Wikia Fate Grand Order Việt Nam
Servant Ngoại truyện


Class-Caster-Silver.png

Paracelsus von Hohenheim

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ヴァン・ホーエンハイム・パラケルスス
ID: 79 Cost: 7
ATK: 1,246/6,711 HP: 1,711/9,506
ATK Lv. 100: 9,082 HP Lv.100: 12,889
Lồng tiếng: Miki Shinichirō‏‎ Minh họa: Nakahara
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 50 Tạo sao: 10.8%
Sạc NP qua ATK: 0.55% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 36% Thuộc tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish.
QAAAB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Startnp.png
Lời Phép Cao Tốc A
Sạc thanh NP bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NpCharge.png NP + 55% 57.5% 60% 62.5% 65% 67.5% 70% 72.5% 75% 80%
Thời gian chờ 10 9 8

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Artsup.png
Nguyên Tố A+
Tăng tính năng thẻ Arts toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Artsupstatus.png Arts + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Guts.png
Hòn Đá Triết Gia A
Trao cho một đồng minh trạng thái Hồi sinh 1 lần trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus.png Hồi sinh với + 1000 HP 1200 HP 1400 HP 1600 HP 1800 HP 2000 HP 2200 HP 2400 HP 2600 HP 3000 HP
Thời gian chờ 10 9 8

Kĩ năng bị động

1
Territory creation.png
Tạo Dựng Trận Địa A
Tăng tính năng thẻ Arts của bản thân thêm 10%.
2
Item construction.png
Tạo Thành Dụng Phẩm EX
Tăng tỉ lệ debuff thành công của bản thân thêm 12%.

Bảo Khí

Sword of Paracelsus
Ma Kiếm Của Kẻ Sử Dụng Nguyên Tố
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Arts 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Giảm sức tấn công của chúng trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Attackdown.png Sức tấn công - 10% 15% 20% 25% 30%

Nâng cấp sau khi hoàn thành ngoại truyện
Sword of Paracelsus
Ma Kiếm Của Kẻ Sử Dụng Nguyên Tố
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Arts 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 400% 500% 550% 575% 600%
Tác dụng phụ Giảm sức tấn công của chúng trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Attackdown.png Sức tấn công - 10% 15% 20% 25% 30%

ヴァン・ホーエンハイム・パラケルスス_-_宝具_元素使いの魔剣_(ソード・オブ・パラケルスス)

ヴァン・ホーエンハイム・パラケルスス - 宝具 元素使いの魔剣 (ソード・オブ・パラケルスス)


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Caster piece.png8 Forbidden page.png5 Qp.png100,000
Lần 3 Caster monument.png4 Homunculus baby.png4 Bánh Răng Vô Gian7 Qp.png300,000
Lần 4 Caster monument.png8 Homunculus baby.png7 Unlucky bone.png24 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shining caster.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magic caster.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magic caster.png8 Bánh Răng Vô Gian4 Qp.png400,000
Cấp 5 Secret caster.png4 Bánh Răng Vô Gian7 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secret caster.png8 Forbidden page.png4 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Voids refuse.png8 Forbidden page.png7 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Voids refuse.png24 Unlucky bone.png48 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: D
Stats2.png
Sức bền: E
Stats1.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: A
Stats5.png
May mắn: B
Stats4.png
Bảo Khí: A+
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 3.000 6.125 6.125 6.125 6.125 242.500 250.000 260.000 270.000 315.000
Tổng điểm gắn bó 3.000 9.125 15.250 21.375 27.500 270.000 520.000 780.000 1.050.000 1.365.000
Thưởng gắn bó mức 10 Elemental icon.png Elemental
Khi trang bị choParacelsus von Hohenheim,
Tăng cho toàn đội tính năng thẻ Arts thêm 10% và sát thương NP thêm 10% khi có mặt trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 伝説的な医師にして錬金術師。

十六世紀、ルネサンス期の人物として知られる。
「四元素(五元素)の再発見」 「三原質の再発見」を始めとして数多の功績と書物とを残した。
人類史と魔術史の双方に名を残す稀有な人物。

Một bác sĩ huyền thoại đã trở thành một nhà giả kim.

IVào thế kỉ 16, anh cũng được biết như là một nhân vật của Thời kỳ Phục Hưng.
Anh đã để lại rất nhiều thành tựu, sách vở như "Sự tái phát hiện bốn (năm) nguyên tố" và "Sự tái phát hiện ba nguyên chất ".
Một cá nhân hiếm có để lại dấu ấn ở cả lịch sử nhân loại lẫn lịch sử ma thuật.

Gắn bó mức 1 身長/体重:183cm・65kg

出典:史実
地域:欧州
属性:混沌・善  性別:男性
五元素を操る強力な魔術師(アベレージ・ワン)

Chiều cao/Cân nặng: 183cm ・ 65kg

Nguồn gốc: Chính sử
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Hỗn độn・ Thiện
Giới tính: Nam
Một pháp sư hùng mạnh (Average One), người thao túng năm nguyên tố.

Gắn bó mức 2 理知的で物静か。気性は温和で戦闘を好まない。

人の情愛は何より尊いものであると説く。
あまねく現代の魔術師たちは自らの教えを継ぐ弟子たちの裔とみなし、等しく慈しむ。
――世界が、それ(愛)を許す限りにおいては。

Thông minh và trầm lặng. Tính khí ôn hoà, không thích chiến đấu.

Chủ trương rằng tình yêu của con người là cái gì đó quan trọng hơn cả thảy.
Anh nhìn nhận các ma thuật sư hiện đại là hậu duệ của những người học sinh đã thừa kế lời dạy của mình, yêu thương họ một cách bình đẳng.
-- miễn là thế giới này cho phép nó (tình yêu).

Gắn bó mức 3 道具作成:EX

強力な魔力集積結晶である“賢者の石”をはじめ、エレメンタルと呼ばれる五属性に対応した人工霊、複数体同期思考能力を有する人造人間、等々――
EXのスキルを有する彼は多彩な道具を作成する。

Tạo Thành Dụng Phẩm: EX

Một tinh thể tích luỹ ma thuật mạnh mẽ như là "Hòn đá triết gia”, những tinh linh nhân tạo tương ứng với năm nguyên tố gọi là Elemental, hay những con người nhân tạo với khả năng đồng bộ tư duy nhiều cá thể với nhau và vân vân--
Với kĩ năng hạng EX, anh có thể tạo ra rất nhiều công cụ.

Gắn bó mức 4 『元素使いの魔剣』

ランク:A+ 種別:対軍宝具
ソード・オブ・パラケルスス。
アゾット剣の原典そのもの。パラケルススの魔剣。
超々高密度の“賢者の石”で構成された魔術礼装。

Ma Kiếm Của Kẻ Sử Dụng Nguyên Tố

Hạng: A+  Phân loại: Chống Quân
Sword of Paracelsus.
Bản gốc của thanh kiếm Azoth. Ma kiếm của Paracelsus.
Một lễ trang ma thuật bao gồm cả một "Hòn đá triết gia" có mật độ cực cao.

Gắn bó mức 5 宝具本来の効果は魔術の増幅・補助・強化だが、刀身の魔力によって瞬時に儀式魔術を行使し、五つの元素を触媒に用いることで、一時的に神代の真エーテルを擬似構成することが可能。

真エーテル(偽)は恐るべき威力で周囲を砕く。

Ban đầu, hiệu ứng của Bảo Khí này là khuếch đại・bổ trợ・cường hoá ma thuật của anh, nhưng với việc có thể ngay lập tức thực hiện nghi thức ma thuật bằng sức mạnh của thanh kiếm và sử dụng năm nguyên tố làm chất xúc tác. thì việc tạo ra phiên bản giả tạo của Ether Thật từ thời đại thần thánh là hoàn toàn có thể.

Sau đó anh sẽ phá huỷ xung quanh bằng sức mạnh huỷ diệt đáng sợ của Ether Thật (giả).

Phụ lục かつて聖杯にかけた願いは「根源への到達」。

更に言えば、星の光(たとえば聖剣の)こそが根源から差し込む光に違いない、という自説が正しいか否かを確かめること――だった、が。
現在の彼は贖罪をこそ求めているのかも知れない。

Điều ước mà anh từng hướng đến Chén Thánh là "đạt tới Căn Nguyên".

Ngoài ra, anh cũng muốn xác thực lại ý kiến cá nhân rằng ánh sáng của những vì tinh tú (như thanh thánh kiếm đó) có phải là ánh sáng phát ra từ Căn Nguyên hay không—hay nó vốn thế.
Nhưng có thể hiện tại anh đang tìm kiếm sự chuộc tội.



Thông tin bên lề

Hình ảnh