Shieldericon.png
Shielder
Sabericon.png
Saber
Archericon.png
Archer
Lancericon.png
Lancer
Ridericon.png
Rider
Castericon.png
Caster
Assassinicon.png
Assassin
Berserkericon.png
Berserker
Rulericon.png
Ruler
Avengericon.png
Avenger
Mooncancer.png
Moon Cancer
Class-Alterego-Gold.png
Alter Ego
Beasticon.png
Beast
Class-Foreigner-Gold.png
Foreigner
Sabericon.png

Hiệp sĩ của Kiếm và Anh Linh của Kiếm. Một chiến binh toàn diện về mọi mặt. Lanh lẹ và mạnh mẽ ở cự ly gần; vô cùng am hiểu về kiếm thuật.

Saber có hệ số sát thương cơ bản là 1.0x

Lancer nhận gấp đôi sát thương từ Saber và gây một nửa sát thương lên họ.
Archer nhận một nửa sát thương từ Saber và gây gấp đôi sát thương lên họ.
Berserker nhận gấp đôi sát thương từ Saber và gây thêm 50% sát thương lên họ.
Ruler nhận một nửa sát thương từ Saber.
Beast Goetia và Ma Thần Trụ gây gấp đôi sát thương lên Saber.
Alter Ego gây một nửa sát thương lên Saber.


Sabercardborder1.png
Sabercardborder2.png
Sabercardborder3.png
Sabercardborder4.png
Sabercardborder5.png
Artoria Pendragon Altria Pendragon (Alter) Locked.png Artoria Pendragon (Lily) Gift Icon.png Nero Claudius Locked.png Siegfried
Sabercardborder6.png
Sabercardborder7.png
Sabercardborder8.png
Sabercardborder9.png
Sabercardborder10.png
Gaius Julius Caesar Altera Gilles de Rais (Saber) Le Chevalier d'Eon Okita Souji Limited.png
Sabercardborder11.png
Sabercardborder12.png
Sabercardborder13.png
Sabercardborder14.png
Sabercardborder15.png
Fergus Mac Roich Mordred Nero Claudius (Bride) Limited.png Ryougi Shiki (Saber) Limited.png Rama
Lancelot Saber card.png
Gawaincard.png
Bediverecard.png
EliBraveCard.png
Sabercardborder20.png
Lancelot (Saber) Gawain Locked.png Bedivere Locked.png Elizabeth Bathory (Brave) Gift Icon.png Miyamoto Musashi Limited.png
ArthurCard.png
Suzuka Gozen01.png
Sabercardborder23.png
Sabercardborder24.png
Arthur Pendragon Limited.png Suzuka Gozen Frankenstein (Saber) Limited.png Yagyuu Munenori Locked.png
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.