Wikia Fate Grand Order Việt Nam
Advertisement
BBSlotFailure.png Servant này bị KHÓALocked.png cho tới khi bạn hoàn thành Babylonia và sẽ được thêm vào gacha cốt truyện sau khi những nhiệm vụ này được hoàn thành.

Đây là thông tin về Avengericon.png Gorgon. về 4★ Lancericon.png, xem Medusa (Lancer). Về 3★ Class-Rider-Silver.png, xem Medusa.

Servant Ngoại truyện


Avengericon.png

Gorgon

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ゴルゴーン
Tên khác: Medusa
ID: 147 Cost: 12
ATK: 1,784/10,706 HP: 1,631/10,197
ATK Lv. 100: 12,963 HP Lv.100: 12,364
Lồng tiếng: Asakawa Yū Minh họa: Simosi
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 29 Tạo sao: 6%
Sạc NP qua ATK: 0.37% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 7% Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế Enuma Elish
QAABB.png
Quick Hits3  |  Arts Hits5  |  Buster Hits3  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Sức Mạnh Dị Biệt

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Guts.png
Yêu Ma Biến Chuyển B
Nhận trạng thái hồi sinh 1 lần, tồn tại 5 lượt.
Tăng sát thương chí mạng của bản thân trong 3 lượt
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus.png Hồi sinh với 1000 1200 1400 1600 1800 2000 2200 2400 2600 3000
Critdmgup.png Sát thương chí mạng + 20% 23% 26% 29% 32% 35% 38% 41% 44% 50%
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Stun.png
Ma Nhãn A++
Gây choáng một kẻ địch trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stunstatus.png Cơ hội gây choáng + 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 95% 105%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Avengerskill.png
Kẻ Phục Thù B
Giảm kháng debuff của toàn đội trừ bản thân đi 8%.
Tăng khả năng sạc NP của bản thân khi nhận đòn thêm 18%.
2
Oblivion.png
Chỉnh Sửa Lãng Quên C
Tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 6%.
3
Selfheal.png
Tự Hồi Phục(Ma Lực) A
Sạc thanh NP của bản thân thêm 3.8% mỗi lượt

Bảo Khí

Pandemonium Cetus
Cưỡng Chế Phong Ấn - Thần Điện Vạn Ma
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A Chống Quân Buster 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. PreUpgradeIconTitle.png
NpCharge.png Sạc 10% thanh NP toàn đội.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Nguyền toàn bộ kẻ đich trong 5 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Curse.png Sát thương nguyền + 1000 1500 2000 2500 3000

Nâng cấp sau Interlude
Pandemonium Cetus
Cưỡng Chế Phong Ấn - Thần Điện Vạn Ma
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Buster 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. UpgradeIconText.png
NpCharge.png Sạc 15% thanh NP toàn đội. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 400% 500% 550% 575% 600%
Tác dụng phụ Nguyền toàn bộ kẻ địch trong 5 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Curse.png Sát thương nguyền + 1000 1500 2000 2500 3000

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Snake jewel.png8 Unlucky bone.png8 Qp.png50,000
Lần 2 Thiết Đinh Than Khóc8 Chains of The Fool.png8 Qp.png150,000
Lần 3 Primordial Lanugo.png8 Voids refuse.png8 Qp.png500,000
Lần 4 Cursed Beast Cholecyst.png8 Talon of chaos.png8 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Unlucky bone.png8 Qp.png100,000
Cấp 2 Chains of The Fool.png8 Qp.png200,000
Cấp 3 Snake jewel.png10 Qp.png600,000
Cấp 4 Thiết Đinh Than Khóc10 Qp.png800,000
Cấp 5 Bloodtear.png10 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Primordial Lanugo.png12 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Heart of a foreign god.png12 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Cursed Beast Cholecyst.png12 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: A++
Stats5.png
Sức bền: A++
Stats5.png
Nhanh nhẹn: B
Stats4.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: D
Stats2.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5.000 15.000 10.000 2.000 18.000 150.000 400.000 300.000 280.000 370.000
Tổng điểm gắn bó 5.000 20.000 30.000 32.000 50.000 200.000 600.000 900.000 1.180.000 1.550.000
Thưởng gắn bó mức 10 408icon.png Chrȳsāōr
Khi trang bị cho Gorgon,
Tăng tính năng thẻ buster
và khả năng sạc NP của toàn đội thêm 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định ギリシャ神話におけるゴルゴン三姉妹の三女。

本来の真名はメドゥーサ
呪わしき成長のなれの果て。
何らかの要因により、大本(オリジナル)である怪物の性質が著しく強調された状態。
女神から完全な魔物・怪物「ゴルゴーン」へと完全に変成する寸前の段階であり、本来はサーヴァントとして召喚されない。

───最早、魔獣の女王とでも呼ぶべき存在。

Là em út của chị em Gorgon xuất hiện trong thần thoại Hy Lạp.

Tên thật của cô là Medusa.
Cô đơn thuần là phản chiếu của sự phát triển bị nguyển rủa.
Một trạng thái mà bị ảnh hưởng bởi một số điều kiện làm phần quái vật trong cô được trở nên vượt trội hơn.
Đây là một trạng thái mà ở trên bờ vực của sự biến hoá hoàn toàn từ một nữ thần thành một con quái vật khổng lồ “Gorgon”, và đáng lẽ không được triệu hồi làm Servant

---một sự tồn tại có lẽ được gọi là nữ chúa của các sinh vật kỳ bí.

Gắn bó mức 1 身長/体重:172+??cm・57+??kg

出典:ギリシャ神話
地域:欧州
属性:混沌・悪  性別:女性
人間部分以外の怪物部分を含めると、相当の身長数値および体重数値となる。

Chiều cao/Cân nặng: 172+??cm・57+??kg

Nguồn gốc: Thần thoại Hi Lạp
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Nếu tính thêm phần không phải người, những bộ phận gớm guốc, chiều cao và cân nặng tăng đáng kể.

Gắn bó mức 2 「ゴルゴンの怪物/ゴルゴーン」に限りなく近い存在として顕れてしまった彼女は、本来的には人類への脅威である。

カルデアのシステムによってサーヴァントとして召喚されてはいるが、扱いには細心の注意が必要だろう。
気を抜けば、マスターとはいえ命はない。

Vì được triệu hồi thành một tồn tại gần giống “quái vật Gorgon” , cô ấy bản chất là mối đe doạ cho nhân loại.

Mặc dù cô được triệu hồi thành Servant bằng hệ thống của Chaldea, nhưng phải cực kì cẩn trọng khi sử dụng cô.
Nếu lơ là, kể cả Master cũng sẽ phải mất mạng.

Gắn bó mức 3 変転の魔:B

英雄や神が生前に魔として変じたことを示す。
過去に於ける事実を強調することでサーヴァントとしての能力を著しく強化させるスキル。
ゴルゴーンは、人の身では絶対に不可能なランクの筋力と耐久力に到達している。

Yêu Ma Biến CHuyển: B

Chỉ cách mà một anh hùng hay vị thần thay biến thành quái vật. Đây là một kỹ năng mà cường hoá một cách đáng kể khả năng của Servant bằng cách nhấn mạnh một sự thật trong quá khứ. Gorgon đã đạt được hạng của chỉ số Sức mạnh và Sức bền hoàn toàn bất khả thi đối với cơ thể con người.

Gắn bó mức 4 魔眼:A++

最高レベルの魔眼「キュベレイ」を所有する。
ただし、通常時には封印状態にある。

○畏怖の叫び:A++
生物としての本能的な畏怖を抱かせる咆哮。
敵全体に恐怖、継続的な防御ダウン、瞬間的な防御ダウン大、呪い状態などを付与。
だが、本作では基本的に使用されない。

Ma Nhãn: A++

Cô sở hữu đôi Ma Nhãn ở thứ hạng cao nhất “Cybele”.
Mặc dù vậy, chúng thường ở trạng thái bị phong ấn.

Tiếng Thét Kinh Hoàng: A++
Một tiếng gầm làm khơi lên bản năng kính nể đồng thời khiếp sợ của các sinh vật khác.
Mang đến nỗi sợ hãi, liên hoàn của Sự giảm phòng thủ, Sự giảm phòng thủ diện rộng tạm thời, nguyền và các trạng thái khác lên kẻ địch
Tuy nhiên, kỹ năng này cơ bản là không được sử dụng ở đây.

Gắn bó mức 5 『強制封印・万魔神殿』

ランク:A 種別:対軍宝具
パンデモニウム・ケトゥス。
女神としての最後の名残を放棄し、最後に行き着くなれの果てである『ゴルゴンの怪物』を一時的に実体化させ、指定領域内のあらゆる生命を溶解する。
人間であればただちに命を奪われ、サーヴァントにも強烈なダメージを与える。

ライダー状態のメドゥーサが所有する宝具『他者封印・鮮血神殿』が強化されたモノではあるものの、準備時間を必要とせず、真名解放のみで発動する。
無機物タイプの相手には効果がやや薄い。

Cưỡng Chế Phong Ấn - Thần Điện Vạn Ma

Hạng: A
Loại: Chống Quân
Pandemonium Cetus.
Bằng cách trối bỏ những dấu vết cuối cùng cái nữ thần trong cô, vệt bóng của cô trước kia mà cô cuối cùng cũng trở thành -con “quái vật Gorgon”-tạm thời được thực thể hoá và mọi sự sống trong khu vực được xác định sẽ bị hoá lỏng.
Cướp đi mạng sống con người trong chớp mắt và có thể đả thương các Servant.

Mặc dù đây là bản cường hoá của “Ngoại Phong Ấn - Thần Điện Máu Tươi”, bảo khí của Medusa khi cô là Rider, cô không cần thời gian để chuẩn bị và được kích hoạt chỉ bằng việc nói danh tính thật.
Hiệu suất thấp đi đối với kẻ địch vô cơ.

Phụ lục 万が一の可能性として、互いの絆を深める事に成功すれば……

マスターは大いなる力を得る事になる。
ただし、やはり人間とは立場の違う、異質な存在であるとは認識すべきである。

慈しみも、愛も、彼女のソレは───
人と相容れるようには出来ていない。

Nếu bằng bất kỳ cách nào đấy mà sự gắn bó giữa họ trở nên sâu đậm...

Master của cô sẽ có được sức mạnh to lớn.
Mặc dù vậy, ai cũng phải nhận ra cô là một cá thể khác biệt với quan điểm khác con người.

Cả cảm xúc và tình yêu của cô---
không phải dành cho việc gần gũi với con người.



Thông tin bên lề

  • Cô ấy có chỉ số ATK cao nhất trong các 4★ servants.

Hình ảnh

Advertisement