Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
大騎士勲章 Medal of Great Knight.png 廉潔なる騎士の忠義と勲功を讃える勲章
Chiếc huân chương tôn vinh sự trung thành và thành tựu của những hiệp sĩ chân thành.
Rớt từ
Enforcement Knight
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Camelot
Holy City Main Entrance [5] [20]
Sovereign Castle [5] [21]


Servant
ArthurIcon.png

Sabericon.png

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon.png
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
15/90
Total:105
Lancelot Saber icon.png16/72
Total:88
Gawainicon.png24/0
Total:24
Eliz Brave icon.png0/120
Total:120
Bedivereicon.png16/0
Total:16
ArtoriaArchericon.png30/0
Total:30
Tristanicon.png12/72
Total:84
Arturia lancer icon.png20/90
Total:110
S179.png15/90
Total:105
MordredRidericon.png16/72
Total:88
MHX(Alter)icon.png

Berserkericon.png

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


140
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon.png lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
20/90
Total:110
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.