FANDOM


Chương 1

第一節 「漂流者たち」 Strange Beach AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 1 "Đắm tàu" 5 115 
(23 per AP)
1400 
(280 per AP)
275 
(55 per AP)


NPC khả dụng Artoria Pendragon Lvl 60, NP 3 ; Scathach Lvl 60, NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/1 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 7,101 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 7,101 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 7,101 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Shiningsaber

NPC khả dụng Karna Lvl 60, NP 4 ; Fionn mac Cumhaill Lvl 50, NP 2 ; Cu Chulainn Lvl 60, NP 3 ; Diarmuid Ua Duibhne Lvl 50, NP 2
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận đấu 1/2 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 2,840 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 2,840 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 2,840 HP
Trận sống còn 2/2 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Cua ẩn sĩ có độc
Lvl 18 Sabericon 9,199 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Seashell Shiningsaber

NPC khả dụng Mordred Lvl 60, NP 3 ; Saint Martha Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae Lvl 60, NP 3
Mũi tên 3 Kẻ địch
Trận đấu 2/3 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 3,470 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 3,470 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 3,470 HP
Trận sống còn 3/3 Cua ẩn sĩ có độc
Lvl 19 Sabericon 12,468 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 4,164 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Seashell

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz

Chương 2

第二節 「ライフ・イズ・ビューティフル」 Strange Beach AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 2 "Cuộc đời đẹp tươi" 5 135 
(27 per AP)
1600 
(320 per AP)
375 
(75 per AP)


NPC khả dụng Artoria Pendragon Lvl 60, NP 3 ; Mordred Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read Lvl60 , NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 8 Ridericon 4,886 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 8 Ridericon 4,886 HP
Trận đấu 2/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 10 Ridericon 5,372 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 10 Ridericon 5,372 HP
Trận đấu 3/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 10 Ridericon 7,162 HP
Bầy Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Ridericon 13,570 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Phoenix plume

NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Kiyohime (Lancer) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận đấu 1/2 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Trận sống còn 2/2 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 8,329 HP
Thú rừng
Lvl 15 Berserkericon 20,174 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Talon of chaos Shiningsaber

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz

Chương 3

Hoàn thành một trong 2 phiên bản của Quest Khai thác 2 để mở khóa.

第三節 「フードファイター」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 3 "Thực phẩm Đấu sĩ" 5 165 
(33 per AP)
1900 
(380 per AP)
550 
(110 per AP)


NPC khả dụng Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 8 Sabericon 5,681 HP
Cua ẩn sĩ có độc
Lvl 8 Sabericon 5,946 HP
Trận đấu 2/3 Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 6,941 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 6,941 HP
Cua ẩn sĩ khổng lồ
Lvl 10 Sabericon 6,941 HP
Trận sống còn 3/3 Cua ẩn sĩ có độc
Lvl 20 Sabericon 10,196 HP
Cua ẩn sĩ có độc
Lvl 15 Sabericon 8,803 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Seashell Leaf Boat Food Ingredients

NPC khả dụng Tamamo no Mae (Lancer) Lvl60, NP 3 ; Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ; Cu Chulainn Lvl 60, NP 3
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 8 Archericon 5,250 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 8 Archericon 5,250 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 8 Archericon 5,250 HP
Trận đấu 2/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 10 Archericon 7,056 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 10 Archericon 7,056 HP
Trận đấu 3/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 22 Archericon 16,406 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 15 Archericon 9,383 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Snake jewel Leaf Boat

NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Cu Chulainn Lvl 60, NP 3
Mũi tên 3 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Winged Dragon
Lvl 9 Ridericon 5,999 HP
Winged Dragon
Lvl 9 Ridericon 5,999 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Leaf Boat Dragons reverse scale Food Ingredients

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz
Mở khóa Kế hoạch Khai thác 3

Chương 4

Yêu cầu có Phần thưởng bất kì từ Quest Khai thác 7 Quest of any variant.

第四節 「キャッチャー・イン・ザ・ファーム」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 4 "Bắt lửa Đồng xanh" 5 215 
(43 per AP)
2400 
(480 per AP)
955 
(191 per AP)


NPC khả dụng Fionn mac Cumhaill Lvl 50, NP 2 ; Diarmuid Ua Duibhne Lvl 50, NP 2
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 10 Ridericon 8,356 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 10 Ridericon 8,356 HP
Trận đấu 2/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Ridericon 8,732 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Ridericon 8,732 HP
Bầy Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Ridericon 15,509 HP
Trận đấu 3/3 Chúa tể Thảo nguyên
Lvl 14 Lancericon 32,058 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Phoenix plume Horsehorn Wood Material

NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Mordred (Rider) Lvl 60, NP 3 ; Marie Antoinette (Caster) Lvl60, NP 3
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Winged Dragon
Lvl 10 Ridericon 6,597 HP
Rồng Cánh Đỏ
Lvl 8 Ridericon 9,043 HP
Trận đấu 2/3 Winged Dragon
Lvl 12 Ridericon 7,855 HP
Winged Dragon
Lvl 12 Ridericon 7,855 HP
Rồng Cánh Đỏ
Lvl 8 Ridericon 9,043 HP
Trận sống còn 3/3 Rồng Cánh Đỏ
Lvl 10 Ridericon 16,814 HP
Quái thú rừng xanh
Lvl 17 Berserkericon 33,958 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Talon of chaos Dragon fang Leaf Boat Stone Material

NPC khả dụng Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Kiyohime (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Mordred (Rider) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 3 Kẻ địch
Trận sống còn 1/1 Lợn quỷ
Lvl 25 Berserkericon 102,429 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Yggdrasil seed Iron Material

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz
Mở khóa Quest Kế hoạch Khai thác 8

Chương 5

Yêu cầu có Phần thưởng bất kì từ Quest Khai thác 10

第五節 「アイランド・デトックス」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 5 "Đảo giải độc" 5 265 
(53 per AP)
2900 
(580 per AP)
1385 
(277 per AP)


NPC khả dụng Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ; Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Rồng Cánh Đỏ
Lvl 8 Ridericon 10,173 HP
Rồng Cánh Đỏ
Lvl 8 Ridericon 10,173 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Shiningrider Dragon fang Leaf Boat Food Ingredients

NPC khả dụng Scathach (Assassin) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận sống còn 1/1 Lợn quỷ
Lvl 28 Berserkericon 125,901 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Iron Material Yggdrasil seed

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz
Mở khóa Quest Kế hoạch Khai thác 11
Mở khóa Quest Tự do Dãy Núi
Mở khóa Quest Tự do Rừng nguyên sinh

Chương 6

Yêu cầu có Phần thưởng bất kì từ Quest Khai thác 12

第六節 「ヴィレッジ」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 6 "Ngôi làng" 5 295 
(59 per AP)
3,200 
(640 per AP)
1610 
(322 per AP)


NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ;

Tamamo no Mae (Lancer) Lvl 60, NP 3; Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ;

Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 12 Class-Archer-Bronze 10,867 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 12 Class-Archer-Bronze 7,637 HP
Trận đấu 2/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 15 Class-Archer-Bronze 9,383 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 15 Class-Archer-Bronze 9,383 HP
Trận sống còn 3/3 Đại Ma Hải Sản
Lvl 15 Class-Archer-Bronze 13,487 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 15 Class-Archer-Bronze 13,487 HP
Đại Ma Hải Sản
Lvl 22 Class-Archer-Silver 71,108 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Shiningarcher Snake jewel Leaf Boat Qp

NPC khả dụng Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3 ;
Mũi tên 2 Kẻ địch
Trận sống còn 1/1 Người canh đảo đeo mặt nạ
Lvl 50
Class-Assassin-Bronze
133,812 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Assassin piece Leaf Boat

NPC khả dụng Sasaki Kojirou Lvl 60, NP 5
Mũi tên 3 Kẻ địch
Trận đấu 1/3 Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Class-Rider-Bronze 8,732 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Class-Rider-Bronze 8,732 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Class-Rider-Bronze 8,732 HP
Trận đấu 2/3 Bầy Bọ Cánh Nhọn
Lvl 15 Class-Rider-Silver 23,263 HP
Bọ Cánh Nhọn
Lvl 17 Class-Rider-Bronze 9,815 HP
Trận sống còn 3/3 Chúa tể rừng xanh
Lvl 22 Berserkericon 80,145 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Qp Talon of chaos Wood Material Stone Material

Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz

Chương 7

Yêu cầu có Phần thưởng bất kì từ Quest Khai thác 14

第七節 「タスク」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương 7 "Nhiệm vụ" 5 315 
(63 per AP)
3400 
(680 per AP)
2190 
(438 per AP)


NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae (Lancer)Lvl 60, NP 3 ; Kiyohime (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Mordred (Rider) Lvl 60, NP 3 ; Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ; Scathach (Assassin) Lvl 60, NP 3 ; Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận sống còn 1/1 ? ? ?
Lvl 7 Berserkericon 152,615 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Talon of chaos Iron Material
Phần thưởng
hoàn thành
Saintquartz

Chương 8

Yêu cầu có Phần thưởng bất kì từ Quest Khai thác 15.

終節 「さらば愛しの無人島」 The Base (Fire camp) AP Cost Điểm gắn bó QP EXP
Chương cuối "Tạm biệt...Hòn đảo hoang mà chúng ta đều yêu mến" 5 365 
(73 per AP)
3900 
(780 per AP)
3815 
(763 per AP)


NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Kiyohime (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Mordred (Rider) Lvl 60, NP 3 ; Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ; Scathach (Assassin) Lvl 60, NP 3 ; Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 1 Kẻ địch
Trận sống còn 1/1 ? ? ?
Lvl 8 Berserkericon 161,610 HP
Vật phẩm
có thể rơi
Talon of chaos Iron Material

NPC khả dụng Artoria Pendragon (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Anne Bonny & Mary Read (Archer) Lvl 60, NP 3 ; Tamamo no Mae (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Kiyohime (Lancer) Lvl 60, NP 3 ; Mordred (Rider) Lvl 60, NP 3 ; Marie Antoinette (Caster) Lvl 60, NP 3 ; Scathach (Assassin) Lvl 60, NP 3 ; Saint Martha (Ruler) Lvl 60, NP 3
Mũi tên 2 Kẻ địch
Vật phẩm
có thể rơi
Talon of chaos Iron Material

Phần thưởng
hoàn thành
ScathachAssassiniconTemporary
Mở khóa mức độ Bão cấp của Quest Tự do.
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.