FANDOM


BBSlotBBQSadist Đây là một Servant chỉ thuộc phe địch. Bạn không thể có được Servant này dưới bất kì hình thức nào.


Castericon

Solomon

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ソロモン
Tên khác: Grand Caster, Vua Pháp Thuật, Solomon-Goetia
ID: 83 Cost: 16
ATK: 1,645 / 10,650 HP: 2,091 / 14,259
ATK Lv. 100: 11,658 HP Lv.100: 15,621
Lồng tiếng: Sugita Tomokazu Minh họa: Takeuchi Takashi
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 51 Tạo sao: 11%
Sạc NP qua ATK: 1.64% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 33% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam
Đặc tính: Thiên hoặc Địa, Hình người, Vua, Nam, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB
Quickicon2  |  Artsicon1  |  Bustericon1  |  Extraicon3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Solomon là trùm cuối của dị điểm London. Bạn không thể nhận được Solomon dưới bất kì hình thức nào

Kĩ năng chủ động

Kĩ năng Hiệu ứng
Thời Khắc Tuyệt Vọng Đã Đến Tăng sát thương NP (10 lượt) & Tăng sát thương chí mạng (10 lượt)
& Tăng vạch NP thêm 1.

Giảm khả năng tạo sao (3 lượt) & giảm thanh NP của toàn bộ kẻ địch.


Kĩ năng bị động

1
Territory creation
Tạo Dựng Trận Địa
Tăng tính năng của thẻ Arts của bản thân.
2
Item construction
Tạo Thành Dụng Phẩm
Tăng tỉ lệ debuff thành công của bản thân.

Bảo Khí

Ars Almadel Salomonis
Thời Khắc Ra Đời, Là Lúc Tinh Thông Mọi Điều
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
EX Kháng Nhân Arts ?
Tác dụng chính Unknown
Cấp 1 2 3 4 5
% % % % %
Tác dụng phụ Unknown
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
% % % % %


Chỉ số

Sức mạnh: E
Stats1
Sức bền: E
Stats1
Nhanh nhẹn: B
Stats4
Ma lực: A++
Stats5
May mắn: A++
Stats5
Bảo Khí: A++
Stats5

Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 紀元前1011年~931年の人物。

古代イスラエルの第三代王。
古代イスラエルを最も栄えさせた偉大な王。
七十二柱の魔神を使役し、はじめにイスラエル神殿を築いた人物でもある。
王として優れた政策を行ったが、それ以外にも魔術師としての逸話が多い。

Một nhân vật đến từ những năm 1011 - 931 trước Công Nguyên.

Vị vua thứ ba của Đế chế Israel cổ đại.
Vị vua vĩ đại đã đưa Israel cổ đại lên đến đỉnh cao nhất.
Kẻ có thể sai khiến 72 Ma Thần, cũng là người đầu tiên xây dựng Thần điện Jerusalem.
Ông là một vị vua đã đưa ra nhiều chính sách xuất sắc, nhưng ngoài ra, có nhiều giai thoại kể rằng ông cũng là một pháp sư.

Gắn bó mức 1 ソロモンはエジプトのファラオの娘を娶ったが、その後、夢枕に神が現れ「汝に資格あり。望みを口にせよ。願うものを与えよう」と告げたという。

ソロモンは黄金や権力より、なにより知恵を求めた。
神はこれに満足する。その答えこそ「真の叡智」に至る資格を持つ事の証だったからだ。
ソロモンが目を覚ますと、その両手には十の指輪がはめられていた。これこそ神に認められた知恵者の証。
後にソロモンの指輪と呼ばれる、天使や悪魔を使役する魔術の源泉だった。

Tương truyền rằng, sau khi Solomon kết hôn với con gái của một Pharaoh Ai Cập, Chúa đã xuất hiện trong giấc mơ của ông và nói "Ngươi có đủ tư cách. Hãy nói ra nguyện vọng của mình, ta sẽ ban nó cho ngươi".

Thay vì của cải hay quyền lực, Solomon muốn trí tuệ hơn tất cả mọi thứ.
Chúa rất hài lòng với câu trả lời này vì nó chính là minh chứng cho thấy ông ta đủ tư cách để đạt được "trí tuệ đích thực".
Khi Solomon tỉnh dậy, có mười chiếc nhẫn được đeo vào mười ngón tay ông. Đó là bằng chứng cho một hiền giả đã được Chúa công nhận.
Sau này, chúng được gọi là Nhẫn của Solomon, một nguồn ma thuật có thể sai khiến cả thiên thần và ác quỷ.

Gắn bó mức 2 啓示:B

"天からの声"を聞き、最適な行動をとる。
『直感』は戦闘における第六感だが、啓示は目標の達成に関する事象全て(例えば旅の途中で最適の道を選ぶ)に適応する。
ソロモンが啓示を受けたのはただ一度きりだが、彼はその啓示を元に只人の手でも行える現象操作術───即ち、魔術を確立した。
(それまで魔術は神に連なる者のみの業だった)

Mặc Khải: B

Nghe theo "giọng nói từ trên trời" và thực hiện những hành động tối ưu.
"Trực Giác" là giác quan thứ sáu trong chiến đấu, nhưng Mặc Khải cung cấp cho người dùng tất cả thông tin liên quan đến mục tiêu cần đạt được (ví dụ như việc chọn con đường thích hợp nhất trong một chuyến đi).
Solomon chỉ nhận được mặc khải một lần duy nhất, nhưng dựa theo mặc khải đó, ông đã thiết lập một kĩ thuật tác động lên các hiện tượng có thể thực hiện bởi bản tay của một người bình thường - tức nghĩa là, một ma thuật.
(Trước lúc đó, ma thuật là thứ chỉ thuộc về những kẻ có liên kết với Chúa).

Gắn bó mức 3 ソロモン王が奇跡を成したのは一度きりだが、それは転じて彼の賢明さを示している。

民に「王は神の加護を得ている」と知らしめるのは一度だけでいい。
それ以上の奇跡は民たちを恐れさせ、また堕落させるからだ。
ソロモンは魔術を使わないまま魔術の王として近隣諸国に名を広め、賢王のままこの世を去った。

Vua Solomon chỉ thực hiện một phép màu duy nhất, tuy vậy, điều đó cho thấy sự khôn ngoan của ông.

Ông chỉ cần cho mọi người biết ông là "vị vua đã nhận sự bảo hộ từ Chúa".
Nhiều phép màu hơn sẽ chỉ làm cho người dân sợ hãi hay sa đọa.
Dù không hề dùng đến ma thuật, nhưng Solomon vẫn được những nước láng giềng biết đến như Vua Ma Thuật và từ giã thế giới như một vị hiền vương.

Gắn bó mức 4 ○召喚術:EX

過去、あるいは未来から霊体を喚起する魔術。
“七十二柱の魔神”と呼ばれる霊的存在を語りあげ、有能な使い魔として成立させたソロモンの召喚術は魔術の王の名に恥じないものだ。
ソロモン王が残した知識に悪魔を使役する術があるが、その写本は後にレメゲトン、あるいはゲーティアと名付けられた。

Thuật Triệu Hồi: EX

Một ma thuật khơi dậy những linh thể từ quá khứ hoặc tương lai.
Thuật triệu hồi của Solomon - hoàn toàn xứng đáng với tên tuổi của Vua Ma Thuật - kể về sự tồn tại của những linh thể được biết đến với cái tên "Bảy Mươi Hai Ma Thần Trụ" và tái lập chúng dưới dạng những sử ma đắc lực.
Trong những kiến thức mà Vua Solomon lưu lại, có một thuật được dùng để sai khiến ác ma, sau này được biết đến dưới cái tên Lemegeton hoặc Goetia.

Gắn bó mức 5 ○ソロモンの指輪:EX

神から授かった十指にはめる指輪。
魔術の祖、王の証でもある。
十の指輪がすべて揃っている場合、人類が行うあらゆる魔術を無効化し、また配下に納める。

千里眼:EX
ソロモンの千里眼は過去と未来を見通すという。

Nhẫn Của Solomon: EX

Mười chiếc nhẫn từ Chúa được đeo vào những ngón tay ông.
Minh chứng của một vị vua, ông tổ của ma thuật.
Khi toàn bộ mười chiếc nhẫn được tập hợp, mọi ma thuật sử dụng bởi con người đều bị vô hiệu hóa và bị đặt dưới sự chi phối của ông.

Thiên Lí Nhãn: EX
Có tin dồn rằng Thiên Lí Nhãn của Solomon có thể nhìn thấu cả quá khứ và tương lai.

Phụ lục 『誕生の時きたれり、其は全てを修めるもの』

アルス・アルマデル・サロモニス。
ソロモン王の第三宝具。原罪のⅠ。
一見すると地球を囲む光の輪だが、その実態は幾億もの光の線の集合体である。
線の一本一本がAランク宝具であるエクスカリバーに匹敵する極大ダメージを持つ。
残念ながら、この宝具の熱量を上回るものは地球上には存在しない。

Thời Khắc Ra Đời, Là Lúc Tinh Thông Mọi Điều

Ars Almadel Salomonis.
Bảo Khí thứ ba của Vua Solomon. Nguyên Tội Thứ "I".
Nhìn qua thì nó giống một vòng tròn ánh sáng bao quanh Trái Đất, nhưng thực chất nó là tập hợp của hàng trăm triệu tia sáng.
Mỗi tia sáng có thể gây thiệt hại ngang với Excalibur, một Bảo Khí hạng A.
Và thật không may, không có một thứ gì trên bề mặt Trái Đất có nhiệt lượng vượt qua Bảo Khí này cả.



Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.