BBSlotFailure.png Servant này bị KHÓALocked.png cho tới khi bạn hoàn thành Shimosa và sẽ được thêm vào gacha cốt truyện sau khi những nhiệm vụ này được hoàn thành.
Servant Ngoại truyện


Assassinicon.png

Katō Danzō

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: 加藤段蔵/Gia Đằng Đoạn Tàng
Tên khác: Katō Bay lượn/Katō Phi hành/ Katō Diều giấy
ID: 188 Cost: 12
ATK: 1,489/8,935 HP: 1,768/11,055
ATK Lv. 100: 10,818 HP Lv.100: 13,404
Lồng tiếng: Akesaka Satomi Minh họa: Sō‏‎ga Makoto
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: Semi-Reverse S
Hút sao: 100 Tạo sao: 25.5%
Sạc NP qua ATK: 0.71% Sạc NP qua DEF: 4%
Tỉ lệ tử: 44% Thuộc tính: Trung lập – Trung dung
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Địa hoặc Thiên, Nữ giới, Nhân hình, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQABB.png
Quick Hits4  |  Arts Hits3  |  Buster Hits2  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
BusterQuickup.png
Tứ Chi Nhân Tạo (Hình Nhân) A++
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân trong 3 lượt.
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Quickupstatus.png Quick + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Busterupstatus.png Buster + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dodge.png
Nhẫn Thuật A
Avoid.png Trao cho một đồng đội hiệu ứng Né tránh trong 1 lượt.
Tăng khả năng tạo sao của người đó trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Khả năng tạo sao + 25% 27% 29% 31% 33% 35% 37% 39% 41% 45%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Invishield.png
Hình Nhân Huyễn Pháp B+
Invincible.png Trao cho một đồng đội hiệu ứng Bất hoại trong 1 lượt.
Tăng khả năng tạo sao của người đó trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Khả năng tạo sao + 25% 27% 29% 31% 33% 35% 37% 39% 41% 45%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Presence Concealment.png
Che Dấu Hiện Diện A
Tăng khả năng tạo sao của bản thân lên 10%.

Bảo Khí

Hình Nhân Huyễn Pháp
Huyễn Pháp Karakuri – Thôn Ngưu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Kháng Thú Buster 3
Tác dụng chính Gây sát thương tới toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Gây sát thương thêm cho các kẻ địch có đặc tính Ma tính.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Powerup.png Sát thương tăng thêm + 150% 162.5% 175% 187.5% 200%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Assassin piece.png4 Qp.png50,000
Lần 2 Assassin piece.png10 Chains of The Fool.png18 Qp.png150,000
Lần 3 Assassin monument.png4 Ghost lantern.png8 Dịch Tủy Ma Thuật12 Qp.png500,000
Lần 4 Assassin monument.png10 Dịch Tủy Ma Thuật24 Bánh Răng Vô Gian10 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningassassin.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shiningassassin.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magicassassin.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magicassassin.png10 Ghost lantern.png4 Qp.png800,000
Cấp 5 Secretassassin.png4 Ghost lantern.png8 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secretassassin.png10 Chains of The Fool.png12 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Chains of The Fool.png24 Voids refuse.png10 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Voids refuse.png30 Kotan Magatama.png20 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: D
Stats2.png
Sức bền: D
Stats2.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: C
Stats3.png
May mắn: B
Stats4.png
Bảo Khí: C
Stats3.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4,000 12,000 3,000 13,000 3,000 155,000 340,000 310,000 360,000 330,000
Tổng điểm gắn bó 1 1 1 1 1
Thưởng gắn bó mức 10 Icon CE 0679.png Con Trâu Của Danzō
WKhi trang bị cho Katō Danzō,
Tăng tính năng thẻ Quick và Buster của toàn đội lên 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 江戸時代初期の仮名草子、軍学書などに名前が見える窃盗(しのび)のもの、水破(すっぱ)───

すなわち、忍者。
「飛加藤」「鳶加藤」などの異名で知られ、甲斐や越後での活動が報告されるが、その出自や目的については諸説あり、謎に包まれている。

Một tên trộm (Shinobi), một gián điệp được ghi danh trong Kanazoushi (Giả danh Thảo tử/quyển sách được viết bằng katakana), một văn bản học thuật quân sự vào đầu thời Edo (Giang Hộ) —

Nói cách khác, là một ninja (nhẫn giả).
Còn được biết đến với biệt danh「 Phi Katō 」(Katō Bay lượn)「 Diên Katō 」(Katō Diều giấy), dù đã có báo cáo về hoạt động của cô tại vùng Kai và Echigo, thân thế và mục tiêu của cô đều chìm trong bí ẩn, với khá nhiều giả thuyết được đặt ra.

Gắn bó mức 1 身長/体重:165cm・45kg?

出典:史実、『甲陽軍鑑末書結要本』『北越軍談』『伽婢子』『繪本甲越軍記』など
地域:日本
属性:中立・中庸   性別:女性
『妖術斬法・夕顔』なる第二宝具を持つが、FGOでは基本的に使用されない。あまりにあまりな殺人術なので本人は使いたくないらしい。

Chiều cao/Cân nặng: 165cm・45kg?

Nguồn gốc: Chính sử, 『 Quân giám mạt thư kết yêu bản 』(Trong bộ Quân giám mạt thư/Kōyō Gunkan) 『 Bắc hoạt Quân đàm 』(Hokuetsu Gundan)『 Togi Bouko 』『 Giáp hoạt Quân ký (bản sách tranh?) 』(Kouetsu Gunki), …v…v.
Khu vực: Nhật Bản
Thuộc tính: Trung lập – Trung dung
Giới tính: Nữ
Cô có Bảo khí thứ hai mang tên:"『 Yêu Thuật Trảm Pháp — Nguyệt hoa 』", nhưng hầu như sẽ không được triển khai trong FGO. Có vẻ như cô không sử dụng chiêu này vì nó là một sát chiêu.

Gắn bó mức 2 加藤段蔵には傀儡、からくり人形を操ったという伝説があるが、これは「段蔵本人がからくり人形であった」事実から派生した伝説であった───と本作では設定する。

戦国時代末期に活躍した風魔の流れを汲む忍者。
しかしてその正体は、妖術師・果心居士によって作られたからくり人形である。
初代・風魔小太郎の協力を元に形作られた人造の女忍者(くのいち)であり、命のある人間ではなかった。だが、幾つもの務めを成し遂げ、後世の文献にあってもよく語られた結果、その存在は英霊として人類史に刻まれた。

Có những truyền thuyết kể về việc Katō Danzō điều khiển những con rối, những hình nhân karakuri, nhưng những truyền thuyết đó chính là dị bản của việc 「 Katō Danzō chính là một con rối 」— đấy cũng là thiết lập trong tác phẩm này.

Một ninja thuộc gia tộc Fūma, chủ yếu hoạt động vào cuối thời Chiến quốc.
Tuy nhiên, danh tính của cô là một con rối karakuri được tạo ra bởi pháp sư tên Kashin Koji.
Một nữ ninja (kunoichi) được đúc ra với sự hợp tác của Fūma Kotarō Đệ nhất, và cô không phải một con người. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành rất nhiều nhiệm vụ và được nhắc đến ngay cả trong các tác phẩm văn học sau này, sự tồn tại của cô đã được khắc ghi trong lịch sử nhân loại dưới danh nghĩa một Anh Linh.

Gắn bó mức 3 人造四肢(絡繰):A++

肉体が人造の機構、特に木製の絡繰(からくり)となっている。
戦闘に関連する行動判定や、スキルの成功判定にボーナスが加わる。
Aランクならば、四肢のみならず全身が人造品の「からくり人形」となる。

忍術:A
忍者たちが使用する諜報技術、戦闘術、窃盗術、拷問術などの総称。
各流派によって系統が異なる。風魔小太郎(初代)の技術が搭載された加藤段蔵であるため、流派は風魔忍群のものとなる。

Tứ Chi Nhân Tạo (Hình Nhân) : A++

Cơ thể là những cơ quan nhân tạo, và đặc biệt hơn, là một hình nhân bằng gỗ (karakuri).
Thay đổi được thêm vào giúp kiểm soát hành vi nhằm cải thiện khả năng chiến đấu và kết quả nhiệm vụ .
Ở hạng A, không chỉ tứ chi, mà toàn bộ cơ thể của cô là một 「 con rối karakuri 」nhân tạo.

Nhẫn Thuật: A
Danh từ chung để chỉ những kỹ thuật mật thám, kỹ thuật chiến đấu, kỹ thuật trộm cắp, kỹ thuật tra tấn, …v…v được sử dụng bởi những nhẫn giả.
Những trường phái khác nhau có những hệ thống khác nhau. Vì Katō Danzō được nạp những kỹ năng của Fūma Kotarō Đệ nhất, trường phái của cô có lẽ thuộc về phái Fūma.

Gắn bó mức 4 『絡繰幻法・呑牛』

ランク:C 種別:対獣宝具
レンジ:0~20 最大捕捉:50匹
からくりげんぽう・どんぎゅう。
真空の刃を生み出し、対象を吸い寄せた後に圧縮粉砕する。『北越軍談』にて語られた、牛を呑み込む幻術を応用させたものである。 果心居士が手ずから組み込んだ礼装により、魔性特攻の性質を有する。
逸話通りに「物体を目の前から消す」「消した物体を再び目の前に出す」幻術として用いる事も可能だが、FGOでは基本的に使用されない。

Hình Nhân Huyễn Pháp - Huyễn pháp Karakuri – Thôn Ngưu

Hạng: C
Loại: Kháng Thú
Tầm đánh: 0~20
Mục tiêu tối đa: cái đầu
Hình nhân Huyễn pháp/ Karakuri Genpou - Dongyuu
Tạo ra những kiếm khí, nén chặt và nghiền nát sau khi hút mục tiêu lại. Chiêu này được tạo ra nhờ việc áp dụng hình ảnh Ảo pháp Thôn ngưu được kể lại trong 『 Bắc hoạt Quân đàm 』(Hokuetsu Gundan).
Nhờ vào một Lễ khí mà Kashin Koji gắn thêm vào, chiêu thức này có khả năng sát ma thú.
Cũng như trong những giai thoại, chiêu thức này còn có thể tạo ra ảo giác để 「 xóa bỏ vật thể trước mắt người khác 」và 「 khiến vật thể bị xóa bỏ xuất hiện trở lại trước mắt họ 」, nhưng chúng hầu như không được sử dụng trong FGO.

Gắn bó mức 5 感情少なく、機械的なからくり忍者。

からくり少女。
生前には自由意志を持たず、入力された命令に従うだけの機械人形である───と自己を定義していたが、英霊として人類史に刻まれ、サーヴァントとして現界するにあたり、自分もまた人間たちのように思考し、感情を抱いても良いのではないだろうか、許されるのであればそうしたい、と考えている模様。

Một karakuri ninja mang trong mình dáng vẻ cơ khí, có khá ít cảm xúc.

Thiếu nữ Karakuri.
Lúc sinh thời cô không hề sở hữu ý chí tự do của riêng mình, và chỉ là một con búp bê cơ khí chỉ biết tuân theo những mệnh lệnh được đặt ra — tuy nhiên đó là cách cô tự định nghĩa bản thân mình. Tuy nhiên, vì đã được khắc ghi vào lịch sử nhân loại trên danh nghĩa một Anh Linh và được thực thể hóa thành một Servant, cô bắt đầu có ý thức rằng có lẽ cô được quyền suy nghĩ — và có cảm xúc — cũng giống như con người. Nếu được phép, thì cô muốn được làm như thế.



Thông Tin Bên Lề

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.