Đây là thông tin về Class-Saber-Silver.png Gilles de Rais. Về 3★ Class-Caster-Silver.png, xem Gilles de Rais.

Servant Ngoại truyện Lời thoại


Class-Saber-Silver.png

Gilles de Rais (Saber)

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ジル・ド・レェ
ID: 9 Cost: 7
ATK: 1,228/6,615 HP: 1,889/10,498
ATK Lv. 100: 8,952 HP Lv.100: 14,234
Lồng tiếng: Tsuruoka Satoshi Minh họa: Shinjirō‏‎
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 98 Tạo sao: 9.9%
Sạc NP qua ATK: 0.82% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 31.5% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Hình người, Nam, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish.
QAABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Npdmg.png
Chiến Thuật Quân Sự C
Tăng sát thương NP toàn đội trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Nppowerup.png Sát thương NP + 8% 8.8% 9.6% 10.4% 11.2% 12% 12.8% 13.6% 14.4% 16%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Npacqui.png
Quy Luật Vàng B
Tăng khả năng sạc NP bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 18% 20.7% 23.4% 26.1% 28.8% 31.5% 34.2% 36.9% 39.6% 45%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau khi làm Nhiệm vụ cường hoá
Busterup.png
Sự Khích Lệ Từ Prelati B
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 5 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 20% 22% 24% 26% 28% 30% 32% 34% 36% 40%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff bản thân thêm 17.5%.
2
Insanity.png
Cuồng Hoá EX
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân thêm 12%.
3
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi B
Tăng tính năng thẻ Quick bản thân thêm 8%.

Bảo Khí

Saint War Order
Tập Hợp Và Hô Vang Dưới Lá Cờ Thần Thánh
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Kháng Nhân Arts
Tác dụng chính Tăng sức tấn công của bản thân trong 2 lượt.
Defensedown.png Giảm phòng thủ của bản thân đi 50% trong 3 lượt. [Điểm trừ]
Cấp 1 2 3 4 5
Attackup.png Tấn công + 50% 75% 87.5% 93.8% 100%
Tác dụng phụ Nhận sao.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
GainStars.png Sao + 5 10 15 20 25

Fate_Grand_Order_-_Saber_Gilles_de_Rais_Noble_Phantasm

Fate Grand Order - Saber Gilles de Rais Noble Phantasm

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Saber piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Saber piece.png8 Minh Chứng Anh Hùng15 Qp.png100,000
Lần 3 Saber monument.png4 Voids refuse.png13 Unlucky bone.png10 Qp.png300,000
Lần 4 Saber monument.png8 Unlucky bone.png20 Heart of a foreign god.png4 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningsaber.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shiningsaber.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magicsaber.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magicsaber.png8 Voids refuse.png7 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretsaber.png4 Voids refuse.png13 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretsaber.png8 Minh Chứng Anh Hùng10 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Minh Chứng Anh Hùng20 Ghost lantern.png4 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Ghost lantern.png12 Heart of a foreign god.png7 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4.png
Sức bền: C
Stats3.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: D
Stats2.png
May mắn: D
Stats2.png
Bảo Khí: B
Stats4.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 3 6 6 6 6 243 250 260 270 315
Tổng điểm gắn bó 3 9 15 21 28 270 520 780 1,050,000 1,365,000
Thưởng gắn bó mức 10 Prelati's Spellbook icon.png Quyển Sách Phép Của Prelati
Khi trang bị cho Gilles de Rais (Saber),
Tăng tính năng thẻ Buster toàn đội 20%
nhưng giảm kháng debuff của toàn đội đi 20% [Điểm trừ] khi anh ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 身長/体重:186cm・91kg

出典:史実
地域:フランス
属性:秩序・善 性別:男性
やや痩せぎすの色男。まだテンション低い時代。

Chiều cao/Cân nặng: 186cm・91kg

Nguồn gốc: Lịch sử
Khu vực: Pháp
Thuộc tính: Trật tự ・Thiện
Giới tính: Nam
Một người đàn ông anh tuấn với thân hình mảnh dẻ. Khoảng thời gian mà tâm tình của anh vẫn ở mức thấp.

Gắn bó mức 1 フランスの貴族、軍人。百年戦争において聖女ジャンヌ・ダルクと共にオルレアンを奪回、英雄として讃えられる。

清廉かつ豪胆な性格、軍人として最高の栄誉である元帥の称号を与えられた。

Một quý tộc người Pháp, một quân nhân. Trong cuộc Chiến tranh Trăm Năm, anh đã tái chiếm Orleans cùng với thánh nữ Jeanne d'Arc, và được tán dương như anh hùng.

Với tính cách liêm khiết và can đảm của mình, anh nhận được sự tôn vinh lớn nhất với một người quân nhân - quân hàm Thống chế.

Gắn bó mức 2 芸術を愛したジル・ド・レェはその莫大な財産によって、あらゆる芸術品を買い集めたとされる。

永遠に尽きぬと思われる財産を、彼は瞬く間に浪費していった。
──青髭。のちに彼はそう呼称されることになる。

Một người yêu nghệ thuật, người ta nói rằng Gilles de Rais đã mua tất cả các thể loại tác phẩm nghệ thuật bằng tài sản khổng lồ của mình.

Khối tài sản mà nhiều người nghĩ sẽ không bao giờ hết, thế nhưng anh ta đã hoang phí tất cả trong nháy mắt.
──Râu xanh. Sau này anh đã bị gán cho cái tên đó.

Gắn bó mức 3 聖女ジャンヌ・ダルクはジル・ド・レェにとって全てだった。

彼女こそが、この腐敗した現実にあって唯一無二の救いであり、同時にジルにとっては神の実在を証明していたとも言える。

Thánh nữ Jeanne d'Arc là tất cả đối với Gilles de Rais.

Có thể nói rằng cô chính là sự cứu rỗi duy nhất trong hiện thực suy đồi này, và đồng thời, là bằng chứng về sự tồn tại của Chúa đối với anh.

Gắn bó mức 4 現実は苦い。闇に堕ちる時が来た。 Nhưng hiện thực là một thứ cay đắng. Thời kì anh chìm vào trong bóng tối đã tới.
Gắn bó mức 5 過去は決して変わらない。如何に優れた武人であろうとも、彼が殺人鬼であることに変わりない。

しかし、それでも彼は永遠に償いを求め続けなければならないのだ。

Quá khứ sẽ không bao giờ thay đổi. Bất kể anh là một quân nhân xuất sắc đến đâu, thì sự thật rằng anh là một kẻ giết người hàng loạt vẫn còn đó.

Nhưng, anh vẫn tiếp tục truy cầu sự chuộc tội, mãi mãi.

Phụ lục ほとんどの聖杯戦争においてジルはセイバーではなく、キャスターとして召喚されることが多い。これは青髭としての悪名の方が世界に知れ渡っていることが原因であろう。 Trong hầu hết các Cuộc chiến Chén Thánh, Gilles không được triệu hồi như một Saber mà là dưới trường phái Caster. Đó có thể là do tiếng xấu của cái tên “Râu Xanh” được biết đến trên thế giới nhiều hơn.



Thông tin bên lề

  • Anh có lượng HP cao nhất trong tất cả các 3★ Saber.

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Nguyễn Phúc Thịnh
  • PR: Phan Hạ Thiên, Bá Lộc Nguyễn
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Linh Nguyen Cong, Tùng Shigeo
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.