Thuộc tính ẩn là một cơ chế trong Fate/Grand Order. Nó hoạt động gần giống với Tam giác trường phái của Servant. Mỗi ServantKẻ địch đều có thuộc tính ẩn mà sẽ mạnh lên hoặc yếu đi khi chiến đấu với các thuộc tính ẩn khác. Mối quan hệ giữa các thuộc tính ẩn được giải thích trong Ngoại truyện của EMIYA và bởi Da Vinci trong cốt truyện chương London.

Hệ số sát thương

Công /Thủ Nhân Thiên Địa Tinh Thú
Nhân 1.0x
1.1x
0.9x
1.0x 1.0x
Địa
1.1x
0.9x
1.0x 1.0x 1.0x
Thiên
0.9x
1.0x
1.1x
1.0x 1.0x
Tinh 1.0x 1.0x 1.0x 1.0x
1.1x
Thú 1.0x 1.0x 1.0x
1.1x
1.0x

Những thuộc tính ẩn này được dựa trên lí do tại sao họ là Servant, và vì thế, chúng ta có thể phỏng đoán về tiêu chí phân loại:

Nhân (人, Jin, Human): Những người thuộc nhóm này được mọi người, với kiến thức thông thường, thừa nhận là những vĩ nhân có đóng góp lớn cho nhân loại, và được coi là anh hùng bởi những hành động có thật của họ. Sau khi chết, họ có thể được quần chúng thần thánh hóa, nhưng về căn bản, họ vẫn là những siêu nhân thực sự ngay khi còn sống.
Ví dụ: Những kẻ cai trị như Gaius Julius CaesarIvan Lôi Đế, những chuyên gia võ thuật như Sasaki KojirouLý Thư Văn.
Địa (地, Chi, Earth): Những anh hùng gắn liền với thần thoại, truyền thuyết của một vùng đất và không thuộc dòng dõi thần thánh. Tiên hay các ma thú cũng được xếp vào nhóm này.
Ví dụ: Chủ nhân của những vũ khí kì diệu như Altria PendragonSiegfried, những người sở hữu kĩ năng siêu phàm như AchillesMerlin , phi nhân loại hư Ibaraki DoujiHessian Lobo.
Thiên (天, Ten, Heaven): Những anh hùng liên quan đến thần thánh, có thể là một vị thần hạ mức thần tính xuống và trở thành anh linh, con của thần, hoặc một dạng hóa thân của thần.
Ví dụ: Những người sở hữu vật thể thần thánh như DavidCu Chulainn, những người là con của thần thánh như GilgameshHeracles.
Tinh (星, Sei, Star): Những anh hùng này không thuộc về ba nhóm trước, là "hi vọng của nhân loại", "biểu tượng của sự vượt khó". Mặc dù bản chất khá giống với "Kẻ khai sáng tới những vì sao" - kĩ năng được trao cho những anh hùng là cột mốc lịch sử của nhân loại, thuộc tính này về cơ bản được trao cho những người đã để lại một niềm hi vọng lớn lao trong lịch sử nhân loại. Không chỉ đơn giản là đạt được một thành quả gì đó, mà còn phải là một hình tượng tỏa sáng rực rỡ như một vì sao.
Ví dụ: Những nhà phát minh như Leonardo Da VinciNikola Tesla, những người sáng lập như RomulusFrancis Drake.
Thú: Đối nghịch lại với những ngôi sao đầy sức mạnh (tức những servant mang thuộc tính Tinh), họ chính là Cái Ác, những "Ma thú của tai ương" đại diện cho "Bảy tội ác của nhân loại", là những tạo vật mang trong mình thứ xấu xa mà toàn thể loài người đều có. Sự tồn tại của họ đe dọa đến tồn vong của nhân loại cũng như dòng chảy của lịch sử.
Ví dụ: Những quái thú được nuôi dưỡng như Sessyoin Kiara, phản diện của Fate/Grand Order như GoetiaTiamat.

Thuộc tính ẩn của Servant

Thuộc tính ẩn Servant
Nhân
Altericon.png Neroicon.png
Neroicon.png
Caesaricon.png Attilaicon.png Gillesicon.png Deon.png Okitaicon.png Brideicon.png

Sabericon.png

Nero Claudius (Bride)

5✪


Brideicon.png
Tên tiếng Nhật
ネロ・クラウディウス (ブライド)
ATK HP
1793/11607 2089/14284
ATK lvl 100 HP lvl 100
12706 15609
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn Độn・Cô Dâu
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Người La Mã, , Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương cực lớn lên 1 kẻ địch.
(OC) Thiêu đốt, giảm phòng thủ, giảm tỉ lệ chí mạng của mục tiêu trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Ryougisabericon.png

Sabericon.png

Shiki Ryougi (Saber)

5✪


Ryougisabericon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔セイバー〕
ATK HP
1656/10721 2266/15453
ATK lvl 100 HP lvl 100
11736 16929
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng thủ lên toàn bộ địch.
Xóa debuff lên toàn đội.
(Hiệu ứng phụ) Có cơ hội gây đột tử toàn bộ địch.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Musashi icon.png

Sabericon.png

Miyamoto Musashi

5✪


Musashi icon.png
Tên tiếng Nhật
新免武蔵守藤原玄信
ATK HP
1,860/12,037 1,999/13,635
ATK lvl 100 HP lvl 100
13,176 14,938
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
Xóa bỏ buff của kẻ địch đó. 20%.
(Hiệu ứng phụ) Tăng sát thương Bảo Khí trong 1 lượt.
[Hiệu ứng này xảy ra trước].
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
S187.png Emiyaicon.png Robinicon.png Odaicon.png Billyicon.png Toudaicon.png Anne&MaryArchericon.png ShinjukuArcherIcon.png EmiyaAlterIcon.png S180.png Icon Servant 200.png

Archericon.png

Asagami Fujino

4✪


Icon Servant 200.png
Tên tiếng Nhật
浅上藤乃
ATK HP
1,716/10,299 1,764/11,025
ATK lvl 100 HP lvl 100
12,470 13,368
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
Ngăn kẻ đó nhận buff 1 lần, trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm sức tấn công của kẻ đó trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Elizaicon.png Mashibouicon.png Leonidasicon.png Hectoricon.png Shuwenicon.png Jalter Lily Icon.png S186.png Marieicon.png Georgeicon.png Edwardicon.png Boudicaicon.png Ushiwaicon.png Alexandericon.png

Class-Rider-Silver.png

Alexander

3✪


Alexandericon.png
Tên tiếng Nhật
アレキサンダー
ATK HP
1366/7356 1979/8640
ATK lvl 100 HP lvl 100
9955 11714
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Man Neutral ・ Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Divine, Greek Mythology Males, Humanoid, King, Male, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Deals damage to all enemies.
(OC) Gain critical stars.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Marthaicon.png Anneicon.png Santaaltericon.png

Ridericon.png

Artoria Pendragon (Alter)

4✪


Santaaltericon.png
Tên tiếng Nhật
アルトリア・ペンドラゴン[サンタオルタ]
ATK HP
1543/9258 1805/11286
ATK lvl 100 HP lvl 100
11209 13684
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nam tính Đúng luật・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Vua, Humanoid, Riding, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công diện rộng.
(OC) Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Iskandaricon.png ColumbusIcon.png S179.png IvanIcon.png

Ridericon.png

Ivan Lôi Đế

5✪


IvanIcon.png
Tên tiếng Nhật
イヴァン雷帝
ATK HP
1795/11619 1948/13284
ATK lvl 100 HP lvl 100
14719 16553
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Hình người, Vua, Nam, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ địch.
Giảm kháng tính năng thẻ Buster của chúng đi 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Icon S211.png Gilles2icon.png Hansicon.png Shakespeareicon.png Wavericon.png Elizhallowicon.png Rhymeicon.png Paracelsusicon.png Babbageicon.png Helenaicon.png Edisonicon.png Geronimoicon.png Xuanzangicon.png MarieCastericon.png Illyaprismaicon.png Gilcastericon.png CasterofNightlessCity.png NeroSummer.png Icon Servant 194.png

Castericon.png

Nữ Hoàng của Sheba

4✪


Icon Servant 194.png
Tên tiếng Nhật
シバの女王
ATK HP
1,438/8,629 1,940/12,127
ATK lvl 100 HP lvl 100
10,354 14,704
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Servant, Hình người, Yếu thế trước Enuma Elish, Vua Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
(Hiệu ứng phụ) Giảm phòng thủ của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm sức tấn công của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm khả năng hồi phục HP của mục tiêu trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
AnastasiaIcon.png

Castericon.png

Anastasia Nikolaevna Romanova

5✪


AnastasiaIcon.png
Tên tiếng Nhật
アナスタシア・ニコラエヴナ・ロマノヴァ
ATK HP
1629/10546 2091/14259
ATK lvl 100 HP lvl 100
11544 15621
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Khóa kĩ năng của chúng trong một lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm khả năng phòng thủ của chúng trong 3 lượt
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
AvicebronIcon.png

Class-Caster-Silver.png

Avicebron

3✪


AvicebronIcon.png
Tên tiếng Nhật
アヴィケブロン
ATK HP
1,184/6,376 1,796/9,981
ATK lvl 100 HP lvl 100
8629 13533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
SiegIcon.png Sasakiicon.png Hassanicon.png Jingkeicon.png Sansonicon.png Matahariicon.png Ryougiassassinicon.png

Assassinicon.png

Ryougi Shiki (Assassin)

4✪


Ryougiassassinicon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔アサシン〕
ATK HP
1477/8867 1768/11055
ATK lvl 100 HP lvl 100
10736 13404
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Chaotic・Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng ngự lên 1 mục tiêu.
(OC) Có khả năng gây hiệu ứng Tức Tử lên mục tiêu.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Emiyaassassinicon.png Hassanhundredicon.png Kotarouicon.png Hassan of Serenity icon.png Cleopatra icon.png Kinghassanicon.png
Kinghassanicon.png
Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Tooltip "Ông Lão Trên Núi"
ShinjukuAssassinIcon.png AssassinofNightlessCity.png Icon S210.png

Class-Assassin-Silver.png

Okada Izō

3✪


Icon S210.png
Tên tiếng Nhật
岡田 以蔵
ATK HP
1277/6879 1592/8844
ATK lvl 100 HP lvl 100
9310 11991
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung dung・ Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
(Tác dụng phụ)Tăng tỷ lệ tạo sao của bản thân trong 3 lượt (Kích hoạt trước)
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Lubuicon.png Spartacusicon.png Sakataicon.png Caligulaicon.png Dariusicon.png Ericicon.png Nightingaleicon.png HijikataIcon.png ChachaIcon.png Amakusaicon.png MarthaRulericon.png Edmondicon.png Jeannealtericon.png Angraicon.png Icon Servant 190.png Icon Servant 191.png Icon S209.png

Class-Alterego-Gold.png

Okita Sōji (Alter)

5✪


Icon S209.png
Tên tiếng Nhật
沖田総司〔オルタ〕
ATK HP
1926/12465 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập - Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Nữ, Hình người, Altria-face, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên mọi kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Giảm kháng Buster của kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
BBicon.png

Mooncancer.png

BB

4✪


BBicon.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Icon Servant 198.png

Class-Foreigner-Gold.png

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198.png
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Địa
Mashuicon.png MashuIconSR.png

ShielderSilver.png

Mashu Kyrielight

3✪


Mashuicon.png
Tên tiếng Nhật
マシュ・キリエライト
ATK HP
1261/6791 1854/10302
ATK lvl 100 HP lvl 100
10575 15619
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự・Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Bán-Servant, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Điều khiển vật cưỡi, Yếu thế trước Enuma Elish Giảm sát thương nhận vào của toàn đội trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng cường sức phòng thủ cho toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Sabericon2.png Lilyicon.png Siegicon.png Fergusicon.png Mordredicon.png

Sabericon.png

Mordred

5✪


Mordredicon.png
Tên tiếng Nhật
モードレッド
ATK HP
1811/11723 2153/14680
ATK lvl 100 HP lvl 100
12833 16083
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・Trung lập
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Nữ, Humanoid, Ngự thuật, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công toàn bộ
(OC) Gây thêm sát thương với Artoria/Arthur.
Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Lancelot Saber icon.png Gawainicon.png Eliz Brave icon.png ArthurIcon.png

Sabericon.png

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon.png
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
FranSummer.png Atalantaicon.png Arash.png

Class-Archer-Bronze.png

Arash

1✪


Arash.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1,057/5,816 1,424/7,122
ATK lvl 100 HP lvl 100
9,037 10,979
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên tất cả kẻ địch.

Tự sát. [Điểm trừ] Bất khả kháng, nhưng hồi sinh vẫn được kích hoạt.
(Hiệu ứng phụ) Tăng thêm sát thương.

Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Tristanicon.png ArtoriaArchericon.png S184.png Diarmuidicon.png KiyohimeLancericon.png Vlad (Extra) icon.png Medusalancericon.png Jaguarmanicon.png Icon Servant 196.png

Lancericon.png

Ereshkigal

5✪


Icon Servant 196.png
Tên tiếng Nhật
エレシュキガル
ATK HP
1598/10343 2356/16065
ATK lvl 100 HP lvl 100
11322 17600
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Earth Chaotic・Evil
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Earth or Sky, Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish, Divine, Queen Deals damage to all enemies. Allies with the Protection of the Underworld status, increase attack by 20% for 3 turns.
(OC) Increase own Buster card performance for 1 turn. [This activates first]
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Medusaicon.png Astolfoicon.png Medbicon.png Kintokiridericon.png MordredRidericon.png AchillesIcon.png Medeaicon.png Mephisicon.png Medealilyicon.png Nitocrisicon.png Merlinicon.pngRomanicon.png Phantomicon.png Carmillaicon.png Jackicon.png Jekyllicon.png ShutenIcon.png NitoSummer.png S185.png S188.png Icon Servant 189.png Icon Servant 199.png

Assassinicon.png

Semiramis

5✪


Icon Servant 199.png
Tên tiếng Nhật
セミラミス
ATK HP
1747/11309 1945/13266
ATK lvl 100 HP lvl 100
12379 14533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự - Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thiên hoặc Địa, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish, Thần tính, Nữ hoàng Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Tăng phòng thủ cho toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương của Bảo Khí. [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên].
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Lanceloticon.png Vladicon.png Asteriosicon.png Kiyohimeicon.png Tamamoicon.png Hydeicon.png Frankicon.png Beowulficon.png

Berserkericon.png

Beowulf

4✪


Beowulficon.png
Tên tiếng Nhật
ベオウルフ
ATK HP
1707/10247 1652/10327
ATK lvl 100 HP lvl 100
12407 12521
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Brynhildr's Beloved, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Servant, Weak to Enuma Elish Đòn tấn công sẽ bỏ qua né tránh của đối phương 1 lượt.
Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
(OC) Giảm chí mạng địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
CuAltericon.png Ibarakiicon.png BerserkerOfElDoradoIcon.png AtalantaAlterIcon.png

Berserkericon.png

Atalanta (Alter)

4✪


AtalantaAlterIcon.png
Tên tiếng Nhật
アタランテ(オルタ)
ATK HP
1,634/9,806 1,701/10,634
ATK lvl 100 HP lvl 100
11873 12894
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn · Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
Khoá NP của kẻ địch trong 1 lượt.
(Tác dụng phụ) Gây hiệu ứng Nguyền rủa cho chúng trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Gorgonicon.png HessianLoboIcon.png AntonioIcon.png

Class-Avenger-Silver.png

Antonio Salieri

3✪


AntonioIcon.png
Tên tiếng Nhật
アントニオ・サリエリ
ATK HP
1509/8125 1411/7840
ATK lvl 100 HP lvl 100
10996 10630
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Địa hoặc Thiên, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Giảm khả năng tạo sao của toàn đội đi 20% trong 3 lượt. [Điểm trừ]
(Tác dụng phụ) Giảm kháng thẻ Arts của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
MeltlilithIcon.png PassionLipIcon.png Icon Servant 195.png

Class-Foreigner-Gold.png

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195.png
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Thiên
Ramaicon.png Suzuka.png Gilicon.png Euryale.png Orionicon.png Davidicon.png Arjunaicon.png Kogilicon.png Kuroicon.png Ishtar icon.png ChironIcon.png Cuicon.png Cuprotoicon.png Alterlancericon.png Karnaicon.png Fionnicon.png Brynicon.png Arturia lancer icon.png TamamoLancericon.png Enkiduicon.png S181.png Icon Servant 183.png Icon Servant 193.png Ozymandiasicon.png Quetzicon.png IshtarSummer.png Cucastericon.png Tamamocastericon.pngSolomonicon.png Irisvielicon.png Icon Servant 192.png Sthenoicon.png Heraclesicon.png Yorimitsuicon.png
Tinh
Bedivereicon.png Teslaicon.png Icon Servant 197.png Romulusicon.png Scathachicon.png Drakeicon.png Mozarticon.png Davinciicon.png Heroinexicon.png

Assassinicon.png

Mysterious Heroine X

5✪


Heroinexicon.png
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX
ATK HP
1817/11761 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
12874 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Cuồn chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Riding, Saberface, Servant Tấn công toàn bộ.
(OC) Gây thêm sát thương lên Saberface.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
ScathachAssassinicon.png MHX(Alter)icon.png

Berserkericon.png

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


140
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon.png lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Jeanneicon.png S173.png
Thú
Tiamaticon.png Goetiaicon.png HeavensHoleIcon.png KiaraIcon.png

Thuộc tính ẩn của kẻ địch

Thuộc tính ẩn Kẻ địch
Nhân
Skeleton Saber Icon.png Skeleton Lancer Icon.png Skeleton Archer Icon.png Zombie Ancient Icon.png Zombie Medieval Icon.png Zombie Modern Icon.png Soldier Ancient Icon.png Soldier Medieval Icon.png Soldier Modern Icon.png Amazoness Icon.png Amazoness Leader Icon.png Amazoness Queen Icon.png Jeanne d'Arc Icon.png Pumpkin Saber Icon.png Pumpkin Lancer Icon.png Pumpkin Archer Icon.png Chibi Nobu Icon.png Silver Chibi Nobu Icon.png Gold Chibi Nobu Icon.png Deka Nobu Icon.png Silver Deka Nobu Icon.png Gold Deka Nobu Icon.png SmalPatriot.png CelticSaberIcon.png DruidIcon.png ZaydIcon.png Pict Warrior
Địa
Dragon Tooth Warrior Icon.png Wyvern Icon.png Wyvern Dread Icon.png Wyvern Evil Icon.png Horror Wyvern Icon.png Dragon Icon.png Fafnir Icon.png Great Dragon Icon.png Mad Dragon Icon.png Werewolf Icon.png Werejaguar Icon.png Hungry Wolf Icon.png Goblin Icon.png Chimera Icon.png White Chimera Icon.png Lamia Icon.png Naga Icon.png Naga Raja Icon.png Centaur Icon.png Centaur Leader Icon.png Centaur King Icon.png Soul Eater Icon.png Bicorn Icon.png Gazer Icon.png Spriggan Icon.png
Thiên
Demon God Flauros Icon.png Hand of Dawn Icon.png Arm of Dawn Icon.png Strong Arm of Dawn Icon.png Divine Arm of Dawn Icon.png Door of the Undead Icon.png Door of the Brave Icon.png Door of the Saint Icon.png Door of the Champion Icon.png Ghost Icon.png Terror Ghost Icon.png Ancient Ghost Icon.png Scarecrow Icon.png Demon Icon.png Demon God Flauros Icon.png Homunculus Icon.png Proto Homunculus Icon.png Golem Icon.png Stone Golem Icon.png Iron Golem Icon.png Platinum Golem Icon.png Cookie Golem Icon.png MassiveGhostIcon.png Helterskeltericon.png AutomataIcon.png KillingDollIcon.png OldGearIcon.png Spellbook.png Thunderbook.png Windbook.png Firebook.png Icebook.png Grimoirebook.png HFMimicryIcon.png AvicebronsGolemIcon.png
Tinh Chưa có ai
Thú Lahmu icon.png Bel Lahmu(Normal)icon.png
Đa dạng Servant bóng đen
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.