Đây là thông tin về Class-Rider-Silver.png Medusa. Về 4★ Lancericon.png, xem Medusa (Lancer). Về 4★ Avengericon.png, xem Gorgon.

Servant Ngoại truyện


Class-Rider-Silver.png

Medusa

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: メドゥーサ
ID: 23 Cost: 7
ATK: 1,337/7,200 HP: 1,608/8,937
ATK Lv. 100: 9,744 HP Lv.100: 12,117
Lồng tiếng: Asakawa Yū‏‎ Minh họa: Takeuchi Takashi
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 194 Tạo sao: 9%
Sạc NP qua ATK: 0.58% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 35% Thuộc tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQAAB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits3  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Stun.png
Ma Nhãn A+
Gây choáng một kẻ địch trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stunstatus.png Cơ hội gây choáng + 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 100%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dmg up.png
Quái Lực B
Tăng sức tấn công của bản thân trong 2 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Attackup.png Tấn công + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau khi hoàn thành Quest Cường hóa
Startnp.png
Thần Điện Máu Tươi B
NpCharge.png Sạc thanh NP của bản thân thêm 20%.
Tăng khả năng sạc NP của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 17.5%. 
2
Independent action.png
Hành Động Độc Lập C
Tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 6%. 
3
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi A+
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân thêm 11%. 
4
Divinity.png
Thần Tính E-
Tăng sát thương của bản thân thêm 95. 

Bảo Khí

Bellerophon
Yên Cương Kị Sĩ
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Quick 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Tăng khả năng tạo sao của toàn đội trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stargainup.png Tạo sao + 20% 30% 40% 50% 60%

【Fate_Grand_Order】Medusa_NP_Revamp【FGO】メドゥーサ・ニュー・宝具【FateGO】

【Fate Grand Order】Medusa NP Revamp【FGO】メドゥーサ・ニュー・宝具【FateGO】

『Fate_Grand_Order_Arcade』メドゥーサ_騎英の手綱

『Fate Grand Order Arcade』メドゥーサ 騎英の手綱

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Rider piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Rider piece.png8 Snake jewel.png4 Qp.png100,000
Lần 3 Rider monument.png4 Voids refuse.png13 Meteoric horseshoe.png4 Qp.png300,000
Lần 4 Rider monument.png8 Meteoric horseshoe.png7 Phoenix plume.png7 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningrider.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shiningrider.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magicrider.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magicrider.png8 Voids refuse.png7 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretrider.png4 Voids refuse.png13 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretrider.png8 Snake jewel.png3 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Snake jewel.png6 Heart of a foreign god.png2 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Heart of a foreign god.png5 Phoenix plume.png13 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4.png
Sức bền: D
Stats2.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: A+
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4.000 12.000 3.000 13.000 3.000 140.000 310.000 300.000 310.000 290.000
Tổng điểm gắn bó 4.000 16.000 19.000 32.000 35.000 180.000 490.000 790.000 1.100.000 1.390.000
Thưởng gắn bó mức 10 Shapeless Island New.png Đảo Shapeless
Khi trang bị cho Medusa,
Tăng khả năng sạc NP của toàn đội thêm 15% khi cô ở trên sân. 



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định ギリシャ神話に登場するゴルゴン三姉妹の末妹。

もとは土着の地母神であったが、オリンポスの神々の策略、
人々の狂信によって形のない島に逃げ延びた。見たものを石にする蛇の怪物として描かれていた。

Em gái út trong ba chị em Gorgon xuất hiện trong thần thoại Hi Lạp.

Vốn là thần đất mẹ của người bản địa, nhưng vì những mưu toan của các vị thần Olympus và sự cuồng tín của con người, cô đã chạy trốn đến hòn đảo vô dạng. Được mô tả như một quái vật dạng rắn có khả năng hóa đá bất cứ ai nhìn thấy.

Gắn bó mức 1 身長/体重:172cm・57kg

出典:ギリシャ神話
地域:ギリシャ、形のない島
属性:混沌・善  性別:女性
身長はあくまで召喚時のもの。
神話時代のものは不明。

Chiều cao/Cân nặng: 172cm・57kg

Nguồn gốc: Thần thoại Hi Lạp
Khu vục: Hi Lạp, đảo vô dạng
Bản tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Chiều cao này là của lúc cô được triệu hồi.
Chiều cao của cô trong thần thoại vẫn còn là ẩn số.

Gắn bó mức 2 美人だが刺のある雰囲気と、

冷たい言動から無慈悲な性格と思われがちだが、単に面倒くさがり屋で、できれば何もせず過ごしたいと思っている美女。お酒と読書が大好き。
言動がきついのは相手に好かれる気がないからである。

Tuy là một mĩ nhân nhưng cô lại tỏa ra bầu không khí đầy gai góc, dễ khiến người khác nghĩ cô có tính cách tàn nhẫn bởi hành động và lời nói đều rất lạnh lùng. Dù vậy, cô chỉ đơn giản là một người đẹp luôn cảm thấy phiền phức, muốn sống mà không phải làm gì cả. Cô rất thích rượu và đọc sách.

Lý do mà hành động và lời nói của cô đều có vẻ nghiêm khắc, là vì cô không có suy nghĩ sẽ được đối phương yêu quý.

Gắn bó mức 3 『騎英の手綱』

ランク:A+ 種別:対軍宝具
ベルレフォーン。
神話において、英雄ペルセウスは女怪メドゥーサの首を切り、その血から天馬ペガサスが現れたという。
その伝説通り、メドゥーサは自らの血を触媒にペガサスを召喚し、乗りこなす。

Yên Cương Kị Sĩ

Hạng: A+
Loại: Chống Quân
Bellerophon.
Theo thần thoại, người anh hùng Perseus đã chém đầu con quái vật Medusa, và từ trong vũng máu của nó, Thiên mã Pegasus đã xuất hiện.
Như trong truyền thuyết ấy, Medusa sử dụng chính máu của mình làm vật dẫn triệu hồi Pegasus và cưỡi nó.

Gắn bó mức 4 魔眼:A+

最高レベルの魔眼・キュベレイを所有。
魔力が低いものは無条件で石化させ、高いものでも油断すれば石化させられる。
普段は自己封印・暗黒神殿(ブレーカー・ゴルゴーン)で封印している。

Ma Nhãn: A+

Cô sở hữu Cybele - ma nhãn cấp độ cao nhất.
Những người với khả năng kháng ma lực thấp sẽ bị hóa đá vô điều kiện, những người với khả năng kháng ma lực cao cũng có thể bị hóa đá nên lơ là.
Thông thường, cô phong ấn nó bằng Tự Phong Ấn - Thần Điện Hắc Ám (Breaker Gorgon).

Gắn bó mức 5 長身でスタイル抜群の美女であるが、メドゥーサにとって、美しさの基準とは「小さくかわいらしいこと」であるため、長身で大人びたスタイルコンプレックスになっているようだ。 Tuy cô là một mĩ nhân với vóc dáng cao và phong cách nổi bật, nhưng vì đối với Medusa, tiêu chuẩn cái đẹp là "nhỏ nhắn và đáng yêu", nên dường như cô bị mặc cảm phong cách bởi chiều cao và vẻ ngoài trưởng thành của mình.
Phụ lục ゴルゴン三姉妹の中で唯一『成長』してしまう女神。

人々に愛されるだけの女神から、人々を救う(支配する)女神に成長する要素でもあったのだが、人間たちからの迫害によって憎しみに染まり、その果てに英雄殺しの魔獣となってしまった。
ゴルゴーンとは極大まで成長、肥大化してしまった女神のなれの果ての名前である。

Trong ba chị em Gorgon, cô là nữ thần duy nhất "trưởng thành".

Mặc dù có đủ tố chất để từ một nữ thần chỉ đơn thuần là được con người yêu quý, trở thành nữ thần cứu rỗi (cai trị) con người, nhưng vì sự đe dọa từ con người, cô đã đắm mình trong thù hận, cuối cùng hóa thành một ma thú chuyên giết anh hùng.
Gorgon là tên khi cô là một nữ thần đã trưởng thành hết mức, hóa cực đại.



Thông tin bên lề

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Hoàng Ngọc
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Hoàng Ngọc
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.