FANDOM


Đây là thông tin về 4★ Castericon Gilgamesh. Về phiên bản 5★ Archericon, xem Gilgamesh. Về phiên bản 3★ Class-Archer-Silver, xem Ko-Gil.

Servant Ngoại truyện


Castericon

Gilgamesh (Caster)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ギルガメッシュ
Tên khác: Hiền Vương
ID: 145 Cost: 12
ATK: 1,410/8,460 HP: 1,920/12,005
ATK Lv. 100: 10,243 HP Lv.100: 14,556
Lồng tiếng: Seki Tomokazu Minh họa: Ginka
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S dẹt
Hút sao: 51 Tạo sao: 10.9%
Sạc NP qua ATK: 0.32% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 42% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Thần tính, Hình người, Vua, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB
Quickicon2  |  Artsicon5  |  Bustericon6  |  Extraicon5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Critgem
Vua Quy Toàn A
Tăng khả năng tạo sao của toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 12345678910
Stargainup Tỉ lệ tạo sao + 50%55%60%65%70%75%80%85%90%100%
Thời gian chờ 9 87

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dmg up
Uy Tín Lãnh Đạo A+
Tăng sức tấn công toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 12345678910
Attackup Tấn công + 10.5%11.6%12.6%13.7%14.7%15.8%16.8%17.9%18.9%21%
Thời gian chờ 7 65

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Artsup
Kẻ Chi Phối Ma Trượng EX
Tăng tính năng thẻ Arts của toàn đội trong 3 lượt.
Tăng khả năng gây debuff thành công của toàn đội trong 3 lượt.
Cấp 12345678910
Artsupstatus Arts + 20%21%22%23%24%25%26%27%28%30%
Statusup Debuff thành công + 20%21%22%23%24%25%26%27%28%30%
Thời gian chờ 8 76

Kĩ năng bị động

1
Item construction
Tạo Thành Dụng Phẩm (Giả) A
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 10%.
2
Territory creation
Tạo Dựng Trận Địa A
Tăng tính tăng thẻ Arts của bản thân thêm 10%.
3
Divinity
Thần Tính B
Tăng sát thương của bản thân thêm 175.

Bảo Khí

Melammu Dingir
Pháo Hiệu Của Đế Vương
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Chống Quân ~ Phá Thành Arts 10
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Defenseup Tăng phòng thủ của toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup Sát thương + 450% 600% 675% 712.5% 750%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown Phòng thủ - 20% 25% 30% 35% 40%

【Fate Grand Order】Gilgamesh (Caster) Noble Phantasm【FGO】ギルガメッシュ・宝具【FateGO】

【Fate Grand Order】Gilgamesh (Caster) Noble Phantasm【FGO】ギルガメッシュ・宝具【FateGO】

Pháo Hiệu Của Đế Vương


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece4 Qp50,000
Lần 2 Caster piece10 Heros proof18 Qp150,000
Lần 3 Caster monument4 Forbidden page8 Primordial Lanugo3 Qp500,000
Lần 4 Caster monument10 Primordial Lanugo5 Scarab of Wisdom4 Qp1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster4 Qp100,000
Cấp 2 Shining caster10 Qp200,000
Cấp 3 Magic caster4 Qp600,000
Cấp 4 Magic caster10 Forbidden page4 Qp800,000
Cấp 5 Secret caster4 Forbidden page8 Qp2,000,000
Cấp 6 Secret caster10 Heros proof12 Qp2,500,000
Cấp 7 Heros proof24 Ghost lantern5 Qp5,000,000
Cấp 8 Ghost lantern15 Stinger of Certain Death48 Qp6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore Qp10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: C
Stats3
Sức bền: D
Stats2
Nhanh nhẹn: C
Stats3
Ma lực: B
Stats4
May mắn: A
Stats5
Bảo Khí: EX
Stats5

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5.000 15.000 10.000 2.000 18.000 150.000 400.000 300.000 280.000 370.000
Tổng điểm gắn bó 5.000 20.000 30.000 32.000 50.000 200.000 600.000 900.000 1.180.000 1.550.000
Thưởng gắn bó mức 10 407icon Dup Shimati
Khi trang bị cho Gilgamesh (Caster),
Tăng sát thương NP của toàn đội thêm 20% khi anh ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 不老不死の旅より帰還した、至高の賢王。

伝説において「すべてをみたひと」と語られる。
時に冷酷に、時に人情を認め、厳しくも民を導く偉大なるウルクの王。

Vị vua thông thái tối cao, người trở về từ cuộc hành trình tìm kiếm sự bất tử.

Trong các truyền thuyết, anh được miêu tả là "người đã nhìn thấy mọi thứ".
Đôi khi tàn nhẫn, có lúc chấp nhận bản chất con người; vị vua vĩ đại của Uruk, người lãnh đạo vô vàn dân chúng một cách khắt khe.

Gắn bó mức 1 身長/体重:182cm・68kg

出典:シュメール文明、ギルガメシュ叙事詩
地域:バビロニア、ウルク
属性:秩序・善  性別:男性
暴君ではなく、冥界より帰還して王として成長を果たした状態での現界である。

Chiều cao/ Cân nặng: 182cm/ 68 kg.

Nguồn gốc: Nền văn minh Sumerian, Sử thi Gilgamesh.
Khu vực: Babylonia, Uruk.
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam.
Không còn được coi là bạo chúa, anh đã trưởng thành như một vị vua sau khi trở về từ thế giới bên kia.

Gắn bó mức 2 道具作成(偽):A

魔力を帯びた器具を作成する。
本来魔術師ではないギルガメッシュはこのスキルを持ち得ないが、宝具の存在によってこのスキルと同等の能力を得ている。
作り出される(宝具から取り出される)道具は全て「バビロンの宝物庫に在るモノ」である。

Tạo Thành Dụng Phẩm (Giả): A

Tạo nên các vật phẩm mang sức mạnh ma thuật.
Vì không phải là pháp sư nên Gilgamesh vốn không sở hữu kĩ năng này, nhưng nhờ sự tồn tại của Bảo Khí, anh đã đạt được một khả năng tương đương.
Tất cả vật phẩm được tạo ra (có thể lấy ra từ chính Bảo Khí) là "các bảo vật được chứa trong kho báu của Babylon".

Gắn bó mức 3 カリスマ:A+

最も優れた王であったというギルガメッシュの、賢王としてのカリスマ。
魔力や呪いでもあるかのような極めて高いカリスマ性を有している。

魔杖の支配者:EX
多彩な魔術礼装を操るキャスターとしてのギルガメッシュの在り方を示すスキル。
魔術系の攻撃にボーナスが付与される。
気を使って戦えば道具を優しく扱える。
そんな王様であった。

Uy Tín Lãnh Đạo: A+

Uy tín của Gilgamesh như một hiền vương, được gọi là vị vua xuất sắc nhất vượt trên tất cả. Anh sở hữu bản chất thu hút người khác rất cao, gần giống với sức mạnh ma thuật hay một lời nguyền.

Kẻ Chi Phối Ma Trượng: EX
Là kĩ năng chứng tỏ Gilgamesh là một Caster có thể điều khiển nhiều loại lễ khí.
Tăng sức mạnh của những đòn tấn công bằng phép thuật.
Trong chiến đấu, anh sẽ vận dụng các vật phẩm một cách cẩn thận và chú tâm.
Anh quả thật là một vị vua.

Gắn bó mức 4 陣地作成:A

魔術師として道具を作るばかりか、建築すらやってのける。
そもそもウルクの城塞はギルガメッシュによるデザインである。
粘土と石の建築では限界がある為、
「もっと木材が欲しい。
 杉の森に行かねばならんか……」
と呟くも、エルキドゥの件が尾を引いて杉の森には行きたがらない王であった。

Tạo Dựng Trận Địa: A

Không chỉ tạo nên những vật phẩm như một pháp sư, anh còn có thể xây nên những kiến trúc.
Từ ban đầu, thành phố Uruk vốn được thiết kế bởi chính tay Gilgamesh.
Có những công trình bị giới hạn bởi đất sét và đá, anh thầm thì
"Cần thêm gỗ...
Có vẻ như ta phải đích thân đến rừng tuyết tùng...",
dù vậy, nhà vua vẫn cảm thấy khó chịu khi phải đến đây bởi sang chấn tâm lý từ sự kiện giữa ngài với Enkidu.

Gắn bó mức 5 『王の号砲』

ランク:B 種別:対軍~対城宝具
メラム・ディンギル。
ウルク城塞からの遠距離爆撃。
ギルガメッシュのみならず、神代を生きたウルクの民の総力までもが結集された驚異の砲撃。

ギルガメッシュは断腸の思いで自らのコレクションを弩に装填し、これを兵たちに任せている。
「壊れた幻想ぅ? そんなもの、4000年以上前にこの我がやっているわ!」

Pháo Hiệu Của Đế Vương

Hạng: B
Loại: Chống Quân ~ Phá Thành
Melammu Dingir.
Hàng phòng ngự tầm xa của thành lũy Uruk.
Khẩu thần pháo khổng lồ không chỉ thuộc sở hữu của riêng Gilgamesh, mà còn là của toàn bộ lực lượng quân đội Uruk sống trong Thời Đại Thần Thánh.

Lòng nặng trĩu nỗi đau, Gilgamesh sử dụng chính bộ sưu tập của mình để kích hoạt khẩu thần pháo và ủy thác cho những người lính của mình.
"Hoại Ảo Khí? Ta đã làm điều này từ 4000 năm trước rồi!"

Phụ lục 人類最古の英雄王ギルガメッシュその人。

その在り方はアーチャー時と異なっており、荒ぶる力を体現する英雄ではなく、民を統べる賢王としてのモノである。

「フハハ、属性を見れば一目瞭然であろう!
 たいていの苦行、試練は乗り越えるが、過労死だけは二度と御免だ!」

英雄王としての時より背後を護ろうとする為、戦闘時の細やかさが大幅に上がっている。

Vị Vua Anh Hùng cổ xưa nhất lịch sử nhân loại chính là Gilgamesh.

Khác với khi ở trường phái Archer, anh không còn là vị anh hùng hiện thân cho thứ sức mạnh hung bạo, mà là một vị vua sáng suốt trị vì nhân dân.

"Hahaha, điều đó rõ ràng như ban ngày nếu ngươi nhìn vào thuộc tính của ta!
Ta có thể vượt qua sự an năn và thử thách tột độ, nhưng chết vì lao lực thì ta không bao giờ muốn trải nghiệm thêm một lần nào nữa!"

Bởi vì anh bây giờ muốn bảo vệ hậu phương của mình nhiều hơn khi hành xử như Vua Anh Hùng, khả năng chiến đấu trở nên giảm sút đáng kể.



Thông tin bên lề

  • Anh có cùng chỉ số HP tối thiểu với GilgameshNapoleon Bonaparte.
  • Anh có 3 hoạt ảnh tấn công bằng thẻ Arts khác nhau. Để thấy được hết thì cần phải có Arts Brave Chain.
    • Hoạt ảnh đầu tiên là loạt tấn công liên tiếp bằng ma thuật từ Kho Báu Đế Vương.
    • Hoạt ảnh thứ hai là một Trụ Lửa.
    • Hoạt ảnh thứ ba thì đối thủ sẽ bị trói bởi Sợi Xích Thiên Đàng tiếp đến là đợt tấn công bằng Hoàng Rìu.

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.