Servant Ngoại truyện


Castericon.png

Huyền Trang Tam Tạng

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: 玄奘三蔵
Tên khác: Genjou Sanzou, Xuanzang Sanzang, Trần Huyền Trang, Đường Tăng, Đường Tam Tạng, Sugar Tank
ID: 113 Cost: 16
ATK: 1,801/11,658 HP: 1,901/12,965
ATK Lv. 100: 12,761 HP Lv.100: 14,204
Lồng tiếng: Komatsu Mikako Minh họa: Okazaki Takeshi
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 52 Tạo sao: 11%
Sạc NP qua ATK: 0.82% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 34.5% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB.png
Quick Hits3  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits6

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Startnp.png
Niệm Kinh Thần Tốc A
Sạc thanh NP bản thân.
Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NpCharge.png NP + 50% 53% 56% 59% 62% 65% 68% 71% 74% 80%
Nppowerup.png Sát thương NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Taunt.png
Hồng Nhan Quyến Rũ A
Tauntstatus.png Khiêu khích địch tấn công bản thân trong 1 lượt
Giảm sát thương nhận vào của bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup.png Sát thương nhận vào - 500 600 700 800 900 1000 1100 1200 1300 1500
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Npacqui.png
Sự Chỉ Dạy Của Tam Tạng A
Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Tăng khả năng tạo sao của toàn đội trong 3 lượt.
Debuffimmune.png Toàn đội nhận trạng thái miễn nhiễm debuff trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
Stargainup.png Tạo sao + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Territory creation.png
Tạo Dựng Trận Địa A+
Tăng tính năng thẻ Arts bản thân thêm 11%.
2
Divinity.png
Thần Tính D
Tăng sát thương của bản thân thêm 125.

Bảo Khí

Ngũ Hành Sơn - Như Lai Thần Chưởng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Chống Quân Buster 12
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Giảm tỉ lệ chí mạng của địch đó trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Critchndown.png Tỉ lệ chí mạng - 80% 90% 100% 110% 120%

Nâng cấp sau khi làmNhiệm vụ cường hóa
Ngũ Hành Sơn – Như Lai Thần Chưởng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B+ Chống Quân Buster 12
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch.UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 800% 1000% 1100% 1150% 1200%
Tác dụng phụ Giảm tỉ lệ chí mạng của địch đó trong 1 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Critchndown.png Tỉ lệ chí mạng - 80% 90% 100% 110% 120%

玄奘三蔵_五行山・釈迦如来掌-0

玄奘三蔵 五行山・釈迦如来掌-0

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Caster piece.png12 Hạt Cây Thế Giới9 Qp.png300,000
Lần 3 Caster monument.png5 Bát Liên Song Tinh10 Lông Vũ Phượng Hoàng4 Qp.png1,000,000
Lần 4 Caster monument.png12 Lông Vũ Phượng Hoàng8 Spiritroot.png5 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shining caster.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magic caster.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magic caster.png12 Bát Liên Song Tinh5 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secret caster.png5 Bát Liên Song Tinh10 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secret caster.png12 Hạt Cây Thế Giới6 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Hạt Cây Thế Giới12 Meteoric horseshoe.png6 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Meteoric horseshoe.png18 Forbidden page.png24 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: E
Stats1.png
Sức bền: D
Stats2.png
Nhanh nhẹn: B
Stats4.png
Ma lực: A+
Stats5.png
May mắn: EX
Stats6.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4 1 2 4 5 245 280 300 330 436
Tổng điểm gắn bó 4 5 7 11 15 260 540 840 1,170,000 1,606,000
Thưởng gắn bó mức 10 WhiteDragonHorse icon.png Bạch Long Mã
Khi trang bị cho Huyền Trang Tam Tạng,
Tăng tính năng thẻ Buster toàn đội thêm 20%

và giảm phòng thủ toàn đội đi 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 紀元7世紀、唐代の法師。

仏典の原典(オリジナル)を求めてシルクロードを旅し、中央アジアからインドへと至り、六五七部に及ぶ経典を唐へと持ち帰って法相宗の開祖となった。

Một tu sĩ Phật giáo của triều đại nhà Đường, thế kỷ 7 sau Công Nguyên.

Đi trên con đường tơ lụa để tìm kiếm chân kinh của Phật giáo, từ Trung Á đến Ấn Độ và mang về cho Trung Quốc 657 bộ chân kinh, trở thành người sáng lập ra Pháp Tướng tông - một tông phái Phật giáo.

Gắn bó mức 1 身長/体重:160cm・48kg

出典:「西遊記」など
地域:中国
属性:秩序・善   性別:女性
弟子の一人、猪八戒については「悟能」と呼ぶ。ことさら言わなくても五葷三厭を食べようとしなくなったから、とのこと。

Chiều cao/Cân nặng: 160cm・48kg

Nguồn gốc: “Tây du kí”,...
Khu vực: Trung Quốc
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Cô gọi một trong các đồ đệ của mình, Trư Bát Giới, là “Ngộ Năng”. Tại vì cậu ta chả bao giờ dám cố ý ăn Ngũ Huân Tam Yếm (những thứ kiêng cữ, không được ăn) kể cả khi không cần cô ấy phải nhắc nhở, hoặc ít nhất là cô ấy kể thế.

Gắn bó mức 2 中国の小説『西遊記』の主要人物としても知られる。観音菩薩の命を受け、西海龍王の息子が変じた白馬・白竜(玉龍)に乗り、斉天大聖孫悟空(孫行者)、天蓬元帥猪八戒(猪悟能)、捲簾大将沙悟浄(沙和尚)を弟子として、行く手を阻む数多の妖怪にも挫けず、天竺を目指した美貌の僧。 Cô được biết đến là nhân vật chính trong tiểu thuyết "Tây du kí" của Trung Quốc. Cô là một nhà sư với gương mặt xinh đẹp, theo lệnh của Quan Âm Bồ Tát, cưỡi Bạch Long Mã (Ngọc Long) - con trai của Tây Hải Long Vương biến thành, cùng các môn đệ của mình là Tề Thiên Đại Thánh Tôn Ngộ Không (Tôn Hành Giả), Thiên Bồng Nguyên Soái Trư Bát Giới (Trư Ngộ Năng), và Quyển Liêm Đại Tướng Sa Ngộ Tĩnh (Sa Hòa Thượng) tiến về Thiên Trúc mà không hề nản lòng trước bao yêu quái ra tay cản trở.
Gắn bó mức 3 『西遊記』では釈迦如来の弟子「金蝉子」として元は天界に在ったが、「とある事」がきっかけで俗界へ落とされたという。つまり、玄奘三蔵は金蝉子の生まれ変わりという事になる。 Trong "Tây du kí", cô vốn là "Kim Thiền Tử" - đệ tử của Thích Ca Như Lai ở trên trời, nhưng vì "một vài lí do" mà bị sa vào cõi phàm tục (Tục giới). Nói cách khác, Huyền Trang chính là Kim Thiền Tử đầu thai.
Gắn bó mức 4 『五行山・釈迦如来掌』

ランク:B 種別:対軍・対城宝具
ごぎょうさん・しゃかにょらいしょう。
敬うべき仏にして天界に於ける(前世での)師、釈迦如来の力のごく一部を借り受ける。

Ngũ Hành Sơn – Như Lai Thần Chưởng

Hạng: B
Loại: Chống Quân – Phá Thành
Gokyousan - Shakanyoraishou. Mượn một phần sức mạnh của Thích Ca Như Lai, Đức Phật đáng kính và cũng là sư phụ của cô (ở kiếp trước) trên Thiên giới.

Gắn bó mức 5 かつて孫悟空が至ったという「世界の端」───すなわち巨大な釈迦の掌そのものが空から落ちて、仏法を貶めんとする敵対者を懲らしめる。

対軍・対城宝具。覚者掌底。

Khi xưa, Tôn Ngộ Không cho rằng mình đã tới được nơi "Tận cùng thế giới" - nhưng thực ra đó là lòng bàn tay của Thích Ca, rơi xuống từ bầu trời và trừng phạt những ai khinh miệt Phật giáo.

Bảo Khí Chống Quân - Phá Thành. Giác giả chưởng để.

  • Chú thích người dịch:

- giác giả = người nhận biết rõ bản chất về sự vật/việc, trong tôn giáo thì thường là các Giáo chủ hoặc Thánh nhân,...
- chưởng để = phần nửa dưới lòng bàn tay

Phụ lục 弱者にはひたすら優しい。

特に、困っている人がいれば見捨てない。
一方で「弟子」とみなした相手には厳しい。けれどもそれは共に同じ道を歩み成長すると期待するが故。

Cô rất tốt bụng với kẻ yếu.

Đặc biệt, nếu có bất kì ai gặp rắc rối, cô sẽ không từ bỏ họ.
Mặt khác, cô lại khá khắt khe với các đồ đệ của mình. Nhưng cô vẫn hi vọng rằng họ sẽ trưởng thành, bước đi trên cùng con đường.



Thông tin bên lề

  • Lúc đầu, Huyền Trang Tam Tạng là Servant giới hạn, chỉ có thể triệu hồi trong sự kiện Tây du kí. Sau khi mở Dị điểm Camelot, cô chính thức được thêm vào gacha cốt truyện.
  • Cô có chỉ số ATK cao nhất trong tất cả các Caster.
  • Cô có cùng lượng HP tối thiểu với Rama, Nursery Rhyme, Helena BlavatskyThomas Edison.
  • Đòn Buster của cô dựa trên vũ khí Cửu Xỉ Đinh Ba của Trư Bát Giới.
  • Đòn Arts của cô dựa trên vũ khí Gậy Như Ý Côn của Tôn Ngộ Không.
  • Đòn Quick của cô dựa trên vũ khí Nguyệt Nha San của Sa Ngộ Tĩnh.
  • Trong Bảo Khí của cô, Đức Phật thuộc trường phái Saver trong Fate/Extra xuất hiện sau lưng.
  • Về ý tưởng chuyển giới khi trở thành Servant trong Nasuverse, việc nữ tính hóa Huyền Trang có thể bắt nguồn từ những năm 1978 - 1980, khi diễn viên nữ người Nhật Natsume Masako vào vai Huyền Trang trong bộ phim truyền hình Tây Du Kí phiên bản Nhật, và đã gặt hái được rất nhiều thành công. Từ đó, việc nữ tính hóa Huyền Trang đã trở nên vô cùng phổ biến tại Nhật Bản.

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.