Đây là thông tin về Lancericon.png Medusa. Về 3★ Class-Rider-Silver.png, xem Medusa. Về 4★ Avengericon.png, xem Gorgon.

Servant Ngoại truyện


Lancericon.png

Medusa (Lancer)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: メドゥーサ〔ランサー〕
Tên khác: Anna, Medusa Lily
ID: 146 Cost: 12
ATK: 1,375/8,253 HP: 2,099/13,119
ATK Lv. 100: 9,993 HP Lv.100: 15,907
Lồng tiếng: Asakawa Yū Minh họa: BLACK
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: S dẹt ngang
Hút sao: 89 Tạo sao: 12.2%
Sạc NP qua ATK: 0.44% Sạc NP qua DEF: 4%
Tỉ lệ tử: 40% Thuộc tính: Trung lập・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQAAB.png
Quick Hits3  |  Arts Hits4  |  Buster Hits1  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Charm.png
Mĩ Thanh Mê Hoặc B
Có cơ hội mê hoặc một kẻ địch là Khác phái trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Charmstatus.png Cơ hội
mê hoặc +
60% 63% 66% 69% 72% 75% 78% 81% 84% 90%
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dmg up.png
Quái Lực C
Tăng sức tấn công của bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Attackup.png Tấn công + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Guts.png
Tâm Tư Về Nơi Ấy A
Nhận trạng thái hồi sinh 1 lần, kéo dài 3 lượt.
Invincible.png Nhận trạng thái bất hoại trước 1 đòn đánh.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus.png Hồi sinh với 1000 HP 1200 HP 1400 HP 1600 HP 1800 HP 2000 HP 2200 HP 2400 HP 2600 HP 3000 HP
Thời gian chờ 9 8 7

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff bản thân thêm 17.5%.
2
Divinity.png
Thần Hạch Của Nữ Thần A
Tăng sát thương bản thân thêm 250.
Tăng kháng debuff bản thân thêm 25%.

Bảo Khí

Caress of the Medusa
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Kháng Nhân Quick 8
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1200% 1600% 1800% 1900% 2000%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây choáng địch đó trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stunstatus.png Cơ hội gây choáng + 80% 100% 120% 140% 160%

Nâng cấp sau khi làm Ngoại truyện
Caress of the Medusa
Sự Sủng Ái Của Nữ Thần
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B+ Kháng Nhân Quick 8
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch. UpgradeIconText.png
Quickresistdown.png Giảm kháng tính năng thẻ Quick của địch đó đi 20% trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1600% 2000% 2200% 2300% 2400%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây choáng địch đó trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stunstatus.png Cơ hội gây choáng + 80% 100% 120% 140% 160%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Lancer piece.png4 Qp.png50,000
Lần 2 Lancer piece.png10 Seashell.png6 Qp.png150,000
Lần 3 Lancer monument.png4 Hạt Cây Thế Giới10 Lông Vũ Phượng Hoàng4 Qp.png500,000
Lần 4 Lancer monument.png10 Lông Vũ Phượng Hoàng7 Stinger of Certain Death.png24 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shininglancer.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shininglancer.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magiclancer.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magiclancer.png10 Hạt Cây Thế Giới5 Qp.png800,000
Cấp 5 Secretlancer.png4 Hạt Cây Thế Giới10 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secretlancer.png10 Seashell.png4 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Seashell.png8 Primordial Lanugo.png3 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Primordial Lanugo.png9 Snake jewel.png16 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: C
Stats3.png
Sức bền: D
Stats2.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: E
Stats1.png
May mắn: C
Stats3.png
Bảo Khí: A+
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2 2 3 4 5 225 260 270 300 395
Tổng điểm gắn bó 2 4 7 11 15 240,000 500 770 1,070,000 1,465,000
Thưởng gắn bó mức 10 409icon.png Tương Lai Bất Định
Khi trang bị cho Medusa (Lancer)
Tăng tính năng thẻ Quick toàn đội thêm 10%,
Tăng khả năng sạc NP toàn đội thêm 15% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định ギリシャ神話におけるゴルゴン三姉妹の三女。

男の憧れの具現、完成した「偶像(アイドル)」として生まれ落ちた女神の一柱。
何らかの要因により、反英雄メドゥーサが女神としての姉二柱に近しい姿となって限界したサーヴァント。

Là em út trong ba chị em Gorgon của Thần thoại Hi Lạp.

Một nữ thần sinh ra với vẻ ngoài hoàn hảo như một "thần tượng (idol)", hiện thân cho những ham muốn của đàn ông.
Vì lí do gì đó, phản anh hùng Medusa, với tư cách là một nữ thần, đã lấy hình dáng gần nhất với hai người chị mình và được triệu hồi làm Servant.

Gắn bó mức 1 身長/体重:134cm・30kg?

出典:ギリシャ神話
地域:欧州
属性:中立・善 性別:女性
「姉様たちと一緒です」体重は自己申告による。

Chiều cao/Cân nặng: 134cm・30kg?

Nguồn gốc: Thần thoại Hi Lạp
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Trung lập・Thiện
Giới tính: Nữ
Cô ấy tuyên bố rằng cân nặng của cô “bằng với các chị gái của tôi

Gắn bó mức 2 外観は姉二柱に似た可憐な少女であり、性格もライダーの時のそれから変化している。

しかし『誰かの手を借りねば生きられない永遠の少女』である姉たちとは違い、既に戦う力、数多の命を奪い得る魔の萌芽が幾らか備わっている。

Diện mạo cô tựa như một bé gái đáng yêu giống các chị mình, và tính cách cũng thay đổi so với khi cô là Rider.

Tuy nhiên, khác với hai người chị là “những cô gái bất tử không thể sống mà không dựa vào sự trợ giúp của người khác”, cô mang trong mình năng lực chiến đấu, mầm mống ma quỷ có thể lấy đi vô số mạng người.

Gắn bó mức 3 『女神の抱擁』

ランク:B 種別:対人宝具
カレス・オブ・メドゥーサ。
従来のメドゥーサ(ライダー)のスキルとして所有している能力、すなわち現在の状態のメドゥーサが『未来』に取得するモノを宝具として得ている。
手にした不死殺しの刃を見舞ったあと、視界に捉えた相手を瞬時に石化させる最高レベルの魔眼「キュベレイ」による効果。
これを軸として、彼女は猛攻撃を行う。

Sự Sủng Ái Của Nữ Thần

Hạng: B
Loại: Kháng Nhân
Caress of the Medusa.
Những năng lực mà Medusa (Rider) sử dụng như các kĩ năng, hay nói cách khác, là những thứ mà “Medusa” của hiện tại sẽ sở hữu trong tương lai – đã trở thành Bảo Khí của Medusa Lily.
Sau khi truy sát kẻ thù bằng lưỡi hái Bất Tử Trảm trên tay, cô sẽ sử dụng Cybele - ma nhãn cấp độ cao nhất, hóa đá mọi đối thủ lọt vào tầm mắt trong tích tắc.
Cô tung ra những đòn tấn công mãnh liệt với tiêu điểm là tuyệt chiêu này.

Gắn bó mức 4 魅惑の美声:B

姉たちが所持するものと同一の固有スキル。
男性に対しては魅了の魔術的効果として働くが、対魔力スキルで回避可能。
対魔力がなくとも抵抗する意思を持っていれば軽減は可能。

Mĩ Thanh Mê Hoặc: B

Một kĩ năng tương tự với những người chị của mình.
Nó hoạt động dựa trên tác dụng ma thuật mê hoặc đàn ông, nhưng có thể kháng cự lại nhờ vào kĩ năng Kháng Ma Lực.
Kể cả khi không có Kháng Ma Lực, nếu sở hữu ý chí kháng cự mạnh mẽ thì vẫn có thể giảm nhẹ tác dụng.

Gắn bó mức 5 怪力:C

一時的に筋力を増幅させる。魔物、魔獣のみが持つ攻撃特性。使用する事で筋力をワンランク向上させる。持続時間は“怪力”のランクによる。
…魔の性質が薄いためにランクは低い。

彼方への思い:A
いつの日にか在ったかもしれない彼方―――
愛しき日々への想いが、彼女の戦いを最後まで支えてくれる。

Quái Lực: C

Một kĩ năng cho phép tạm thời gia tăng sức mạnh thể chất. Một đặc tính tấn công chỉ có quái vật và ma thú sở hữu. Sử dụng nó sẽ giúp gia tăng sức mạnh thể chất lên 1 bậc. Thời gian hiệu lực tuỳ thuộc vào cấp bậc của "Quái Lực".
... Vì chất ma quỷ trong cô không nhiều nên cấp bậc của kĩ năng này khá thấp.

Tâm Tư Về Nơi Ấy: A
Một ngày nào đó, có lẽ sẽ tồn tại nơi ấy...
Tâm tư về những tháng ngày yêu dấu ấy đã nâng đỡ cô trong những cuộc chiến cho cho tới phút cuối cùng.

Phụ lục 本来であれば召喚されるはずのない、神霊系サーヴァントの一柱。

人類史終焉の危機にあたって顕現したが……
カルデアに召喚されてしまった以上、彼女としては会いたい相手が最低でも二人はいるだろう。
初めはなかなか近付けず、遠巻きに見つめては涙をこぼすくらいしか出来ないだろうが、じっくり見守ってあげよう。

Một Servant thuộc hệ thần linh vốn dĩ không thể bị triệu hồi.

Cô ấy xuất hiện vào thời điểm khủng hoảng trước dấu chấm hết của lịch sử nhân loại, nhưng…
Từ khi cô ấy được triệu hồi đến Chaldea, có ít nhất hai người mà cô ấy rất muốn gặp.
Lúc đầu, cô ấy rất khó khăn để đến gần họ, chỉ có thể nhìn chằm chằm họ từ xa rồi lại trào nước mắt, nhưng vẫn luôn cẩn thận trông chừng, bảo vệ họ.



Hình ảnh

Meduloli 1.png
Meduloli 2.png
Medusalancer1.png
Medusalancer2.png
Medusalancer3.png
Medusalancer4.png
Medusalancer.png
Form 1.png
Form 2.png
Form 3.png
CE613.png
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.