Wikia Fate Grand Order Việt Nam

Thuộc tính (属性, Zokusei, alignment) là một nhóm hay loại trong game giúp chỉ ra bản tính của Servant. Trước sự kiện Kara no Kyoukai, thuộc tính chỉ được xem như một phần thông tin trong tiểu sử mỗi Servant, không liên quan gì đến cơ chế game. Sau sự kiện Kara no Kyoukai, hệ thống nhiệm vụ ở nhiều sự kiện khác nhau đã có một vài nhiệm vụ yêu cầu người chơi phải đánh bại một số Servant với thuộc tính nhất định.

Trong phiên bản tiếng Anh, "Trung lập" hay "Trung dung" (Neutral) được dịch thành "Balanced".

Thuộc tính được chia thành 2 phần, kết hợp giữa nguyên tắc sống mà họ coi trọng với bản chất tính cách của họ:

  • Nguyên tắc sống: Trật tự (秩序, Chitsujo, Lawful) - Trung lập (中立, Chūritsu, Neutral) - Hỗn độn (混沌 / 渾沌, Konton / Konton, Chaotic)
  • Bản chất tính cách: Thiện (善, Zen, Good) - Trung dung (中庸, Chūyō, Neutral) - Ác (悪, Waru, Evil)

Có một số trường hợp ngoại lệ, như thuộc tính "Cuồng" chỉ dành cho những Berserker đã mất hết lí trí (như HeraclesLancelot), thuộc tính "Cô dâu" cho Nero Claudius (Bride) và thuộc tính "Hè" cho Tamamo no Mae (Lancer).

Có 9 loại thuộc tính chính:

Trật tự ・ Thiện
Lawful ・ Good
秩序 ・ 善
Trật tự ・ Trung dung
Lawful ・ Neutral
秩序 ・ 中庸
Trật tự ・ Ác
Lawful ・ Evil
秩序 ・ 悪
Trung lập ・ Thiện
Neutral ・ Good
中立 ・ 善
Trung lập ・ Trung dung
True Neutral
中立 ・ 中庸
Trung lập ・ Ác
Neutral ・ Evil
中立 ・ 悪
Hỗn độn ・ Thiện
Chaotic ・ Good
混沌 ・ 善
Hỗn độn ・ Trung dung
Chaotic ・ Neutral
混沌 ・ 中庸
Hỗn độn ・ Ác
Chaotic ・ Evil
混沌 ・ 悪
Thuộc tính Servant
Trật tự ・ Thiện MashuIconSR.png

ShielderSilver.png

Mashu Kyrielight

3✪


Mashuicon.png
Tên tiếng Nhật
マシュ・キリエライト
ATK HP
1261/6791 1854/10302
ATK lvl 100 HP lvl 100
10575 15619
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự・Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Bán-Servant, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Điều khiển vật cưỡi, Yếu thế trước Enuma Elish Giảm sát thương nhận vào của toàn đội trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng cường sức phòng thủ cho toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Sabericon2.png
Bản mẫu:Tooltip Altria Pendragon
Lilyicon.png
Bản mẫu:Tooltip Altria Pendragon (Lily)
Gillesicon.png
Bản mẫu:Tooltip Gilles de Rais (Saber)
Ramaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Rama
Gawainicon.png
Bản mẫu:Tooltip Gawain
Bedivereicon.png
Bản mẫu:Tooltip Bedivere
ArthurIcon.png

Sabericon.png

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon.png
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
ArtoriaArchericon.png
Bản mẫu:Tooltip Artoria Pendragon (Archer)
Tristanicon.png
Bản mẫu:Tooltip Tristan
Ishtar icon.png
Bản mẫu:Tooltip Ishtar
Alterlancericon.png
Bản mẫu:Tooltip Artoria Pendragon (Lancer Alter)
Karnaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Karna
Arturia lancer icon.png
Bản mẫu:Tooltip Artoria Pendragon (Lancer)
Vlad (Extra) icon.png
Bản mẫu:Tooltip Vlad III (EXTRA)
S181.png
Bản mẫu:Tooltip Minamoto no Yorimitsu (Lancer)
Icon Servant 183.png
Bản mẫu:Tooltip Parvati
Georgeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Saint George
Marieicon.png
Bản mẫu:Tooltip Marie Antoinette
Marthaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Saint Martha
Santaaltericon.png

Ridericon.png

Artoria Pendragon (Alter)

4✪


Santaaltericon.png
Tên tiếng Nhật
アルトリア・ペンドラゴン[サンタオルタ]
ATK HP
1543/9258 1805/11286
ATK lvl 100 HP lvl 100
11209 13684
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nam tính Đúng luật・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Vua, Humanoid, Riding, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công diện rộng.
(OC) Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Kintokiridericon.png
Bản mẫu:Tooltip Sakata Kintoki (Rider)
Quetzicon.png
Bản mẫu:Tooltip Quetzalcoatl
IshtarSummer.png
Bản mẫu:Tooltip Ishtar (Rider)
Medealilyicon.png
Bản mẫu:Tooltip Medea (Lily)
Solomonicon.png Xuanzangicon.png
Bản mẫu:Tooltip Xuanzang
Nitocrisicon.png
Bản mẫu:Tooltip Nitocris
MarieCastericon.png
Bản mẫu:Tooltip Marie Antoinette (Caster)
Gilcastericon.png
Bản mẫu:Tooltip Gilgamesh (Caster)
Merlinicon.png
Bản mẫu:Tooltip Merlin
Romanicon.png Jekyllicon.png
Bản mẫu:Tooltip Henry Jekyll & Hyde
NitoSummer.png
Bản mẫu:Tooltip Nitocris (Assassin)
Sakataicon.png
Bản mẫu:Tooltip Sakata Kintoki
Nightingaleicon.png
Bản mẫu:Tooltip Nightingale
BerserkerOfElDoradoIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Penthesilea
Jeanneicon.png
Bản mẫu:Tooltip Jeanne d'Arc
Amakusaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Amakusa Shirou
MarthaRulericon.png
Bản mẫu:Tooltip Saint Martha (Ruler)
MeltlilithIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Meltlilith
Trật tự ・ Trung dung Fergusicon.png
Bản mẫu:Tooltip Fergus Mac Roich
Lancelot Saber icon.png
Bản mẫu:Tooltip Lancelot (Saber)
S187.png
Bản mẫu:Tooltip Yagyuu Munenori
Davidicon.png
Bản mẫu:Tooltip David
Odaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Oda Nobunaga
Arjunaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Arjuna
Cuicon.png
Bản mẫu:Tooltip Cu Chulainn
Cuprotoicon.png
Bản mẫu:Tooltip Cu Chulainn (Prototype)
Leonidasicon.png
Bản mẫu:Tooltip Leonidas
Hectoricon.png
Bản mẫu:Tooltip Hector
Diarmuidicon.png
Bản mẫu:Tooltip Diarmuid Ua Duibhne
Hansicon.png
Bản mẫu:Tooltip Hans Christian Andersen
Cucastericon.png
Bản mẫu:Tooltip Cu Chulainn (Caster)
Edisonicon.png
Bản mẫu:Tooltip Thomas Edison
CasterofNightlessCity.png
Bản mẫu:Tooltip Scheherazade
AvicebronIcon.png

Class-Caster-Silver.png

Avicebron

3✪


AvicebronIcon.png
Tên tiếng Nhật
アヴィケブロン
ATK HP
1,184/6,376 1,796/9,981
ATK lvl 100 HP lvl 100
8629 13533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Cleopatra icon.png
Bản mẫu:Tooltip Cleopatra
Dariusicon.png
Bản mẫu:Tooltip Darius III
PassionLipIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Passionlip
Trật tự ・ Ác Altericon.png
Bản mẫu:Tooltip Altria Pendragon (Alter)
Icon Servant 200.png

Archericon.png

Asagami Fujino

4✪


Icon Servant 200.png
Tên tiếng Nhật
浅上藤乃
ATK HP
1,716/10,299 1,764/11,025
ATK lvl 100 HP lvl 100
12,470 13,368
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
Ngăn kẻ đó nhận buff 1 lần, trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm sức tấn công của kẻ đó trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
S179.png
Bản mẫu:Tooltip Artoria Pendragon (Rider Alter)
IvanIcon.png

Ridericon.png

Ivan Lôi Đế

5✪


IvanIcon.png
Tên tiếng Nhật
イヴァン雷帝
ATK HP
1795/11619 1948/13284
ATK lvl 100 HP lvl 100
14719 16553
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Hình người, Vua, Nam, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ địch.
Giảm kháng tính năng thẻ Buster của chúng đi 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Hassanicon.png
Bản mẫu:Tooltip Cursed Arm Hassan
Sansonicon.png
Bản mẫu:Tooltip Charles-Henri Sanson
Hassanhundredicon.png
Bản mẫu:Tooltip Hundred-Faced Hassan
Hassan of Serenity icon.png
Bản mẫu:Tooltip Hassan of Serenity
Kinghassanicon.png
Kinghassanicon.png
Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Tooltip "Ông Lão Trên Núi"
AssassinofNightlessCity.png
Bản mẫu:Tooltip Wu Zetian
Icon Servant 199.png

Assassinicon.png

Semiramis

5✪


Icon Servant 199.png
Tên tiếng Nhật
セミラミス
ATK HP
1747/11309 1945/13266
ATK lvl 100 HP lvl 100
12379 14533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự - Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thiên hoặc Địa, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish, Thần tính, Nữ hoàng Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Tăng phòng thủ cho toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương của Bảo Khí. [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên].
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
HijikataIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Hijikata Toshizou
Trung lập ・ Thiện Robinicon.png
Bản mẫu:Tooltip Robin Hood
Toudaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Tawara Touta
Scathachicon.png
Bản mẫu:Tooltip Scathach
Brynicon.png
Bản mẫu:Tooltip Brynhildr
Medusalancericon.png
Bản mẫu:Tooltip Medusa (Lancer)
Icon Servant 193.png
Bản mẫu:Tooltip Nezha
Boudicaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Boudica
Alexandericon.png

Class-Rider-Silver.png

Alexander

3✪


Alexandericon.png
Tên tiếng Nhật
アレキサンダー
ATK HP
1366/7356 1979/8640
ATK lvl 100 HP lvl 100
9955 11714
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Man Neutral ・ Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Divine, Greek Mythology Males, Humanoid, King, Male, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Deals damage to all enemies.
(OC) Gain critical stars.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Iskandaricon.png
Bản mẫu:Tooltip Iskandar
Mozarticon.png
Bản mẫu:Tooltip Wolfgang Amadeus Mozart
Wavericon.png
Bản mẫu:Tooltip Zhuge Liang
Geronimoicon.png
Bản mẫu:Tooltip Geronimo
Illyaprismaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Illyasviel von Einzbern
Icon Servant 194.png

Castericon.png

Nữ Hoàng của Sheba

4✪


Icon Servant 194.png
Tên tiếng Nhật
シバの女王
ATK HP
1,438/8,629 1,940/12,127
ATK lvl 100 HP lvl 100
10,354 14,704
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Servant, Hình người, Yếu thế trước Enuma Elish, Vua Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
(Hiệu ứng phụ) Giảm phòng thủ của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm sức tấn công của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm khả năng hồi phục HP của mục tiêu trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
ScathachAssassinicon.png
Bản mẫu:Tooltip Scathach (Assassin)
S173.png
Bản mẫu:Tooltip Sherlock Holmes
Trung lập ・ Trung dung Caesaricon.png
Bản mẫu:Tooltip Gaius Julius Caesar
Deon.png
Bản mẫu:Tooltip Chevalier d'Eon
Okitaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Okita Souji
Ryougisabericon.png

Sabericon.png

Shiki Ryougi (Saber)

5✪


Ryougisabericon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔セイバー〕
ATK HP
1656/10721 2266/15453
ATK lvl 100 HP lvl 100
11736 16929
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng thủ lên toàn bộ địch.
Xóa debuff lên toàn đội.
(Hiệu ứng phụ) Có cơ hội gây đột tử toàn bộ địch.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Emiyaicon.png
Bản mẫu:Tooltip EMIYA
S184.png
Bản mẫu:Tooltip Tomoe Gozen
Fionnicon.png
Bản mẫu:Tooltip Fionn mac Cumhaill
Enkiduicon.png
Bản mẫu:Tooltip Enkidu
S186.png
Bản mẫu:Tooltip Houzouin Inshun
Shakespeareicon.png
Bản mẫu:Tooltip William Shakespeare
AnastasiaIcon.png

Castericon.png

Anastasia Nikolaevna Romanova

5✪


AnastasiaIcon.png
Tên tiếng Nhật
アナスタシア・ニコラエヴナ・ロマノヴァ
ATK HP
1629/10546 2091/14259
ATK lvl 100 HP lvl 100
11544 15621
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Khóa kĩ năng của chúng trong một lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm khả năng phòng thủ của chúng trong 3 lượt
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
S188.png
Bản mẫu:Tooltip Katō Danzō
Spartacusicon.png
Bản mẫu:Tooltip Spartacus
PaulBunyanicon.png
Bản mẫu:Tooltip Paul Bunyan
Trung lập ・ Ác Suzuka.png
Bản mẫu:Tooltip Suzuka Gozen
Atalantaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Atalanta
Shuwenicon.png
Bản mẫu:Tooltip Li Shuwen (Lancer)
ColumbusIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Christopher Columbus
Medeaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Medea
Tamamocastericon.png
Bản mẫu:Tooltip Tamamo no Mae
Sasakiicon.png
Bản mẫu:Tooltip Sasaki Kojirou
MHX(Alter)icon.png

Berserkericon.png

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


140
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon.png lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Hỗn độn ・ Thiện Neroicon.png
Neroicon.png
Siegicon.png
Bản mẫu:Tooltip Siegfried
Attilaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Altera
Eliz Brave icon.png
Bản mẫu:Tooltip Elizabeth Bathory (Brave)
Musashi icon.png

Sabericon.png

Miyamoto Musashi

5✪


Musashi icon.png
Tên tiếng Nhật
新免武蔵守藤原玄信
ATK HP
1,860/12,037 1,999/13,635
ATK lvl 100 HP lvl 100
13,176 14,938
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
Xóa bỏ buff của kẻ địch đó. 20%.
(Hiệu ứng phụ) Tăng sát thương Bảo Khí trong 1 lượt.
[Hiệu ứng này xảy ra trước].
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Gilicon.png
Bản mẫu:Tooltip Gilgamesh
Teslaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Nikola Tesla
Kogilicon.png
Bản mẫu:Tooltip Ko-Gil
Euryale.png
Bản mẫu:Tooltip Euryale
Kuroicon.png
Bản mẫu:Tooltip Chloe von Einzbern
S180.png
Bản mẫu:Tooltip Helena Blavatsky (Archer)
Icon Servant 197.png
Bản mẫu:Tooltip Attila the San(ta)
Mashibouicon.png
Bản mẫu:Tooltip Musashibou Benkei
Jalter Lily Icon.png
Bản mẫu:Tooltip Jeanne d'Arc (Alter) (Santa Lily)
Medusaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Medusa
Astolfoicon.png
Bản mẫu:Tooltip Astolfo
MordredRidericon.png
Bản mẫu:Tooltip Mordred (Rider)
Paracelsusicon.png
Bản mẫu:Tooltip Paracelsus von Hohenheim
Helenaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Helena Blavatsky
Irisvielicon.png
Bản mẫu:Tooltip Irisviel (Dress of Heaven)
Davinciicon.png
Bản mẫu:Tooltip Leonardo Da Vinci
Sthenoicon.png
Bản mẫu:Tooltip Stheno
Jingkeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Jing Ke
Heroinexicon.png

Assassinicon.png

Mysterious Heroine X

5✪


Heroinexicon.png
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX
ATK HP
1817/11761 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
12874 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Cuồn chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Riding, Saberface, Servant Tấn công toàn bộ.
(OC) Gây thêm sát thương lên Saberface.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Ryougiassassinicon.png

Assassinicon.png

Ryougi Shiki (Assassin)

4✪


Ryougiassassinicon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔アサシン〕
ATK HP
1477/8867 1768/11055
ATK lvl 100 HP lvl 100
10736 13404
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Chaotic・Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng ngự lên 1 mục tiêu.
(OC) Có khả năng gây hiệu ứng Tức Tử lên mục tiêu.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Tamamoicon.png
Bản mẫu:Tooltip Tamamo Cat
Beowulficon.png

Berserkericon.png

Beowulf

4✪


Beowulficon.png
Tên tiếng Nhật
ベオウルフ
ATK HP
1707/10247 1652/10327
ATK lvl 100 HP lvl 100
12407 12521
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Brynhildr's Beloved, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Servant, Weak to Enuma Elish Đòn tấn công sẽ bỏ qua né tránh của đối phương 1 lượt.
Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
(OC) Giảm chí mạng địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Yorimitsuicon.png
Bản mẫu:Tooltip Minamoto no Yorimitsu
BBicon.png

Mooncancer.png

BB

4✪


BBicon.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Hỗn độn ・ Trung dung Mordredicon.png

Sabericon.png

Mordred

5✪


Mordredicon.png
Tên tiếng Nhật
モードレッド
ATK HP
1811/11723 2153/14680
ATK lvl 100 HP lvl 100
12833 16083
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・Trung lập
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Nữ, Humanoid, Ngự thuật, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công toàn bộ
(OC) Gây thêm sát thương với Artoria/Arthur.
Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Arash.png

Class-Archer-Bronze.png

Arash

1✪


Arash.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1,057/5,816 1,424/7,122
ATK lvl 100 HP lvl 100
9,037 10,979
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên tất cả kẻ địch.

Tự sát. [Điểm trừ] Bất khả kháng, nhưng hồi sinh vẫn được kích hoạt.
(Hiệu ứng phụ) Tăng thêm sát thương.

Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Orionicon.png
Bản mẫu:Tooltip Orion
Billyicon.png
Bản mẫu:Tooltip Billy The Kid
Anne&MaryArchericon.png
Bản mẫu:Tooltip Anne Bonny & Mary Read (Archer)
Romulusicon.png
Bản mẫu:Tooltip Romulus
Jaguarmanicon.png
Bản mẫu:Tooltip Jaguar Man
Ushiwaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Ushiwakamaru
Anneicon.png
Bản mẫu:Tooltip Anne Bonny & Mary Read
Ozymandiasicon.png
Bản mẫu:Tooltip Ozymandias
Babbageicon.png
Bản mẫu:Tooltip Charles Babbage
Matahariicon.png
Bản mẫu:Tooltip Mata Hari
Icon Servant 189.png
Bản mẫu:Tooltip Osakabehime
Ericicon.png
Bản mẫu:Tooltip Eric Bloodaxe
Frankicon.png
Bản mẫu:Tooltip Frankenstein
ChachaIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Chacha
Icon Servant 192.png
Bản mẫu:Tooltip Circe
Icon Servant 198.png

Class-Foreigner-Gold.png

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198.png
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Hỗn độn ・ Ác ShinjukuArcherIcon.png
Bản mẫu:Tooltip James Moriarty
EmiyaAlterIcon.png
Bản mẫu:Tooltip EMIYA (Alter)
Elizaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Elizabeth Bathory
KiyohimeLancericon.png
Bản mẫu:Tooltip Kiyohime (Lancer)
Icon Servant 196.png

Lancericon.png

Ereshkigal

5✪


Icon Servant 196.png
Tên tiếng Nhật
エレシュキガル
ATK HP
1598/10343 2356/16065
ATK lvl 100 HP lvl 100
11322 17600
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Earth Chaotic・Evil
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Earth or Sky, Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish, Divine, Queen Deals damage to all enemies. Allies with the Protection of the Underworld status, increase attack by 20% for 3 turns.
(OC) Increase own Buster card performance for 1 turn. [This activates first]
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Edwardicon.png
Bản mẫu:Tooltip Edward Teach
Drakeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Francis Drake
Anneicon.png
Bản mẫu:Tooltip Anne Bonny & Mary Read
Medbicon.png
Bản mẫu:Tooltip Medb
Gilles2icon.png
Bản mẫu:Tooltip Gilles de Rais
Mephisicon.png
Bản mẫu:Tooltip Mephistopheles
Elizhallowicon.png
Bản mẫu:Tooltip Elizabeth Bathory (Halloween)
Phantomicon.png
Bản mẫu:Tooltip The Phantom of the Opera
Carmillaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Carmilla
Jackicon.png
Bản mẫu:Tooltip Jack the Ripper
Emiyaassassinicon.png
Bản mẫu:Tooltip EMIYA (Assassin)
ShutenIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Shuten Douji
Kotarouicon.png
Bản mẫu:Tooltip Fuuma Kotarou
ShinjukuAssassinIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Yan Qing
S185.png
Bản mẫu:Tooltip Mochizuki Chiyome
Lubuicon.png
Bản mẫu:Tooltip Lu Bu
Vladicon.png
Bản mẫu:Tooltip Vlad III
Asteriosicon.png
Bản mẫu:Tooltip Asterios
Caligulaicon.png
Bản mẫu:Tooltip Caligula
Kiyohimeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Kiyohime
Hydeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Henry Jekyll & Hyde
CuAltericon.png
Bản mẫu:Tooltip Cu Chulainn (Alter)
Ibarakiicon.png
Bản mẫu:Tooltip Ibaraki Douji
AtalantaAlterIcon.png

Berserkericon.png

Atalanta (Alter)

4✪


AtalantaAlterIcon.png
Tên tiếng Nhật
アタランテ(オルタ)
ATK HP
1,634/9,806 1,701/10,634
ATK lvl 100 HP lvl 100
11873 12894
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn · Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
Khoá NP của kẻ địch trong 1 lượt.
(Tác dụng phụ) Gây hiệu ứng Nguyền rủa cho chúng trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Edmondicon.png
Bản mẫu:Tooltip Edmond Dantes
Jeannealtericon.png
Bản mẫu:Tooltip Jeanne d'Arc (Alter)
Angraicon.png
Bản mẫu:Tooltip Angra Mainyu
Gorgonicon.png
Bản mẫu:Tooltip Gorgon
HessianLoboIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Hessian Lobo
AntonioIcon.png

Class-Avenger-Silver.png

Antonio Salieri

3✪


AntonioIcon.png
Tên tiếng Nhật
アントニオ・サリエリ
ATK HP
1509/8125 1411/7840
ATK lvl 100 HP lvl 100
10996 10630
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Địa hoặc Thiên, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Giảm khả năng tạo sao của toàn đội đi 20% trong 3 lượt. [Điểm trừ]
(Tác dụng phụ) Giảm kháng thẻ Arts của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
KiaraIcon.png
Bản mẫu:Tooltip Sessyoin Kiara
Tiamaticon.png Goetiaicon.png Icon Servant 195.png

Class-Foreigner-Gold.png

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195.png
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Trật tự ・ Cuồng Lanceloticon.png
Bản mẫu:Tooltip Lancelot
Hỗn độn ・ Cuồng Heraclesicon.png
Bản mẫu:Tooltip Heracles
Hỗn độn ・ Cô dâu Brideicon.png

Sabericon.png

Nero Claudius (Bride)

5✪


Brideicon.png
Tên tiếng Nhật
ネロ・クラウディウス (ブライド)
ATK HP
1793/11607 2089/14284
ATK lvl 100 HP lvl 100
12706 15609
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn Độn・Cô Dâu
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Người La Mã, , Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương cực lớn lên 1 kẻ địch.
(OC) Thiêu đốt, giảm phòng thủ, giảm tỉ lệ chí mạng của mục tiêu trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Hỗn độn ・ Hè NeroSummer.png
Bản mẫu:Tooltip Nero Claudius (Caster)
NobuSummer.png
Bản mẫu:Tooltip Oda Nobunaga (Berserker)
Trung lập ・ Hè FranSummer.png
Bản mẫu:Tooltip Frankenstein (Saber)
TamamoLancericon.png
Bản mẫu:Tooltip Tamamo no Mae (Lancer)
Không xác định thuộc tính
(Được hệ thống cho là Trung lập ・ Trung dung)
Rhymeicon.png
Bản mẫu:Tooltip Nursery Rhyme