Bryn2.png Servant này là một servant giới hạn, chỉ có thể triệu hồi được trong gacha giới hạn. Không có thông báo gì về việc servant này sẽ được đưa vào gacha cốt truyện.

Đây là thông tin về Castericon.png Scáthach-Skaði. Về 5★ Lancericon.png, xem Scáthach. Về 4★ Assassinicon.png, xem Scáthach (Assassin).

Servant Ngoại truyện


Castericon.png

Scáthach-Skaði

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: スカサハ=スカディ
Tên khác: スカサハ=スカジ, Scathach=Skadi, Scáthach (Caster), Skadi, Nữ Vương Băng Tuyết
ID: 215 Cost: 16
ATK: 1,661/10,753 HP: 2,112/14,406
ATK Lv. 100: 11,771 HP Lv.100: 15,782
Lồng tiếng: Noto Mamiko Minh họa: Koyama Hirokazu
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 49 Tạo sao: 10.8%
Sạc NP qua ATK: 0.67% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 30% Thuộc tính: Hỗn độn ・ Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Nữ, Hình người, Vua, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQAAB.png
Quick Hits4  |  Arts Hits3  |  Buster Hits4  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Quickup.png
Rune Nguyên Sơ.
Tăng tính năng thẻ Quick một đồng minh trong 3 lượt.
Tăng sát thương chí mạng thẻ Quick một đồng minh trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Quickupstatus.png Quick + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Critdmgup.png Chí mạng Quick + 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 100%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Defdown.png
Bão Tuyết Băng Giá B
Giảm phòng thủ toàn bộ địch trong 3 lượt.
Giảm tỉ lệ chí mạng của toàn bộ địch trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defensedown.png Phòng thủ - 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Critchndown.png Tỉ lệ chí mạng - 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Startnp.png
Trí Tuệ Đại Thần B+
Sạc thanh NP cho một đồng minh.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NpCharge.png NP sạc + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Territory creation.png
Tạo Dựng Trận Địa EX
Artsupstatus.png Tăng tính năng thẻ Arts bản thân thêm 12%.
2
Item construction.png
Tạo Thành Dụng Phẩm A
Statusup.png Tăng tỉ lệ debuff thành công của bản thân thêm 10%.
3
Goddess essence.png
Thần Hạch Của Nữ Thần A
Powerup.png Tăng sát thương bản thân thêm 250.
Resistanceup.png Tăng kháng debuff bản thân thêm 25%.

Bảo Khí

Gate of Skye
『Cánh Cổng Dẫn Đến Ma Cảnh Tràn Ngập Sự Chết』
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân • Khai Chiến Arts
Tác dụng chính Tăng sát thương chí mạng toàn đội cho 3 đòn đánh trong 5 lượt.
Avoid.png Ban trạng thái Né 1 đòn đánh cho toàn đội trong 3 lượt.
Instakillimmunity.png Ban miễn nhiễm đột tử 1 lần cho toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5
Critdmgup.png Sát thương chí mạng + 30% 40% 45% 47.5% 50%
Tác dụng phụ Giảm sát thương nhận vào của toàn đội trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defenseup.png Sát thương nhận - 500 750 1000 1250 1500

スカサハ=スカディ_死溢るる魔境への門

スカサハ=スカディ 死溢るる魔境への門

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Caster piece.png12 Primordial Lanugo.png5 Qp.png300,000
Lần 3 Caster monument.png5 Permafrost Ice Crystal.png10 Heart of a foreign god.png2 Qp.png1,000,000
Lần 4 Caster monument.png12 Heart of a foreign god.png4 Giant's Ring.png12 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shining caster.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magic caster.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magic caster.png12 Permafrost Ice Crystal.png5 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secret caster.png5 Permafrost Ice Crystal.png10 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secret caster.png12 Primordial Lanugo.png3 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Primordial Lanugo.png6 Aurora Steel.png6 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Aurora Steel.png18 Voids refuse.png48 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4.png
Sức bền: D
Stats2.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: EX
Stats6.png
May mắn: D
Stats2.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2 2 3 4 5 245 280 300 330 436
Tổng điểm gắn bó 2 4 7 11 15 260 540 840 1,170,000 1,606,000
Thưởng gắn bó mức 10 CE0862.png Tình Yêu Chư Thần Để Lại
Khi trang bị cho Scáthach-Skaði
Tăng 10% tính năng thẻ Quick và
15% sát thương chí mạng toàn đội khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 北欧異聞帯ロストベルトに由来するサーヴァント。

汎人類史のスカサハとは「完全な別人」であり、
異聞帯ロストベルトでのみ成立する神、
女王としての性質に大きく傾いた存在である。

ケルトの英雄スカサハと由来を同じくする北欧の巨人、山の女神───スカディ(スカジ)の特徴が多く現出している。
スカディの側面が濃いスカサハ、というよりも「スカサハの性質を一部有するスカディ」と表現すべきか。

Một Servant có nguồn gốc từ Đai Dị VănLost Belt Bắc Âu.

Một người "khác hoàn toàn" với Scáthach từ Lịch Sử Nhân Loại Phổ Biến.
Một Vị Thần chỉ tồn tại ở Đai Dị VănLost Belt, với bản chất vốn có tựa như một Nữ Vương.

Người Khổng Lồ Bắc Âu có nguồn gốc tương tự vị Anh Hùng Celtic Scáthach, Nữ Thần Núi— nhiều đặc trưng của Skaði (Su-ka-ji) đã được tiết lộ.
Thay vì cho rằng cô là Scáthach với một vài đặc điểm của Skaði, tốt hơn nên nói cô ấy là "Skaði với một chút bản chất tự nhiên của Scáthach".

Gắn bó mức 1 身長/体重:162cm・50kg

出典:北欧神話、ケルト神話
地域:欧州
属性:混沌・善   性別:女性
属性の「混沌」は自己申告によるもの。北欧異聞帯ロストベルトを支配した頃には自分自身の意向こそが社会秩序であったものの、死して英霊として再現された今では異なるがゆえ、とのこと。

Chiều cao/Cân nặng: 162cm • 50kg

Nguồn gốc: Thần Thoại Bắc Âu, Thần Thoại Celtic
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Hỗn Độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Thuộc tính "Hỗn Đỗn" là do cô tự tuyên bố.
Khi cai tri Đai Dị VănLost Belt Bắc Âu, mục đích ban đầu của cô chỉ đơn giản vì trật tự xã hội, nhưng giờ đây đã khác khi cô được tái sinh dưới dạng Anh Linh.

Gắn bó mức 2 今回の現界では、勇士を育てる師としての顔が一切存在していない。武芸の達人では、ない。

超然としつつも親しみ易かったランサー・スカサハとは異なり、「なにか踏んでしまったかな」「おや小さきもの(人間)か」「愛そうか、殺そうか」と、まさしく自然(神々)そのものの性質を秘めている。
───息を吹く。
吹雪になる。生物はおおむね死ぬ。
───ほほえむ。
常春になる。生命は華やかに芽吹く。

どちらも、彼女にとっては等価。

Tại thế giới hiện tại này, cô không phải một cô giáo chuyên huấn luyện các chiến binh. Cũng không còn là một bậc thầy về võ thuật nữa.

Không như Lancer Scáthach dễ gần, những câu như "Ta lỡ giẫm đạp lên thứ gì sao", "Ồ, thật là một con người nhỏ bé", "Nên yêu hay giết đây" chỉ là bản chất tự nhiên vốn có (của Chư Thần).
Thở ra.
───Như một trận bão tuyết. Và mọi sinh vật sống sẽ chết.
Mỉm cười.
───Như một mùa xuân vĩnh cửu. Và mọi sự sống sẽ nảy mầm tuyệt đẹp.

Với cô, thì dù là cái nào cũng như nhau cả thôi.

Gắn bó mức 3 スカディ(スカジ)の名は古ノルド語で「傷つくる者」を意味する。古エッダの『グリームニルの歌』によれば「忌まわしき巨人スィアチ」の娘であり、父と共にどよめきの国スリュムヘイムの古い館に住んでいた。

後に北欧の神々のもとへ嫁いだため、「神々の麗しい花嫁」と呼ばれる。

スカディはスアンドルグ(スキーの神)、もしくはスアンドルディー(スキーの女神)とも称される。山における狩りの達人であり、スキーの名手であると伝えられた。

Tên Skaði (Su-ka-ji) bắt nguồn từ tiếng Bắc Âu Cổ có nghĩa là "Kẻ làm tổn thương". Trong các tác phẩm truyện và thơ của Edda『Khúc ca Grimmir』, cô là con gái của gã Người Khổng Lồ Xấu Xa Þjazi, và sống trên một Lâu Đài cổ ở Vương Quốc Þrymheimr cùng với cha mình.

Sau khi cưới Chư Thần Bắc Âu, cô được gọi là "Cô Dâu Xinh Đẹp của Chư Thần".

Skaði còn được gọi là Öndurguð (Nữ Thần Trượt Tuyết) cũng như Öndurdís (Thần Trượt Tuyết). Cô là bậc thầy săn bắn trên những ngọn đồi núi và có ghi chép cho rằng cô cũng là một bậc thầy trượt tuyết.

Gắn bó mức 4 本作におけるスカサハとスカディは完全なイコールの存在ではないが、互いに影響を与え合い、「混じり合った」という解釈を取る。

ランサーとしてのスカサハが大神オーディンの所有する原初のルーンを譲り受けているのも、ある意味、この混合(習合)ゆえであろう。

ノルウェー王統の歴史書『ヘイムスクリングラ』によれば、スカディ(スカジ)は一度目の夫である海神ニョルズと離婚し、オーディンと再婚した事になっている。
本作の彼女は未婚だが、後世にそう記される程度には目を掛けられていた……はずである。

「スカサハ=スカディ」として異聞帯に存在した彼女は特にスカディの混合比率が高く、そのため、神々の花嫁としての性質を多数有している。

Ở bản thể này, sự tồn tại của Scáthach và Skaði không hoàn toàn cân bằng, nhưng lại ảnh hưởng lẫn nhau vì vậy nên gọi với cụm từ "hòa hợp".

Scáthach, ở dạng Lancer, được kế thừa Rune nguyên sơ sở hữu bởi Đại Thần Odin. Theo nghĩa nào đó, rất có thể là "hòa hợp" ở điểm này.

Theo bản thảo tiếng Nauy 『Heimskringla』, Skaði (Su-ka-ji) đã li dị Vanir Njorðr và tái hôn với Odin.
Mặc dù ở bản thể này, cô chưa từng kết hôn, nhưng Chuyện đó đã khắc sâu trong hậu thế.

Cô, "Scáthach=Skaði", kẻ tồn tại ở Đai Dị VănLost Belt, có một sự hòa hợp cách đặc biệt với Skaði, do đó cô có nhiều tính chất đặc trưng của Cô Dâu Chư Thần.

Gắn bó mức 5 『死溢るる魔境への門』

ランク:A+ 種別:対軍宝具/開戦宝具
レンジ:2~50 最大捕捉:200人

ゲート・オブ・スカイ。
世界とは断絶された魔境にして異境、世界の外側に在る「影の国」へと通じる巨大な「門」を一時的に召喚。女神スカディではなく、ケルトのスカサハとしての自己が本来支配するはずの領域である「影の国」の一部たる「影の城」が姿を見せる。
効果範囲の中の存在のうち、彼女が認めた者にのみ、「影の城」は多大なる幸運と祝福を与える。
「影の城」に愛された者は、力なき身であろうとも強大な敵を打ち倒す。

通常の聖杯戦争でこの宝具を効果的に用いれば、驚くべき番狂わせをもたらす可能性もある。

スカサハ=スカディは、なぜ自分がこの宝具を使用するのかはっきりとは理解できていない。北欧の神々から与えられた加護が、もうひとりの自分(ケルトのスカサハ)に由来する異境の力を行使させているのであろうな、程度の認識である。

『Cánh Cổng Dẫn Đến Ma Cảnh Tràn Ngập Sự Chết』

Hạng: A+
Phân loại: Bảo Khí Chống Quân • Khai Chiến
Phạm vi: 2 ~ 50
Mục tiêu tối đa: 200 người

Gate of Skye Triệu hồi tạm thời "Cánh Cổng" khổng lồ dẫn đến "Vùng Đất Bóng Ảnh" nằm ở Mặt Bên Ngoài Thế Giới, một Ma Cảnh đồng thời cũng là một Dị Cảnh đã cắt đứt với phần còn lại của thế giới. "Lâu Đài Bóng Ảnh", một phần của "Vùng Đất Bóng Ảnh" lại nằm dưới sự kiểm soát, cai trị của Scáthach thay vì Nữ Thần Skaði.
Tất cả mọi thứ nằm trong phạm vi tác dụng mà cô công nhận đều được ban tặng sự may mắn và phúc lành lớn lao đến từ "Lâu Đài Bóng Ảnh".
Những người được yêu quí bởi "Lâu Đài Bóng Ảnh" sẽ có thể áp đảo những kẻ địch mạnh mẽ của họ dù bình thường thì không thể.

Nếu Bảo Khi này được sử dụng đúng cách trong Cuộc Chiến Chén Thánh, có khả năng nó sẽ mang lại những biến chuyển kinh ngạc.

Scáthach = Skaði không biết lí do vì sao mình lại sử dụng Bảo Khí này. Cô chỉ nhận thức nó một cách đơn giản như sự bảo hộ do Chư Thần Bắc Âu ban tặng và sẽ thi triển thông qua bản thân khác kia của mình (Scáthach xứ Celt).

Phụ lục 恐るべき女王。

氷雪の女神。

だが……
異聞帯を統べていた頃には隠し続けてきたものの、彼女の心には「取り残された者」としての哀切がある。
神々に愛され、求婚され続けた女神であったが、気付けばラグナロクの果てにすべての神々は姿を消しており、「異聞帯としての北欧世界最後の神」になってしまっていたゆえに。
そして───

実は、割とウッカリしている。
実は、割とぽやんとしている。
実は、割とあたたかみがある。
関係を深めていけば、いずれ、女王としての顔以外の……彼女自身の個性が見えてくるだろう。
神でもなく支配者でもなく、「北欧の母」としての仮面さえ剥げ落ちた、素の彼女が。

Một Nữ Vương Đáng Sợ.

Một Nữ Thần Băng Tuyết.

Tuy nhiên...
Lúc đương trị vì Đai Dị VănLost Belt Bắc Âu, thâm tâm cô đượm buồn như thể "bị ai đó bỏ lại", nhưng cô lại giấu nó đi.

Cô là một Nữ Thần được Chư Thần yêu quí, và thậm chí là cầu hôn, nhưng sau khi Chư Thần biến mất tại hồi kết của Ragnarok, cô trở thành "Vị Thần cuối cùng của Đai Dị VănLost Belt Bắc Âu".
Và ---

Thực ra, cô cũng có phần lơ đễnh.
Thực ra, cô cũng có phần thanh khiết.
Thực ra, cô cũng có phần ấm áp.

Và nếu mối quan hệ giữa ai đó với cô đủ sâu sắc, thì họ sẽ dần thấy được mặt ngoài Nữ Vương của cô... Họ sẽ thấy được tính cách thật của cô.
Cô không phải là một Vị Thần, cũng không phải là một kẻ thống trị. Nên khi mà danh hiệu "Người Mẹ Bắc Âu" được bỏ đi, cô cũng chỉ là một đứa con gái mà thôi.



Triệu hồi

Scáthach-Skaði có thể được triệu hồi thông qua các sự kiện:

Fate/Grand Order Fes. 2018 ~3rd Anniversary~
Summoning Campaign
New Year Lucky-Bag Summoning Campaign 2019 Fate/Grand Order Fes. 2019 ~4th Anniversary~
Lucky Bag Summoning Campaign
18M Downloads Summoning Campaign New Year Lucky-Bag Summoning Campaign 2020

Thông tin bên lề

  • Scáthach-Skaði là Servant Địch trong mạch truyện chính Götterdämmerung. Cô chỉ có thể được triệu hồi và sử dụng bởi người chơi sau sự kiện Fate/Grand Order Fes. 2018 ~3rd Anniversary~.
  • Cô có cùng chỉ số ATK tối thiểu với Artoria Pendragon (Lancer Alter).
  • Cả hai tên gọi, "Scáthach" and "Skaði" đều mang nghĩa "Bóng Ảnh"
  • Một vài kí tự Rune xuất hiện trong hoạt ảnh của Scáthach = Skaði:
    • Những kí tự Rune trong hoạt ảnh tấn công bằng thẻ Extra của Scáthach = Skaði: ᛒ ᚾ ᚷ ᛋ ᛈ ᚲ ᛚ ᛗ ᛖ ᚺ ᚹ ᚢ ᚱ ᛃ ᛏ ᛟ ᛋ ᛉ.
      • ᛒ「Berkana」nghĩa là cây Bu-Lô.
      • ᚾ「Nauthiz」nghĩa là nhu cầu, ép buộc.
      • ᚷ「Gebo」nghĩa là tặng vật.
      • ᛋ「Sowilo」nghĩa là mặt trời.
      • ᛈ「Perthro」nghĩa là cây quả.
      • ᚲ「Kenaz」nghĩa là đại bàng, ngọn đuốc.
      • ᛚ Laguz」nghĩa là nước, tỏi tây.
      • ᛗ「Mannaz」nghĩa là con người, nhân loại.
      • ᛖ「Ehwaz」nghĩa là con ngựa.
      • ᚺ「Hagalaz」nghĩa là tung hô.
      • ᚹ「Wunjo」nghĩa là cái thú.
      • ᚢ「Uruz」nghĩa là bò rừng
      • ᚱ「Raidho」nghĩa là hành trình
      • ᛃ「Jera」nghĩa là một năm, một mùa thu hoạch.
      • ᛏ「Tiwaz」nghĩa là Thiên Không Thần
      • ᛟ「Othala」nghĩa là sự thịnh vượng tổ tiên truyền lại.
      • ᛋ「Eihwaz」nghĩa là cây thủy tùng
      • ᛉ「Algiz」nghĩa là nai sừng tấm
    • Những kí tự Rune trong hoạt ảnh tấn công bằng thẻ Quick của Scáthach = Skaði: ᛞ ᛚ ᛈ ᚱ ᚠ ᛇ ᚲ ᛋ ᚢ ᚹ ᚺ ᛖ
      • ᛗ「Mannaz」nghĩa là con người, nhân loại
      • ᛚ Laguz」nghĩa là nước, tỏi tây
      • ᛈ「Perthro」nghĩa là cây quả
      • ᚱ「Raidho」nghĩa là hành trình
      • ᚠ「Fehu」nghĩa là sự giàu có
      • ᛇ「Eihwaz」nghĩa là cây thủy tùng
      • ᚲ「Kenaz」nghĩa là đại bàng, ngọn đuốc
      • ᛋ「Sowilo」nghĩa là mặt trời
      • ᚢ「Uruz」nghĩa là bò rừng
      • ᚹ「Wunjo」nghĩa là cái thú
      • ᚺ「Hagalaz」nghĩa là tung hô
      • ᛖ「Ehwaz」nghĩa là con ngựa.
    • Những kí tự Rune trong hoạt ảnh tấn công bằng thẻ Buster của Scáthach = Skaði: ᚢ
      • ᚢ「Uruz」nghĩa là bò rừng
    • Những kí tự Rune trong hoạt ảnh sử dụng kỹ năng của Scáthach = Skaði: ᚱ ᚠ ᚹ ᛚ ᛖ ᛚ ᛞ
      • ᚱ「Raidho」nghĩa là hành trình
      • ᚠ「Fehu」nghĩa là sự giàu có
      • ᚹ「Wunjo」nghĩa là cái thú
      • ᛚ Laguz」nghĩa là nước, tỏi tây
      • ᛖ「Ehwaz」nghĩa là con ngựa
      • ᛞ「Dagaz」nghĩa là ngày
    • Ở Linh Cơ 4 của Scáthach = Skaði, có 5 kí tự Rune: ᛁ ᛇ ᚱ ᚨ ᛉ.
      • ᛁ「Isaz」nghĩa là băng
      • ᛇ「Eihwaz」nghĩa là cây thủy tùng
      • ᚱ「Raidho」nghĩa là hành trình
      • ᚨ「Ansuz」nghĩa là Thần (Æsir)
      • ᛉ「Algiz」nghĩa là nai sừng tấm
    • Kí tự Rune mà ở hoạt cảnh lúc tan biến Scáthach = Skaði đã vẽ là ᛇ「Eihwaz」, nghĩa là cây thủy tùng thời cũng có nghĩa khác tương tự với Cái Chết và Lễ Tang.

Hình ảnh

<tabber> Linh cơ=

Portrait Servant 215 1.png
Portrait Servant 215 2.png
Portrait Servant 215 3.png
Portrait Servant 215 4.png
FGOQ215.png

|-| Biểu tượng=

Scathach-SkadiIcon.png
ScathachSkadiStage2Icon.png
ScathachSkadiStage3Icon.png
ScathachSkadiFinalIcon.png
S215 status servant 1.png
S215 status servant 2.png
S215 status servant 3.png

|-| Hoạt ảnh=

ScathachSkadiSprite1.png
ScathachSkadiSprite2.png
ScathachSkadiSprite3.png
S215 card servant 1.png
S215 card servant 2.png
S215 card servant 3.png
Scathach Skadi NP Special 5.png
Scathach Skadi NP Special 6.png
Scathach Skadi NP Special 3.png
Scathach Skadi NP Special 4.png
Scathach Skadi NP Special 1.png
Scathach Skadi NP Special 2.png
Skadi Rune All.png

|-| Biểu cảm=

Scathach Skadi NPC Sheets 1.png
Scathach Skadi NPC Sheets 2.png
Scathach Skadi NPC Sheets 3.png
Scathach Skadi NPC Sheets Special 1.png

|-|

Lễ khí khái niệm=

CE862.png
CE0964.png
CE922.png
CE1062.png
CE1123.png

Thực hiện

  • Dịch: Hoàng Vỉ An
  • Trình bày: Fate/Grand Order Wikia, Hoàng Vỉ An
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.