Wikia Fate Grand Order Việt Nam
Servant Ngoại truyện


Class-Rider-Silver.png

Ushiwakamaru

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: 牛若丸
Tên khác: 源義経, Minamoto no Yoshitsune
ID: 27 Cost: 7
ATK: 1,314/7,076 HP: 1,625/9,028
ATK Lv. 100: 9,576 HP Lv.100: 12,240
Lồng tiếng: Hayami Saori Minh họa: Sakamoto Mineji
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S ngang
Hút sao: 204 Tạo sao: 9.1%
Sạc NP qua ATK: 0.87% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 35% Thuộc tính: Hỗn độn・Trung dung
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Hình người, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish.
QQAAB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Npacqui.png
Binh Pháp Tengu A
Tăng khả năng sạc NP của toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Nâng cấp sau khi hoàn thành Quest Cường hóa 2
Npacqui.png
Binh Pháp Tengu EX
Tăng khả năng sạc NP của toàn đội trong 3 lượt.
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Quickupstatus.png Quick + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dmg up.png
Uy Tín Lãnh Đạo C+
Tăng sức tấn công toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Attackup.png Tấn công + 8.5% 9.4% 10.2% 11.1% 11.9% 12.8% 13.6% 14.5% 15.3% 17%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khoá sau khi hoàn thành Quest Cường hóa 1
Dodge.png
Nhạn Nhanh Nhạy B
Avoid.png Nhận trạng thái né tránh trong 1 lượt.

Tăng khả năng tạo sao bản thân trong 1 lượt.

Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Tạo sao + 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 100%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực C
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 15%.
2
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi A+
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân thêm 11%.

Bảo Khí

Dan-no-ura・Bát Sưu Khiêu
Nhảy Qua Tám Chiếc Thuyền Tại Dan-no-ura
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
D Bí Kĩ Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1200% 1600% 1800% 1900% 2000%
Tác dụng phụ Tăng khả năng tạo sao của bản thân trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stargainup.png Tạo sao + 50% 60% 70% 80% 90%

Nâng cấp sau khi hoàn thành Ngoại truyện
Dan-no-ura・Bát Sưu Khiêu
Nhảy Qua Tám Chiếc Thuyền Tại Dan-no-ura
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Bí Kĩ Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1600% 2000% 2200% 2300% 2400%
Tác dụng phụ Tăng khả năng tạo sao của bản thân trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stargainup.png Tạo sao + 50% 60% 70% 80% 90%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Rider piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Rider piece.png8 Heros proof.png15 Qp.png100,000
Lần 3 Rider monument.png4 Meteoric horseshoe.png7 Ghost lantern.png4 Qp.png300,000
Lần 4 Rider monument.png8 Ghost lantern.png7 Octuplet twin crystals.png8 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningrider.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shiningrider.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magicrider.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magicrider.png8 Meteoric horseshoe.png4 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretrider.png4 Meteoric horseshoe.png7 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretrider.png8 Heros proof.png10 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Heros proof.png20 Infinity gear.png4 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Infinity gear.png12 Octuplet twin crystals.png16 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: D
Stats2.png
Sức bền: C
Stats3.png
Nhanh nhẹn: A+
Stats5.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: A
Stats5.png
Bảo Khí: A+
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 190.000 208.000 252.000 310.000 360.000
Tổng điểm gắn bó 2.000 5.000 9.000 14.000 20.000 210.000 418.000 670.000 980.000 1.340.000
Thưởng gắn bó mức 10 Usumidori icon.png Usumidori
Khi trang bị cho Ushiwakamaru,
Tăng tính năng thẻ Quick của toàn đội thêm 15% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 日本において、その名を知らぬ者はいないと言われるほどに有名な悲運の武将。

天賦の才を持ち、カリスマ性を有しながらも兄である頼朝に疎まれ、最期には従者である弁慶ら共々打ち倒された。
牛若丸は源義経の幼名である。

Tại Nhật Bản, vị tướng quân xấu số này nổi tiếng đến mức không ai không biết đến cô ấy.

Mang trong mình tài năng bẩm sinh cùng với sự uy tín nhưng cô vẫn bị người anh trai Yorimoto xa lánh và cuối cùng bị đánh bại cùng với những thuộc hạ như Benkei. Ushiwakamaru là tên thuở nhỏ của Minamoto no Yoshitsune.

Gắn bó mức 1 身長/体重:168cm・55kg

出典:『義経記』『平家物語』
地域:日本
属性:混沌・中庸  性別:女性
騎乗する馬の名前は太夫黒(たゆうぐろ)

Chiều cao/Cân nặng: 168cm ・ 55kg

Nguồn gốc: "Gikeiki", "Những câu chuyện về Heike"
Khu vực: Nhật Bản
Thuộc tính: Hỗn độn・Trung dung
Giới tính: Nữ
Tên con ngựa mà cô ấy cưỡi là Tayuuguro.

Gắn bó mức 2 牛若丸(源義経)は日本史上、もっとも有名な武将と言っても過言ではない。

彼女に匹敵する知名度となると、織田信長くらいのものであろう。
……ただし、歴史的には不明瞭な点が多く、特に挙兵する前の半生は謎に包まれている。

Không hề phóng đại khi nói rằng Ushiwakamaru (Minamoto no Yoshitsune) là vị tướng quân nổi tiếng nhất lịch sử Nhật Bản.

Có lẽ chỉ những ai như Oda Nobunaga mới có đủ danh tiếng để cạnh tranh với cô. … Tuy nhiên, vẫn còn nhiều điểm không rõ ràng trong lịch sử, đặc biệt nửa đầu cuộc đời của cô từ trước khi thành lập quân đội hiện vẫn còn là bí ẩn.

Gắn bó mức 3 天狗の兵法:A

固有スキル。人外の存在である天狗から兵法を習ったという逸話から。
剣術、弓術、槍術などの近接戦闘力及び軍略や対魔力などにボーナス。

Binh Pháp Tengu: A

Một kĩ năng cá nhân. Bắt nguồn từ giai thoại cô học được binh pháp từ một Tengu – một cá thể tồn tại vượt lên trên loài người.
Tăng khả năng của những kĩ thuật giao tranh cận chiến như kiếm thuật, cung thuật và thương thuật, cùng với những kĩ năng như Chiến Thuật Quân Sự và Kháng Ma Lực.

Gắn bó mức 4 十一歳のとき、鞍馬寺に預けられた牛若丸は陰陽師である鬼一法眼(一説には彼が鞍馬天狗であったとも)と出会い、兵法を授かったと伝えられている。

優れた兵法家であったことは疑いようもないが、義経には致命的なものが欠けていた。

Người ta kể rằng vào năm 11 tuổi, khi cô vẫn còn được đền Kurama chăm sóc, Ushiwakamaru đã gặp một Âm Dương Sư tên là Kiichi Hougen (một số giả thuyết nói rằng vị này là Kurama Tengu) và được ban tặng binh pháp.

Không còn gì để bàn cãi, cô ấy là một chiến thuật gia tài ba, nhưng Yoshitsune lại thiếu mất đi một thứ chết người.

Gắn bó mức 5 それは戦場への恐怖である。彼女は一生涯、他の武将とは相容れなかった。

頼朝が義経に殺意すら抱いたことも、彼女には終生理解できなかっただろう。
天才である彼女には能力への恐れが存在しなかったのだから。

Đó chính là nỗi sợ với chiến trường. Cả suốt cuộc đời, cô ấy không thể hoà thuận với những vị tướng quân khác.

Việc Yorimoto có ý định giết Yoshitsune có thể là một việc mà cô ấy sẽ không bao giờ hiểu được trong đời. Đó là vì cô ấy là một thiên tài và bản chất vô lo của cô.

Phụ lục 宝具の正式名は『遮那王流離譚(しゃなおうりゅうりたん)』である。

牛若丸が死ぬまでに成し遂げた伝説の数々が宝具として具現化したものであり、今回の宝具以外にも残り四種が存在する。

Tên chính thức của tất cả những Bảo Khí của cố ấy là "Câu chuyện lang thang của Shana-oh".

Những chiến công mà Ushiwakamaru đã đạt được cho đến lúc chết được tái hiện lại dưới dạng một Bảo Khí, ngoài Bảo Khí hiện tại ra thì vẫn còn bốn Bảo Khí khác.



Thông tin bên lề

  • Ushiwakamaru là Servant duy nhất có Bảo Khí đơn mục tiêu trong số các Servant Rider 3★.

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Võ Nhật Nam
  • PR: Hoang Anh, Bá Lộc Nguyễn
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Nhạn Giấy, Hoàng Ngọc