FANDOM


BBSlotWinner Đây là một Servant sự kiện. Bạn không thể triệu hồi Servant này mà chỉ có thể nhận được khi tham gia event.
Đây là bài viết về Sabericon Elizabeth Bathory. Về 4★ Lancericon, xem Elizabeth Bathory. Về 4★ Castericon, xem Elizabeth Bathory (Halloween). Về 4★ Class-Alterego-Gold, xem Mecha Eli-chan hoặc Mecha Eli-chan Mk.II
Servant Ngoại truyện


Sabericon

Elizabeth Bathory (Brave)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: エリザベート・バートリー〔ブレイブ〕
ID: 138 Cost: 12
ATK: 1,649/9,899 HP: 1,799/11,248
ATK Lv. 100: 11,986 HP Lv.100: 13,638
Lồng tiếng: Ookubo Rumi Minh họa: Wada Arco
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: S dẹt ngang
Hút sao: 100 Tạo sao: 9.9%
Sạc NP qua ATK: 0.55% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 28% Thuộc tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Rồng, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAABB
Quickicon4  |  Artsicon3  |  Bustericon1  |  Extraicon5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Invishield
Đại Nguyên Tắc Của Người Hùng EX
Invincible Bản thân đạt trạng thái bất tử trong 1 lượt.
Tăng khả năng sạc NP trong 1 lượt.
Cấp 12345678910
Npchargeup Khả năng sạc NP + 30%32%34%36%38%40%42%44%46%50%
Thời gian chờ 8 76

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Busterup
Bộc Phát Ma Lực (Dũng Khí) D
Tăng hiệu quả thẻ Buster bản thân trong 1 lượt.
Defenseup Tăng phòng thủ của bản thân thêm 20% trong 1 lượt.
Cấp 12345678910
Busterupstatus Buster + 20%22%24%26%28%30%32%34%36%40%
Thời gian chờ 7 65

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Divinity
Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm EX
(Chỉ có thể sử dụng khi thanh NP có tối thiểu lượng % NP yêu cầu.)
NpChargeDrain Tiêu tốn 100% NP để sử dụng. [Demerit]
Kích hoạt ngẫu nhiên 1 trong 5 hiệu ứng dưới đây.
  • Tự Buff hiệu quả thẻ Buster bản thân trong 3 lượt.
  • Invincible Buff tất cả đồng minh trạng thái bất tử trong 1 lượt.
  • Hồi HP tất cả đồng minh.
  • Buff Atk tất cả đồng minh trong 1 lượt.
  • Tạo sao.
Cấp 12345678910
Busterupstatus Buster + 30%32%34%36%38%40%42%44%46%50%
HealEffect Hồi HP + 2000210022002300240025002600270028003000
Attackup Tấn công + 30%32%34%36%38%40%42%44%46%50%
GainStars Sao + 30323436384042444650
Thời gian chờ 8 76

Kĩ năng bị động

1
Anti magic
Kháng Ma Pháp A
Tăng khả năng kháng debuff 20%.
2
Territory creation
Tạo Dựng Trận Địa C
Tăng hiệu quả thẻ Art 6%.
3
Missing
Double Class E
Không có hiệu ứng gì .

Bảo khí

Báthory Brave Erzsébet
Tiên Huyết Long Quyền Ma Nương
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Đối Nhân Buster 7
Tác dụng chính Gây sát thương xuyên qua phòng thủ của kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Gây debuff thiêu đốt lên toàn bộ kẻ địch trong vòng 5 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Burn Sát thương thiêu đốt + 500 1000 1500 2000 2500

[[File:【Fate/Grand Order】Elizabeth Bathory (Brave) Noble Phantasm【FGO】エリザベート・バートリー[ブレイブ]・宝具【FateGO】|centre|600px]]

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Dragon Orb1 ­ Qp50,000
Lần 2 Dragon Orb1 ­ Qp150,000
Lần 3 Dragon Orb1 ­ Qp500,000
Lần 4 Dragon Orb1 ­ Qp1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningsaber4 Qp100,000
Cấp 2 Shiningsaber10 Qp200,000
Cấp 3 Magicsaber4 Qp600,000
Cấp 4 Magicsaber10 Heros proof12 Qp800,000
Cấp 5 Secretsaber4 Heros proof24 Qp2,000,000
Cấp 6 Secretsaber10 Dragon fang10 Qp2,500,000
Cấp 7 Dragon fang20 Medal of Great Knight10 Qp5,000,000
Cấp 8 Medal of Great Knight30 Dragons reverse scale8 Qp6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore1 Qp10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4
Sức bền: C
Stats3
Nhanh nhẹn: C
Stats3
Ma lực: C
Stats3
May mắn: B
Stats4
Bảo Khí: C
Stats3

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4.000 12.000 3.000 13.000 1.500 219.500 249.000 278.000 310.000 365.000
Tổng điểm gắn bó 4.000 16.000 19.000 32.000 33.500 253.000 502.000 780.000 1.090.000 1.455.000
Thưởng gắn bó mức 10 398icon Vé Mời Tới Tiệc Halloween
Khi trang bị cho Elizabeth Bathory (Brave),
Tăng 20% hiệu quả thẻ Buster và giảm 10% phòng thủ của toàn đội khi cô trên mặt trận



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định ハロウィンに浮かれるエリザベート(キャスター)が、数奇な運命の末セイバーになったもの。

竜の力と音楽の力、そして二度目のハロウィンとくればもはや何人も彼女を止める事はできない様な気がしないまでもない。
純白のマントに深紅の鎧、今時なんの飾りもない実直な大剣を手に、勇者エリザベートは今日も征く。

細かい事はあまり考えてはいけない。

Elizabeth (Caster)đang vui vẻ trong lễ Halloween thì đột nhiên trở thành một Saber sau một biến cố xui xẻo.

Với sức mạnh của long tộc, khả năng âm nhạc và ngày lễ Halloween thứ hai làm hậu thuẫn. Có vẻ không ai có thể cản cô bé này lại được nữa.
Cùng chiếc áo choàng màu trắng tinh khiết, bộ giáp đỏ thẫm cùng một thanh gươm lớn có hình dáng khá lỗi thời, nữ anh hùng Elizabeth vẫn sẽ tiến bước như mọi ngày.

Dù sao thì bạn không nên quá để ý tới những điều tiểu tiết, phải không~

Gắn bó mức 1 身長/体重:154cm・48kg

出典:ハロウィン・カムバック!
地域:監獄城チェイテ
属性:混沌・善  性別:女性
※体重は鎧の重さ含む。

Chiều cao/Cân nặng: 154cm ・ 48kg

Nguồn gốc: Halloween Comeback!
Xuất thân: Ngục đài Csejte
Alignment: Hỗn độn・ Thiện
Gender: Nữ
*Cân nặng trên đã bao gồm cả trọng lượng bộ giáp.

Gắn bó mức 2 勇者に選ばれた事により、普段の躁鬱と邪悪さが弱まり、ワガママではあるものの弱きを助け強きを出し抜くブレイブリーな性格になったエリザベート。

セイバー=正義の味方、という認識があるのか、自らを勇者ポジションであると誤解し、そのようにあろうとエリザベートなりに頑張っているため、らしい。
しかし慣れない正義側のキャラ付けなのでいつもよりドジが多い。

Được lựa chọn trở thành một nữ anh hùng khiến bản tính độc ác và gian xảo của cô thuyên giảm đôi chút. Thay vào đó là tính hào hiệp và dũng dảm, luôn sẵn sàng giúp đỡ kẻ yếu và chống lại bọn xấu.

TTuy nhiên đây có lẽ chỉ là do bản thân Elizabeth có phần nhẫm lẫn vì trong suy nghĩ của cô, là một Saber đồng nghĩa với việc trở thành đồng minh của công lý, điều đó khiến cô luôn phải cố gắng làm theo hình mẫu đó, hay cố trông có vẻ như vậy.
Dù sao thì việc đột nhiên trở thành đồng minh của chính nghĩa, một hình tượng nhân vật mà cô chưa từng trải qua càng khiến Elizabeth trở nên vụng về hơn mọi ngày.

Gắn bó mức 3 ダブルクラス:E

ランサーとキャスターが合体したことにより生まれた驚異の変異体。
とはいえ、とくにこれといった恩恵はない。

魔力放出(勇気):D
魔力放出ではあるが、世にも珍しい内向型。
防御がアップする。微妙に嬉しくない。

Double Class: E

Một biến đổi kì diệu đến từ việc dung hợp hai trường phái Lancer và Caster.
Nói vậy chứ việc này chẳng có chút lợi ích gì về mặt sức mạnh hết.

Bộc Phát Ma Lực (Dũng Khí): D
Một phiên bản đặc dị của bùng nổ ma lực, giúp Elizabeth tăng khả năng phòng ngự.
Lạ một điều là cô không vui lắm với điều này.

Gắn bó mức 4 『鮮血竜巻魔嬢』

ランク:B 種別:対人宝具
レンジ:10~30 最大補足:一人
バートリ・ブレイブ・エルジェーベト。
鮮血魔嬢のセイバー版。
相手をその嵐の如き勇者力で封印し、その隙に全力の高速回転突きで激突。相手を爆発させる禁断の剣技。
もちろん勇者力とはエリザベートのソニックブレスによるもの。
エリザベートの超音波によって心身共にスタンした相手に放たれる超雷鳴スクリュー斬りは出禁看板すら粉砕する。

Tiên Huyết Long Quyền Ma Nương

Hạng: B  Loại: Đối nhân
Tầm thi triển: 10~30  Số mục tiêu: 1 người
Báthory Brave Erzsébet.
Phiên bản Saber của bảo khí Tiên Huyết Ma Nương.
Bí kĩ khóa chặt kẻ thù vào luồng sức mạnh như bão tố của anh hùng, tận dụng thời cơ đó để tấn công bồi thêm với một đòn tổng lực với tốc độ xoay cực nhanh, xuyên qua kẻ thù và khiến hắn nổ tung.
Tất nhiên là cái thứ “sức mạnh anh hùng” vừa được đề cập thật ra chỉ là sóng siêu âm sinh ra từ hơi thở của cô.
Mà cái loại sóng này thì cũng chẳng có dịu dàng chi mấy, bởi vì nó có thể khiến đối phương của cô nàng banh xác kia mà.

Gắn bó mức 5 ○勇者大原則:EX

一つ、勇者は無敵でなくてはならない。
一つ、勇者はハイテンションでなくてはならない。
一つ、勇者はたいていの落とし物を自由に使っていい。
……等々、十の原則があるという。
スキル的には活劇漫画における、主人公逆転への前振りのようなもの。

○真紅の勇者伝説:EX
劇場版でのみ使われるという勇者最大の奥義にして超・特権。
大量の勇者力を消費して超パワーアップする。
タマモちゃんサマーの女神変生と同タイプの超バフ。
しかし、これだけの使用条件がありながらランダム要素があるというバクチ技。あそび人としか思えない。

Đại Nguyên Tắc Của Người Hùng: EX

1: Một anh hùng phải bất bại;
2: Một anh hùng phải có lòng nhiệt tình;
3: Một nữ anh hùng được tự do nhặt vật phẩm;
…bla bla bla…; Nghe đồn là có 10 điều cơ bản giống vậy.
Tùy vào mớ kĩ năng của cô ấy, chuyện này thì cũng giống như một nhân vật đảo chính thường thấy trong mấy bộ manga hành động ấy.

Truyền Thuyết Về Người Hùng Đỏ Thẫm: EX
Bí kíp tối thượng cũng như đặc quyền lớn nhất của một anh hùng, tương truyền chỉ có thể sử dụng trong phim ảnh.
Tiêu thụ một lượng lớn sức mạnh anh hùng để đạt được một sức mạnh khổng lồ.
Một dạng buff siêu cấp có phần tương đồng với kĩ năng Tamamo-chan Summer - Hóa Thành Nữ Thần.
Tuy nhiên, mặc cho việc bao gồm rất nhiều điều kiện để sử dụng thì kĩ năng lại cho ra quá nhiều kết quả ngẫu nhiên. Điều này khiến người khác nghĩ cô giống một người chơi hơn là NPC.

Phụ lục セイバーになったら付いてきた名剣エイティーンと、名盾レトロニアで戦う。

とはいえ剣技など練習した事もないので力任せにブン回すだけである。
マスターとは固い友情で結ばれており、もはや文明破壊剣だろうと劇場だろうと狐の呪いだろうと断ち切れない、と確信している。
(そのためサーヴァントとしての自覚は薄い)

「アタシ、ホントは勇者じゃなくてただのセクスィーな女戦士で、ホントの勇者は子イヌ/子ジカの方なんじゃ……」

とたまに考えたりするが、それはそれで美味しいわね!
とポジティブシンキングで我が道を行く。まさに勇者。

Cô sử dụng thanh gươm nổi tiếng Eighteen cùng chiếc khiên nổi tiếng Retronia, những vật phẩm yêu cầu để trở thành một Saber.

Vì chưa bao giờ tập dùng kiếm nên Elizabeth chỉ cậy sức chém bừa.
Cô tin rằng giữa cô và Master có một mối duyên tình mà ngay cả thanh kiếm hủy diệt các nền văn minh, một cái nhà hát hay thậm chí lời nguyền của một con cáo cũng không thể chia lìa được .
((vì điều này mà cô thiếu khả năng nhận thức của một servant)

“Có thể tôi không phải là một nữ anh hùng mà chỉ là một nữ chiến binh gợi cảm, cái gã cún con/hươu con kia mới là anh hùng thực sự…”

Đôi khi cô lại có những suy nghĩ như vậy, nhưng rồi cô vẫn tiến bước về phía trước cùng những suy nghĩ tích cực hơn như là “Chà, như vậy cũng ngọt ngào mà.”. Quả thực rất ra dáng một anh hùng đấy nhỉ.



Thông tin bên lề

  • Elizabeth Bathory (Brave) là phần thưởng của Sự kiện Halloween 2016 EventHalloween 2016 Event Rerun.
  • Hoạt ảnh Bảo khí của cô giống với một tuyệt kĩ của Combattler V trong anime " Choudenji Robo ComBattler V ". Kĩ năng "Choudenji Tatsumaki" và "Choudenji Spin" chính là hoạt ảnh Bảo khí của Elizabeth Bathory Brave Noble.
  • Trang phục của Elizabeth's (Brave) giống với trang phục của Nữ Chiến Binh trong Dragon Quest III.


Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.