rồng Ngược3 Qp.png300,000
Lần 3 Berserker monument.png5 Talon of chaos.png6 Forbidden page.png5 Qp.png1,000,000
Lần 4 Berserker monument.png12 Voids refuse.png24 Forbidden page.png10 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningberserker.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shiningberserker.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magicberserker.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magicberserker.png12 Talon of chaos.png3 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secretberserker.png5 Talon of chaos.png6 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secretberserker.png12 Vảy Rồng Ngược2 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Vảy Rồng Ngược4 Unlucky bone.png18 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Voids refuse.png48 Unlucky bone.png54 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: A
Stats5.png
Sức bền: A
Stats5.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5 15 10 2 18 150 430 340 320 405
Tổng điểm gắn bó 5 20 30 32 50 200 630 970 1,290,000 1,695,000
Thưởng gắn bó mức 10 ImpalingLordIcon.png Khải Hoàn Của Vương Công Xiên Người
Khi trang bị cho Vlad III,
Tăng sát thương NP bản thân thêm 30%,
có 30% cơ hội sạc thanh NP bản thân thêm 5% khi tấn công.



Tiểu sử 

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định ヴラド三世はルーマニアの王であり、英雄。

本来はランサーとして召喚されるが、今回の聖杯戦争ではバーサーカーとして召喚。
吸血鬼としての力を容赦なく振るう、災禍の化身。

Vlad III là vua và cũng là người anh hùng của Romania.

Về căn bản, ông sẽ được triệu hồi với tư cách một Lancer, tuy nhiên trong Cuộc chiến Chén thánh lần này ông lại được triệu hồi với tư cách một Berserker.
Là hóa thân của tai ương, ông tận dụng sức mạnh ma cà rồng một cách tàn bạo.

Gắn bó mức 1 身長/体重:191cm・??kg

出典:『ドラキュラ』
地域:ルーマニア
属性:混沌・悪  性別:男性
ランサーの頃にあった気品は消えている。

Chiều cao/Cân nặng: 191cm・??kg

Nguồn gốc: "Dracula"
Khu vực: Romania
Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nam
Sự thanh nhã ông sở hữu khi là Lancer đã hoàn toàn biến mất.

Gắn bó mức 2 吸血鬼ドラキュラ、その不名誉を拭うためにヴラド三世はランサーとしての召喚に応じ、聖杯戦争を戦う。

だが、極稀にバーサーカーとして召喚されることがある。
この場合、知名度は「吸血鬼ドラキュラ」に準拠する。

Ma cà rồng Dracula, hòng xóa sổ nỗi ô nhục này, Vlad III sẽ đáp trả lời triệu hồi với tư cách Lancer và tham gia Cuộc chiến Chén thánh .

Song, trong một số trường hợp cực kì hiếm có, ông có thể được triệu hồi như một Berserker.
Trong trường hợp đó, mức độ danh vọng của ông sẽ lấy danh của “Ma cà rồng Dracula” làm chuẩn.

Gắn bó mức 3 バーサーカーとして召喚される場合、宝具『鮮血の伝承』が発動された状態がデフォルトとなる。

狂化はEXランクだが、会話は通じる。
しかし、余程のマスターでない限り、ヴラド三世はいつしかマスターの血を啜るだろう。

Khi được triệu hồi ở trường phái Berserker, bảo khí "Lưu Truyền Máu Tươi" mặc định là sẽ luôn ở trong tình trạng được kích hoạt.

Cuồng Hóa cấp EX, nhưng vẫn có thể trò chuyện với ông.
Tuy nhiên, trừ phi Master là một kẻ xứng đáng, không thì sớm hay muộn, Vlad III cũng sẽ hút máu của kẻ đó.

Gắn bó mức 4 吸血:A

吸血行為。対象のHPダウンと自己のHP回復。
更に中確率で誘惑(混乱)のバッドステータスを与える。
なお、吸血行為による誘惑に男女の区別はない。

Hút Máu: A

Hành vi hút máu. Giảm HP của đối tượng và hồi phục HP cho bản thân.
Ngoài ra, có xác suất trung bình gây ra trạng thái bất lợi Mê hoặc (Rối loạn).
Thêm vào đó, sự Mê hoặc đến từ hành vi hút máu này gây ảnh hưởng không phân biệt nam nữ.

Gắn bó mức 5 『血塗れ王鬼』

ランク:C+ 種別:対人宝具
体内で生成した「杭」を射出する。材質は木の他に骨、肉、影、毛髪など様々。
射程距離内に存在する物を取り込み、杭にすることも可能。

Quỷ Vương Nhuốm Máu

Hạng: C+
Loại: Kháng Nhân
Kazikli Bey.
Phóng “cọc” được tạo ra từ bên trong cơ thể. Ngoài gỗ ra, chất liệu của chúng còn có thể là xương, thịt, bóng, tóc,...
Cũng có thể thu những vật thể trong tầm phóng ra và biến chúng thành cọc.

Phụ lục この姿で召喚されたことに怒りを感じてはいるが、それが意図的なものでないならば鷹揚に付き合ってはくれるだろう。

とはいえ、紛れもない王なので常に尊大ではあり、あくまで自身が王でマスターが臣下という態度は崩さないが。

Mặc dù rất phẫn uất khi bị triệu hồi dưới hình dạng này, nhưng nếu như không phải do cố ý khi triệu hồi, ông ta có lẽ vẫn giao tiếp với bạn một cách bình thản.

Về mặt khác, vì ông vẫn chân chính là một vị vua, nên ông sẽ luôn tỏ ra ngạo mạn và không ngừng hành xử như thể ông là ông hoàng còn Master mới là người hầu vậy.



Thông tin bên lề

  • Ông có cùng lượng HP (cả tối thiểu lẫn tối đa) với Abigail Williams.
  • Ông được nâng cấp hoạt ảnh vào bản cập nhật ngày 30 tháng 7 năm 2016.
  • Ngay cả trong Fate/Apocrypha, thiết kế và người lồng tiếng cho Vlad đều thể hiện sự kính trọng đối với loạt tác phẩm "Castlevania" của Konami, với Dracula là nhân vật chính. Thiết kế của ông dựa trên hình ảnh Dracula xuất hiện trong hầu hết các game tiếp sau sự ra mắt của "Symphony of the Night", trong khi người lồng tiếng cho ông, Ryouta Okiayu cũng lồng tiếng cho Alucard trong game và Trevor Belmont trong loạt chương trình trên Netflix.

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.