Wikia Fate Grand Order Việt Nam

Đây là thông tin về Class-Berserker-Silver.png Kiyohime. Về 4★ Lancericon.png, xem Kiyohime (Lancer).

Servant Ngoại truyện


Class-Berserker-Silver.png

Kiyohime

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: 清姫
ID: 56 Cost: 7
ATK: 1,233/6,644 HP: 1,649/9,166
ATK Lv. 100: 8,992 HP Lv.100: 12,428
Lồng tiếng: Taneda Risa Minh họa: BLACK
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 9 Tạo sao: 4.9%
Sạc NP qua ATK: 2.03% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 65% Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Rồng, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QABBB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits1  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


 Kỹ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Shieldup.png
Biến Hóa C
Tăng phòng thủ bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup.png Phòng thủ + 16% 16.8% 17.6% 18.4% 19.2% 20% 20.8% 21.6% 22.4% 24%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Shielddown.png
Bám Đuôi B
500% cơ hội giảm phòng thủ một kẻ địch trong 3 lượt..
Attackup.png Tăng tấn công của kẻ địch đó trong 3 lượt. [Điểm trừ]
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defensedown.png Phòng thủ - 12% 13.2% 14.4% 15.6% 16.8% 18% 19.2% 20.4% 21.6% 24%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau khi làm nhiệm vụ Cường hóa
Busterup.png
Nụ Hôn Màu Lửa A
Tăng tính năng thẻ Buster của bản thân trong 1 lượt.
Xóa debuff trên bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Bite.png
Cuồng Hóa EX
Tăng tính năng thẻ Buster thêm 12%.

Bảo Khí

Tenshin Kashou Zanmai
Chuyển Thân Hỏa Sinh Tam Muội
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
EX Kháng nhân Buster 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây Choáng chúng trong 1 lượt.
Thiêu đốt chúng trong 10 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Stunstatus.png Cơ hội Choáng + 50% 57.5% 65% 72.5% 80%
Burn.png Sát thương Đốt + 500 600 700 800 900

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Berserker piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Berserker piece.png8 Ghost lantern.png5 Qp.png100,000
Lần 3 Berserker monument.png4 Unlucky bone.png20 Long Nha8 Qp.png300,000
Lần 4 Berserker monument.png8 Vảy Rồng Ngược4 Long Nha16 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningberserker.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shiningberserker.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magicberserker.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magicberserker.png8 Unlucky bone.png10 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretberserker.png4 Unlucky bone.png20 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretberserker.png8 Ghost lantern.png4 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Hạt Cây Thế Giới5 Ghost lantern.png7 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Hạt Cây Thế Giới15 Vảy Rồng Ngược7 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: E
Stats1.png
Sức bền: E
Stats1.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: E
Stats1.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: EX
Stats6.png


Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 1.500 2.250 3.000 3.750 4.500 205.000 230.000 250.000 280.000 350.000
Tổng điểm gắn bó 1.500 3.750 6.750 10.500 15.000 220.000 450.000 700.000 980.000 1.330.000
Thưởng gắn bó mức 10 Embraceofthescorchingheaticon.png Cái Ôm Nóng Như Thiêu Đốt
Khi trang bị cho Kiyohime,
Tăng sát thương NP bản thân thêm 30%.
30% cơ hội gây hiệu ứng Thiêu đốt với sát thương 500 trong 5 lượt khi ra đòn.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 愛しくて、恋しくて、愛しくて、恋しくて、裏切られて、悲しくて、悲しくて、悲しくて悲しくて悲しくて、憎くて憎くて憎くて憎くて憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎憎――だから焼き殺しました。 Yêu thương, quý mến, yêu thương, quý mến, phản bội, đau buồn, đau buồn, đau buồn đau buồn đau buồn, căm hận căm hận căm hận căm hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận hận――vậy nên tôi thiêu chết anh ta.
Gắn bó mức 1 身長/体重:158cm・41kg

出典:『清姫伝説』
地域:日本
属性:混沌・悪  性別:女性
愛に生きる女(自称)

Chiều cao/Cân nặng: 158cm・41kg

Nguồn gốc: "Truyền Thuyết Kiyohime"
Khu vực: Nhật Bản
Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Một người phụ nữ sống để yêu (tự nhận).

Gắn bó mức 2 「清姫伝説」に登場。熊野詣途中に一夜の宿を求めた美形の僧、安珍に一目惚れした。

だが、夜更けに安珍の元を訪れた清姫は、すげなく拒絶される。
それでも安珍は、熊野詣の帰りにまた会おうという約束を交わす。ところが――。

Xuất hiện trong "Truyền Thuyết Kiyohime". Cô đã yêu Anchin, một nhà sư điển trai xin trọ lại qua đêm trên đường tới Kumano, ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Thế nhưng, khi Kiyohime tới thăm chỗ của Anchin lúc đêm khuya, cô đã bị thẳng thừng cự tuyệt.

Gắn bó mức 3 清姫を恐れた安珍は約束を破り、清姫に会うことなく逃げてしまう。

そのことに気付いた清姫は裏切られたことに絶望し、悲嘆し、憤怒し、竜に化けて追跡を開始、追いついた先の寺で鐘に隠れていた安珍を焼き殺した。

Sợ hãi Kiyohime, Anchin đã phá bỏ lời hứa, anh không gặp cô mà chạy trốn.

Nhận ra điều đó, Kiyohime tuyệt vọng, sầu khổ và phẫn nộ vì bị phản bội, cô hóa thành một con rồng và bắt đầu truy đuổi, rồi thiêu chết Anchin khi bắt được anh đang trốn trong một chiếc chuông chùa.

Gắn bó mức 4 彼女に竜種の血が混じっていたという記録はない。あるのはただ、恋焦がれた人間へのあくなき妄執だけだった。

……それはつまり「思い込み」だけで竜に変身してしまったという彼女の執念の現れと言えるのだが。

Không hề có ghi chép nào nói rằng Kiyohime có mang dòng máu của loài rồng. Chỉ có duy nhất cái ảo tưởng sâu sắc và cố chấp đối với người cô yêu khao khát.

...Có thể nói rằng, tóm lại, việc hóa thân thành rồng chỉ vì một "thiên kiến" là sự thể hiện cho chấp niệm của cô mà thôi.

Gắn bó mức 5 『転身火生三昧』

ランク:EX 種別:対人宝具(自身)
炎を吐く大蛇。即ち竜としての転身。サーヴァントとして召喚された場合は、1ターンしか保たないが、その竜の息の威力は凄まじい。

Chuyển Thân Hỏa Sinh Tam Muội

Hạng: EX
Loại: Kháng nhân (Bản thân)
Một con trăn thở ra lửa. Nghĩa là cô chuyển thân thành một con rồng. Trong trường hợp được triệu hồi làm Servant, cô chỉ có thể duy trì trong một lượt, nhưng uy lực hơi thở của con rồng đó là rất kinh khủng.

Phụ lục マスターを安珍の生まれ変わりだと信じている節があるので、取り扱いには要注意。

嘘をつかないで欲しい、と念押しされるがそれでも嘘をついた場合、令呪を奪いに掛かる可能性もある。
それを除けば気立ても良く料理も上手いよく出来た嫁。

Vì cô có vẻ tin rằng Master chính là Anchin đầu thai, nên cần phải đặc biệt chú ý trong việc đối xử.

Trong trường hợp bạn nói dối, cho dù đã được nhắc nhở rằng cô không muốn bị nói dối, thì có khả năng cô sẽ tới đoạt mất Lệnh Chú của bạn.
Bỏ chuyện đó ra thì cô là một cô dâu ân cần khéo léo, vừa lại chân thành lại vừa giỏi nấu ăn nữa.



Thông tin bên lề

  • được tặng cho người chơi sau khi hoàn thành Quest chính ở Orleans.
  • Cô có lượng HP cao nhất trong tất cả Berserker 3★.
  • Lời phép (NP Chant): “Ngay bây giờ, ta sẽ giết chết cái tên dối trá đã bỏ chạy kia. Tenshin Kashou Zanmai!”

Hình ảnh