BBSlotWinner.png Đây là một Servant sự kiện. Bạn không thể triệu hồi Servant này mà chỉ có thể nhận được khi tham gia event.

Đây là thông tin về Ridericon.png Ishtar (Rider). Về 5★ Archericon.png, xem Ishtar.

Servant Ngoại truyện


Ridericon.png

Ishtar (Rider)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: イシュタル (ライダー)
ID: 182 Cost: 12
ATK: 1,600/9,603 HP: 1,710/10,692
ATK Lv. 100: 11,627 HP Lv.100: 12,964
Lồng tiếng: Ueda Kana Minh họa: Morii Shizuki
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: S ngang
Hút sao: 200 Tạo sao: 9%
Sạc NP qua ATK: 0.68% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 35% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQAAB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits3  |  Buster Hits5  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Ishtar (Rider) là phần thưởng nhận được khi tham gia sự kiện Cuộc Đua Mùa Hè Rực Lửa Chết Chóc!.

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
BusterQuickup.png
Bộ Đồ Bơi Lấp Lánh A
Tăng tính năng thẻ Quick của toàn đội trong 3 lượt.
Tăng tính năng thẻ Buster của toàn đội trong 3 lượt.
Tăng khả năng sạc NP của toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Quickupstatus.png Quick + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dodge.png
Accel Turn B
Avoid.png Nhận trạng thái né tránh trước 1 đòn đánh.
Tăng sát thương chí mạng của bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Critdmgup.png Sát thương chí mạng + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 6 5 4

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Invishield.png
Summer Breaker! A
Invincible.png Nhận trạng thái bất hoại trước 1 đòn đánh.
Tăng sát thương chí mạng của bản thân trong 1 lượt.
Tăng khả năng tạo sao của bản thân trong 1 lượt.

Tăng khả năng sạc NP của bản thân trong 1 lượt.
Tăng kháng debuff của bản thân trong 1 lượt.
Tăng lượng HP hồi nhận được của bản thân trong 1 lượt.
DelayedDebuff.png Nhận một debuff trì hoãn.
Stunstatus.png Tự gây choáng bản thân trong 1 lượt sau 1 lượt.[Điểm trừ]

Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Critdmgup.png Sát thương chí mạng + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Stargainup.png Tạo sao + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Resistanceup.png Kháng debuff + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Healpowup.png HP hồi + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi EX
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân thêm 12%.
2
Independent action.png
Hành Động Độc Lập A
Tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10%.
3
Divinity.png
Thần Hạch Của Nữ Thần B
Tăng sát thương của bản thân thêm 225.

Tăng kháng debuff của bản thân thêm 22.5%.

Bảo Khí

An Gal Tā - Seven Colors
Hồng Nghê Vệ Nữ Hồi Thiên Thần Phong
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
EX Kháng Nhân Quick 4
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân trong 1 lượt. (Kích hoạt trước)
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Quickupstatus.png Quick + 20% 30% 40% 50% 60%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Golden Reed.png Qp.png50,000
Lần 2 Golden Reed.png Qp.png150,000
Lần 3 Golden Reed.png Qp.png500,000
Lần 4 Golden Reed.png Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningrider.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shiningrider.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magicrider.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magicrider.png10 Seashell.png4 Qp.png800,000
Cấp 5 Secretrider.png4 Seashell.png8 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secretrider.png10 Primordial Lanugo.png3 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Primordial Lanugo.png5 Scarab of Wisdom.png2 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Scarab of Wisdom.png6 Bizarre God Wine.png8 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: C
Stats3.png
Sức bền: C
Stats3.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: B
Stats4.png
Bảo Khí: EX
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4 9 7 6 3 273 330 310 290 286
Tổng điểm gắn bó 4 12 19 25 28 300 630 940 1,230,000 1,516,000
Thưởng gắn bó mức 10 Icon651.png Cúp Vô Địch Của Nữ Thần
Khi trang bị cho Ishtar (Rider),
Tăng tính năng thẻ Quick và sát thương NP của toàn đội thêm 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 金星の女神イシュタル、夏の姿。

夏の祭典という人々の熱狂……
信仰心に心を打たれ、一大イベントを開催した、まさに女神のような女神。
現代風にアレンジした天舟マアンナを駆り、軽快に、そして痛快に肉体を駆使するカンフー系女神でもある。

「みんな、楽しんでる~~!? 最高~~?
 うんうん、良きかな良きかな!
 もっともっと、限界まで頑張ってね~!」

このように、愛想よく気前よく、会場に集まった全ての者を祝福するまさに女神の中の女神。

その笑顔の裏に有るものは、はたして。

Nữ thần Sao Kim Ishtar đang vận trang phục mùa hè.

Bị ấn tượng mạnh mẽ bởi sự cuồng nhiệt của người dân với những lễ hội mùa hè, Ishtar quyết định tổ chức một sự kiện thật hoành tráng, quả là một nữ thần ra dáng nữ thần.
Không chỉ là một nữ thần vui tươi rong ruổi trên chiếc thuyền của thiên giới Maanna đã được cách tân, cô còn là nữ thần sử dụng Kungfu đáng gờm với cơ thể uyển chuyển của mình.

"Hỡi thần dân của ta, tất cả các ngươi thấy vui chứ ~~!? Thấy tuyệt vời chứ?
Phải phải, tốt lắm!
Hãy cuồng nhiệt nữa lên nào, cho đến khi các ngươi chịu hết nổi mới thôi, nghe rõ chưa ~!"

Cứ như thế, rất niềm nở và hào phóng, cô chúc phúc cho tất cả những ai đã tụ tập tại đây - thật đúng là nữ thần của mọi nữ thần.

Nhưng ẩn sau khuôn mặt tươi cười đó là điều gì đây?

Gắn bó mức 1 身長/体重:159cm・47kg

出典:古代メソポタミア神話
地域:メソポタミア
属性:秩序・善  性別:女性
相変わらずふわふわと地に足のつかない女神。パーカーの下は白のハイレグ水着なんだって。

Chiều cao/Cân nặng: 159cm・47kg

Nguồn gốc: Thần thoại Mesopotamian cổ
Khu vực: Mesopotamian
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Như thường lệ một nữ thần luôn lơ lửng như không muốn chân mình phải chạm đất. Hình như dưới cái áo khoác trùm đầu đó là bộ áo tắm trắng một mảnh.

Gắn bó mức 2 自由奔放、優雅で大胆、そして残酷という女神イシュタルだが、現代服になっているため女神としての気位の高さ・怖さはちょっとだけ緩和されている。陽気さと寛大さが普段よりアップし、フレンドリーに。

女神たるもの、格闘技の一つや二つは修得しているのが当たり前……という訳ではもちろんなく。
イシュタルがここまで巧みに動けるのは依り代になった肉体が魔術も格闘技もしっかり修得していたからである。
肉体が修得していたカンフーをイシュタル風にアレンジしたものが今回のバトルスタイル。
「ウルクアーツ! そういうのもあるのか」
とはジグラッドの上で日光浴をしていた王様からのコメント。

Vẫn đấy một nữ thần Ishtar tự do phóng khoáng, thanh lịch cùng với sự táo bạo và tàn độc. Nhưng trong trang phục hiện đại, sự đáng sợ cũng như khí chất của một vị thần cũng đã dịu đi phần nào. Tính khí của cô theo đó cũng trở nên thân thiện hơn.

Với cương vị một nữ thần thì hiển nhiên phải biết sử dụng một, hai phong cách chiến đấu... cơ mà làm gì có cái chuyện đó cơ chứ. Lý do Ishtar điêu luyện như vậy là bởi cơ thể mượn của cô đã lĩnh hội nhuần nhuyễn cả ma thuật lẫn võ thuật.
Những kĩ năng Kungfu mà cơ thể mượn của cô lĩnh hội được Ishtar biến đổi thành phong cách chiến đấu của riêng bản thân, một phong cách đậm chất Ishtar.
"Nghệ thuật của Uruk á! Có cái thứ đó sao?"
Đó là lời nhận xét từ vị vua đang tắm nắng trên đỉnh của ziggurat.

Gắn bó mức 3 『神峰天廻る明星の虹』

ランク:EX 種別:対人宝具 レンジ:0~??
しんぽうめぐるみょうじょうのにじ。
アンガルタ・セブンカラーズ。
マアンナが現代風の乗り物になっているため、真名も現代風にコンバートされている。
夏を全力で満喫するスタイル。
マアンナスクーターに乗り、地球の様々なリゾートを観光してご機嫌になり、そのハッピーな気持ちを魔力に変換して地上にふりまくという虹の宝具。
衣装替えも見目麗しく、地上に降り注ぐ魔力は
輝く星となって敵にダメージを与える。
本人はとてもハッピーかつファビュラスな気分だが、地上はほんと大迷惑。

Hồng Nghê Vệ Nữ Hồi Thiên Thần Phong

Xếp hạng: EX
Phân loại: Kháng Nhân
Phạm vi: 0 ~ ??
An Gal Tā - Seven Colors
Vì Maanna đã trở thành một phương tiện hiện đại, tên thật vì thế cũng thay đổi hiện đại hơn. Đó là phong cách dồn hết sức mình để tận hưởng mùa hè đó.
Là một cầu vồng Bảo Khí xuất hiện khi cô tung tăng trên con xe tay ga Maanna, du lịch qua các khu nghỉ dưỡng trên thế giới, chuyển hóa những xúc cảm hạnh phúc của cô thành ma thuật và rải nó xuống mặt đất.
Vẫn mang một vẻ đẹp mĩ lệ khi thay đổi trang phục, sức mạnh ma thuật của cô được rải xuống mặt đất biến thành những ngôi sao lấp lánh gây sát thương lên kẻ thù.
Tuy nữ thần của chúng ta tràn ngập trong hạnh phúc và vui thích nhưng mọi người trên mặt đất cảm thấy thật phiền toái.

Gắn bó mức 4 騎乗:EX

天舟マアンナを乗りこなすイシュタルの騎乗スキルは人間とは次元の違う、別格のものである。
無論、『別格』だからといって人間より『上手い・速い』という訳ではない。とにかく『いろんな意味で凄い』のである。時間とか空間とかもうあんまり気にしていないウルクドライブ。

輝ける水の衣:A
大王冠を水着に替えたスキル。
大王冠はイシュタル本人にのみ作用するものだったが、こちらはパーティー全員に行き渡る。そのかわり出力は低い。

サマー・ブレイカー!:A
夏を(いろんな意味で)破壊する女神。
女神変生」のダウン版。

Điều Khiển Vật Cưỡi: EX

Vì có thể điều khiển hoàn toàn chiếc thuyền của thiên giới Maanna, kĩ năng Điều khiển vật cưỡi của Ishtar vô cùng phi thường, ở một đẳng cấp hoàn toàn khác so với loài người.
Tất nhiên, không thể vì nó "phi thường" nên là nó "tốt hơn . khủng hơn " so với loài người. Tóm lại thì nó "tuyệt vời theo nhiều cách khác nhau". Nữ quái xế ở Uruk không màng đến những thứ như không thời gian luôn.

Bộ Đồ Bơi Lấp Lánh: A
Kĩ năng biến đối Đại Vương Miện thành áo tắm.
Đại Vương Miện là thứ chỉ dành cho mình Ishtar sử dụng cơ mà vẫn có thể truyền tay cho tất cả mọi người trong bữa tiệc. Tuy vậy, sức mạnh tạo ra sẽ bị giảm.

Summer Breaker!: A
Một nữ thần phá hoại mùa hè (theo nhiều nghĩa).
Là phiên bản yếu hơn của Hóa Thành Nữ Thần.

Gắn bó mức 5 アーチャーのイシュタルが使う弓は天舟マアンナの船首部分を取り外したものであるが、今回は天舟の「櫂」の部分をスクーターに変化させ、乗り物としている。スクーターは現代のスクーターそのものの外見だが、とうぜん、性能は女神クラス。空も飛ぶしワープもする。

イシュタルの足下には謎の生物がもそもそと動いているが、イシュタルはこの生物に関してはノー・コメントを貫いている。

ウルクを救ったマスターを将来有望な勇者として目を付けているものの、「なんでこんな平凡なのが勇者になるんだろう?」と首をかしげる事もあるとか。不思議な人間、と捉えている。
今回はその人望(サーヴァントたちに信頼されている)を見込んで、彼/彼女をイシュタルカップのスタッフに雇用するが……?

Cây cung mà Ishtar Archer sử dụng là phần đuôi của chiếc thuyền thiên giới Maanna, còn lần này cô biến đổi "mái chèo" của Maanna thành một phương tiện đi lại mang hình dáng một chiếc xe tay ga. Tuy trông vẻ ngoài chỉ như một chiếc xe tay ga bình thường nhưng tính năng của nó lại thuộc đẳng cấp nữ thần. Nó có thể bay lên bầu trời và thậm chí còn nhảy cong không gian.

Dưới chân của Ishtar tồn tại một sinh vật bí ẩn lạ lùng, nhưng Ishtar lại "miễn bình luận" khi đề cập tới nó.

Mặc dù cô để mắt tới vị Master đã cứu Uruk như một anh hùng với tương lai đầy hứa hẹn, nhưng cũng có lúc có phải nghiêng đầu tự hỏi "Sao một kẻ tầm thường như hắn có thể trở thành anh hùng chứ?". Quả là một kẻ kì lạ.
Liệu nên tuyển dụng cậu ta/ cô ta (kẻ được Servant tin tưởng) thành nhân viên cho Ishtar Cup đợt này không nhỉ...?

Phụ lục 懲りるという事を知らないのか。

夏の祭典、イシュタルカップ
それはイシュタルの持つ使い魔・天の牡牛グガランナを復活させる為の大儀式だった。
メソポタミア世界を襲った災害の日にグガランナを無くし、面目を丸つぶれにされたイシュタルは虎視眈々とリベンジの時を待っていたのだろう。

そして、その結果が今回のこれである。
もう一度言うぞ。懲りるという事を知らないのか。

女神イシュタルはバビロンの蔵からこっそり拝借した貴重な祭具を聖杯に変換し、その力でコノートの土地に金星のテクスチャを張り、力ある英霊たちが大地に感謝を捧げる(レースをする)事でグガランナをもう一度作ろうと目論んだ。
イシュタル神殿を巨大な魔力リソース集積回路に作り替えたのもその一環。イシュタルQPS(クォンタムピース・パワー・システム)は人々はおろか英霊たちからをも魔力を吸い上げ、自らのものとする悪夢の集金装置である。QPが溜まれば溜まるほどイシュタルの神格がアップしていく。その所業、まさに邪神の中の邪神。

Liệu cô ấy có bao giờ rút ra bài học cho bản thân không?

Lễ hội mùa hè, Ishtar Cup.
Đó là một nghi lễ lớn dành cho sự hồi sinh Khiển Sứ Linh của Ishtar- Bò thần của thiên giới Gugalanna.
Sau khi bị đánh mất thể diện vì mất Gugalanna vào ngày xảy ra thảm họa trong thế giới Mesopotamian, Ishtar đã chờ đợi một cách kiên nhẫn để có được cơ hội trả thù.

Và kết quả là những gì chúng ta thấy vào lúc này đây.
Để tôi lặp lại một lần nữa. Liệu cô ấy có bao giờ rút ra bài học cho bản thân không vậy?

Nữ thần Ishtar đã lấy những vật dụng quý giá dùng cho nghi thức (Tế cụ) mà cô bí mật mượn từ rương báu Babylon để biến đổi thành Chén Thánh, sử dụng sức mạnh đó để gắn kết cấu của sao Kim lên vùng đất Connacht, tiếp đó sử dụng lòng biết ơn của các Anh Linh mạnh mẽ (thông qua cuộc đua) để tạo ra Gugalanna một lần nữa.
Việc sửa đổi thần điện Ishtar thành mạch tích tụ nguồn ma lực khổng lồ cũng là một phần của việc này. Bộ máy quyền lực QP (Quantum-piece Power System) của Ishtar là một hệ thống hút tiền ác mộng, ngay cả anh linh chứ không riêng gì con người bị hút triệt để ma lực. Càng hút nhiều QP thì thần tính của Ishtar càng tăng. Hành vi tội lỗi này quả đúng là tà thần của tà thần.



Thông tin bên lề

  • Ishtar (Rider) là Ngụy Servant được triệu hồi vào cơ thể Tohsaka Rin.
  • Cô có cùng chỉ số HP tối thiểu với Frankenstein.

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Gia Hy
  • PR: Bạch Dạ, Son Nguyen Hoang
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Nguyễn Đỗ Quang Trung, Hoàng Ngọc
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.