Servant Ngoại truyện


Berserkericon.png

Nightingale

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ナイチンゲール
Tên khác: Thiên thần xứ Crimea (クリミアの天使, Kurimia no Tenshi?)
Florence Nightingale (フローレンス・ナイチンゲール), Mercedes, Người phụ nữ với cây đèn
ID: 97 Cost: 16
ATK: 1,573/10,184 HP: 2,232/15,221
ATK Lv. 100: 11,148 HP Lv.100: 16,675
Lồng tiếng: Sawashiro Miyuki Minh họa: Takahashi Keitarou
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S dẹt
Hút sao: 10 Tạo sao: 5%
Sạc NP qua ATK: 0.77% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 56.8% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAABB.png
Quick Hits6  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


 Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Heal.png
Hộ Lí Thép A
Hồi HP của một đồng đội bất kì.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HealEffect.png HP hồi + 2000 2200 2400 2600 2800 3000 3200 3400 3600 4000
Thời gian chờ 7 6 5

Nâng cấp sau khi hoàn thành Quest Cường hóa
Heal.png
Hộ Lí Thép A+
Hồi HP của một đồng đội bất kì.
Debuffimmune.png Nhận trạng thái miễn nhiễm debuff 3 lần, 3 lượt. UpgradeIconText.png
Instakillimmunity.png Nhận Kháng đột tử 1 lần, 3 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HealEffect.png Heal + 2000 2200 2400 2600 2800 3000 3200 3400 3600 4000
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Divinity.png
Thấu Hiểu Cơ Thể Người A
Tăng sát thương của bản thân lên địch có đặc tính Hình người trong 3 lượt.
Tăng phòng thủ của bản thân trước kẻ địch có đặc tính Hình người trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Powerup.png Sát thương + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Defenseup.png Phòng thủ + 15% 16% 17% 18% 19% 20% 21% 22% 23% 25%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Busterup.png
Thiên Sứ Gào Thét EX
Tăng tính năng thẻ Buster một đồng đội bất kì trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Madness.png
Cuồng Hóa EX
Tăng tính năng thẻ Buster của bản thân thêm 12%.

Bảo Khí

Nightingale Pledge
Ta Xóa Bỏ Mọi Căn Bệnh Độc Hại và Ác Tính
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Chống Quân Arts
Tác dụng chính Xóa debuff của toàn đội.
Hồi HP cho toàn đội.
Cấp 1 2 3 4 5
HealEffect.png HP hồi + 3000 4000 4500 4750 5000
Tác dụng phụ Giảm sát thương NP của toàn bộ kẻ địch trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Nppowerdown.png Sát thương NP - 50% 62.5% 75% 87.5% 100%

Nâng cấp sau khi hoàn thành Ngoại truyện
Nightingale Pledge
Ta Xóa Bỏ Mọi Căn Bệnh Độc Hại và Ác Tính
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C+ Chống Quân Arts
Tác dụng chính Attackdown.png Giảm sức tấn công của toàn bộ kẻ địch đi 50% trong 1 lượt. UpgradeIconText.png
Xóa debuff của toàn đội.
Hồi HP cho toàn đội.
Cấp 1 2 3 4 5
HealEffect.png HP hồi + 3000 4000 4500 4750 5000
Tác dụng phụ Giảm sát thương NP của toàn bộ kẻ địch trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Nppowerdown.png Sát thương NP - 50% 62.5% 75% 87.5% 100%
}}

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Berserker piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Berserker piece.png12 Phoenix plume.png6 Qp.png300,000
Lần 3 Berserker monument.png5 Yggdrasil seed.png12 Talon of chaos.png3 Qp.png1,000,000
Lần 4 Berserker monument.png12 Talon of chaos.png6 Homunculus baby.png12 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningberserker.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shiningberserker.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magicberserker.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magicberserker.png12 Yggdrasil seed.png6 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secretberserker.png5 Yggdrasil seed.png12 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secretberserker.png12 Phoenix plume.png4 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Phoenix plume.png8 Bloodtear.png4 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Bloodtear.png11 Ghost lantern.png24 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B+
Stats4.png
Sức bền: A+
Stats5.png
Nhanh nhẹn: B+
Stats4.png
Ma lực: D+
Stats2.png
May mắn: A+
Stats5.png
Bảo Khí: D
Stats2.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5.000 15.000 10.000 2.000 18.000 150.000 430.000 340.000 320.000 405.000
Tổng điểm gắn bó 5.000 20.000 30.000 32.000 50.000 200.000 630.000 970.000 1.290.000 1.695.000
Thưởng gắn bó mức 10 Indomitableness icon.png Bất Di Bất Dịch
Khi trang bị cho Nightingale,
Tăng tính năng thẻ Buster của toàn đội thêm 10%,
và HP hồi của toàn đội thêm 20% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 奉仕と献身を信条とするクリミアの天使。

信念の女。絶対に挫けることなく、誰であろうと──たとえ大英帝国の君主であろうとも、告げるべき言葉を告げる強靱な精神を有している。 異名は「小陸軍省」。たったひとりの軍隊とでも言うべき不屈性の持ち主である。

今回の現界にあたっては、その精神と狂化スキルEXが合わさった状態となっているため、(恐らくは)生前と違い「人の話を全然聞かない」。

Thiên thần xứ Crimea, người tạo nên tín ngưỡng từ thái độ và sự cống hiến của mình.

Người phụ nữ của đức tin. Hoàn toàn không bị lấn át trước bất cứ ai... Kể cả là trước Vua của Đế quốc Anh, cô vẫn giữ tâm lí kiên định để dám nói ra những điều cần nói.
Biệt hiệu "Tiểu Binh Chủng". Cô được ví như một đội quân với duy nhất một người phụ nữ do sự kiên cường mà cô sở hữu.

Do trong trạng thái hiện tại, ý chí của cô được dung hợp với kĩ năng Cuồng Hóa EX, nên (có lẽ) không giống như khi còn sống, cô trở thành "Người không nghe theo lời của bất cứ ai".

Gắn bó mức 1 身長/体重:165cm・52kg

出典:史実
地域:欧州
属性:秩序・善  性別:女
落ち着いた表情で言葉を話すが、すべて“自分に向けて”言っているため意思疎通は困難。

Chiều cao/Cân nặng: 165cm・52kg

Nguồn gốc: Lịch sử
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Tuy cô nói chuyện với biểu cảm điềm tĩnh, nhưng đó là những lời cô tự nói "với bản thân" nên việc giao tiếp với cô hết sức khó khăn.

Gắn bó mức 2 裕福な紳士階級の出身。社交界の華とされながら、若き彼女は、卑賤な職業であるとされていた看護婦(看護師)となることを希望した。

医師と看護の知識と技術を得た後、ロンドン・ハーリー街の医院で監督として看護体制改革に着手。
私財を用いて近代的な設備を作り、看護婦たちの状況改善に努めた。
その後、知己であった戦時大臣シドニー・ハーバードの頼みを受けて大英帝国陸軍病院看護婦総監督としてクリミア戦争へと従軍するが──

そこに在ったのは、地獄だった。

Xuất thân từ tầng lớp thượng lưu. Dù được coi như một đóa hoa của giới quý tộc, nhưng cô gái trẻ đã mong muốn trở thành một y tá (nữ y sĩ), nghề mà bấy giờ bị coi là thấp kém.

Sau khi học hỏi kiến thức và kĩ năng trong công việc về y tế và chăm sóc sức khỏe, cô đã tiến hành cải cách hệ thống y tế khi làm việc dưới tư cách là người quản lý tại một bệnh viện ở phố Harley, Luân Đôn.
Cô sử dụng quỹ tư nhân để trang bị các vật tư hiện đại và cải thiện hiện trạng y tế.
Sau đó, cô tham gia chiến trận tại Crimea với vai trò Y tá Trưởng của Bệnh viện Quân đội Anh Quốc theo lời đề nghị từ người quen của cô là Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Sidney Herbert, thế nhưng──

Tất cả những gì ở đó, là địa ngục.

Gắn bó mức 3 医療や看護への不理解から来る不衛生や多数の前時代的な規則が横行し、地獄の様相と化した戦時医療の改革を務めるべく、彼女は奮起する。

一時は「戦時医院での死亡率が跳ね上がった」ものの活動を続け、清潔な衛生と正しい看護を徹底し、惜しみなく私財をなげうって物資を揃え、成果を導いた。
40%近かった死亡率を5%までに抑えてみせたのである。

兵士たちは言った。「天使を見た」と。

Bởi điều kiện thiếu vệ sinh do thiếu hiểu biết trong việc chăm sóc và chữa trị cùng nhiều quy định cổ hủ tràn lan, cô đã quyết định làm dấy lên cuộc cải cách trong việc điều trị y khoa trong thời chiến, thứ đã từng bị biến thành một nơi giống như địa ngục.

Mặc dù “tỉ lệ tử vong của phòng khám dã chiến tăng vọt” trong một thời gian, thì bằng việc thực hiện vệ sinh dịch tễ đầy đủ và chăm sóc sức khỏe đúng cách, thu thập vật tư bằng cách xả quỹ tư nhân mà không hề hối hận, thành công đã đến với cô.
Cô đã giảm tỉ lệ tử vong từ gần 40% xuống còn 5%.

Những người lính phải thốt lên rằng: "Chúng tôi đã nhìn thấy một thiên thần".

Gắn bó mức 4 ロンドンの新聞各紙は、彼女こそ戦場に舞い降りた天使そのものであると讃えた。

女王の時代に現れた女性英雄に人々は熱狂した。数多の喝采があった。
──けれど彼女は微笑まなかった。
天使などではない。ただ、人を助けるのみ。

彼女は活動を続け、戦時医療及び陸軍衛生の大改革に着手。
ヴィクトリア女王さえをも味方として引き込み、改革を進めていった。
改革のために医院の記録分析を進めた行為は、統計学の先駆としても知られている。

Báo chí London đã ngợi ca rằng cô thật sự là một thiên thần hạ cánh xuống nơi chiến trường.

Mọi người tỏ ra vô cùng cuồng nhiệt trước nữ anh hùng xuất hiện giữa thời đại của Nữ hoàng. Đã có biết bao những tiếng hò reo.
──Nhưng cô không hề mỉm cười.
Chẳng có thiên thần nào cả. Đây chỉ là, việc cứu người mà thôi.

Cô vẫn tiếp tục làm việc, thực hiện một cuộc cải cách lớn về y tế thời chiến và vệ sinh trong quân đội.
Cùng đồng minh là Nữ hoàng Victoria, cô nhân rộng những cải cách của mình.
Việc phân tích các ghi chép của bệnh viện vì mục đích cải cách của cô được biết đến như tiền thân của các nghiên cứu về thống kê.

Gắn bó mức 5 『我はすべて毒あるもの、害あるものを断つ』

ランク:C 種別:対軍宝具
レンジ:0~40 最大捕捉100人
ナイチンゲール・プレッジ。
戦場を駆け、死と立ち向かったナイチンゲールの精神性が昇華され、更には彼女自身の逸話から近代的にかけて成立した「傷病者を助ける白衣の天使」という看護師の概念さえもが結び付いたもの。
効果範囲内のあらゆる毒性と攻撃性は無視される。強制的に作り出される絶対的安全圏。
回復効果も兼ねる。

Ta Xóa Bỏ Mọi Căn Bệnh Độc Hại và Ác Tính

Hạng: C
Loại: Chống Quân
Phạm vi: 0~40
Mục tiêu tối đa: 100 người
Nightingale Pledge.
Lời hứa này khiến tinh thần Nightingale được nâng cao, giúp cô dám lao vào chiến trường và đối diện với cái chết, đặc biệt, nó còn liên kết với khái niệm về y tá là “thiên thần áo trắng cứu rỗi những người bệnh và người bị thương”, điều đã trở thành hiện thực xuyên suốt thời kì cận đại bởi những giai thoại của cô.
Ngăn chặn mọi độc tính và mối đe doạ trong phạm vi hoạt động. Một khu vực an toàn tuyệt đối được cưỡng chế tạo ra.
Đồng thời bao gồm cả hiệu ứng phục hồi.

Phụ lục 命を救うためならば、たとえ命を失うことになっても構わない―――あまりに純粋な信念と凄まじいまでの姿勢は時に「狂気と恐怖」とさえ評されるだろう。

故に、与えられたクラスはバーサーカー。
本人は不本意かもしれないが……否、人を救えるのであれば、彼女は一向に構うまい。

Để cứu lấy sinh mạng thì cho dù phải đánh mất sinh mạng cũng không thành vấn đề. Thứ đức tin quá độ thuần tuý và thái độ khủng khiếp tới mức bị nhiều lúc bị đánh giá là “điên rồ và kinh dị".

Vì lẽ đó, cô được xếp vào trường phái Berserker.
Dù cô có do dự… Mà không, nếu có thể cứu người, cô ấy sẽ chẳng bận tâm điều gì hết.




Thông tin bên lề

  • Cô có chỉ số HP cao nhất trong số các Berserker.
  • Cô có cùng chỉ số ATK tối thiểu với Frankenstein.

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.