Shieldericon.png
Shielder
Sabericon.png
Saber
Archericon.png
Archer
Lancericon.png
Lancer
Ridericon.png
Rider
Castericon.png
Caster
Assassinicon.png
Assassin
Berserkericon.png
Berserker
Rulericon.png
Ruler
Avengericon.png
Avenger
Mooncancer.png
Moon Cancer
Class-Alterego-Gold.png
Alter Ego
Beasticon.png
Beast
Class-Foreigner-Gold.png
Foreigner

Shielder

Shieldericon.png

Bậc thầy về phòng ngự và Servant của Khiên. Một chiến binh độc nhất vô nhị sở hữu khả năng phòng thủ gần như không thể xuyên phá. Nửa người, nửa Servant, một sự tồn tại không thể lí giải.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Mashuicon.png

ShielderSilver.png

Mashu Kyrielight

3✪


Mashuicon.png
Tên tiếng Nhật
マシュ・キリエライト
ATK HP
1261/6791 1854/10302
ATK lvl 100 HP lvl 100
10575 15619
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự・Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Bán-Servant, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Điều khiển vật cưỡi, Yếu thế trước Enuma Elish Giảm sát thương nhận vào của toàn đội trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng cường sức phòng thủ cho toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Mashu Kyrielight ★ ★ ★ 1
MashuIconSR.png Mashu Kyrielight Locked.png ★ ★ ★ ★ 1
MashOrtenaus.png Mashu Kyrielight Locked.png ★ ★ ★ ★ 1

Saber

Sabericon.png

Hiệp sĩ của Kiếm và Anh Linh của Kiếm. Một chiến binh toàn diện về mọi mặt. Lanh lẹ và mạnh mẽ ở cự li gần; vô cùng am hiểu về kiếm thuật.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Sabericon2.png Altria Pendragon ★ ★ ★ ★ ★ 2
Altericon.png Altria Pendragon (Alter) Locked.png ★ ★ ★ ★ 3
Lilyicon.png Altria Pendragon (Lily) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 4
Neroicon.png
Neroicon.png
Nero Claudius Locked.png ★ ★ ★ ★ 5
Siegicon.png Siegfried ★ ★ ★ ★ 6
Caesaricon.png Gaius Julius Caesar ★ ★ ★ 7
Attilaicon.png Altera ★ ★ ★ ★ ★ 8
Gillesicon.png Gilles de Rais (Saber) ★ ★ ★ 9
Deon.png Chevalier d'Eon ★ ★ ★ ★ 10
Okitaicon.png Okita Souji Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 68
Fergusicon.png Fergus mac Róich ★ ★ ★ 72
Mordredicon.png

Sabericon.png

Mordred

5✪


Mordredicon.png
Tên tiếng Nhật
モードレッド
ATK HP
1811/11723 2153/14680
ATK lvl 100 HP lvl 100
12833 16083
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・Trung lập
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Nữ, Humanoid, Ngự thuật, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công toàn bộ
(OC) Gây thêm sát thương với Artoria/Arthur.
Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Mordred ★ ★ ★ ★ ★ 76
Brideicon.png

Sabericon.png

Nero Claudius (Bride)

5✪


Brideicon.png
Tên tiếng Nhật
ネロ・クラウディウス (ブライド)
ATK HP
1793/11607 2089/14284
ATK lvl 100 HP lvl 100
12706 15609
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn Độn・Cô Dâu
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Người La Mã, , Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương cực lớn lên 1 kẻ địch.
(OC) Thiêu đốt, giảm phòng thủ, giảm tỉ lệ chí mạng của mục tiêu trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Nero Claudius (Bride) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 90
Ryougisabericon.png

Sabericon.png

Shiki Ryougi (Saber)

5✪


Ryougisabericon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔セイバー〕
ATK HP
1656/10721 2266/15453
ATK lvl 100 HP lvl 100
11736 16929
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng thủ lên toàn bộ địch.
Xóa debuff lên toàn đội.
(Hiệu ứng phụ) Có cơ hội gây đột tử toàn bộ địch.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Ryougi Shiki (Saber) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 91
Ramaicon.png Rama ★ ★ ★ ★ 101
WaterIriicon.png Water Iri Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Lancelot Saber icon.png Lancelot (Saber) ★ ★ ★ ★ 121
Gawainicon.png Gawain Locked.png ★ ★ ★ ★ 123
Bedivereicon.png Bedivere Locked.png ★ ★ ★ 126
Eliz Brave icon.png Elizabeth Bathory (Brave) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 138
Musashi icon.png

Sabericon.png

Miyamoto Musashi

5✪


Musashi icon.png
Tên tiếng Nhật
新免武蔵守藤原玄信
ATK HP
1,860/12,037 1,999/13,635
ATK lvl 100 HP lvl 100
13,176 14,938
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
Xóa bỏ buff của kẻ địch đó. 20%.
(Hiệu ứng phụ) Tăng sát thương Bảo Khí trong 1 lượt.
[Hiệu ứng này xảy ra trước].
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Miyamoto Musashi Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 153
ArthurIcon.png

Sabericon.png

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon.png
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Arthur Pendragon Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 160
Suzuka.png Suzuka Gozen ★ ★ ★ ★ 165
FranSummer.png Frankenstein (Saber) Limited.png ★ ★ ★ ★ 176
S187.png Yagyuu Munenori Locked.png ★ ★ ★ ★ 187

Archer

Archericon.png

Hiệp sĩ của Cung và Anh Linh của Cung. Là những kẻ do thám xuất chúng, sở hữu những Bảo Khí quyền năng. Bậc thầy ở mặt trận tầm xa.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Emiyaicon.png EMIYA ★ ★ ★ ★ 11
Gilicon.png Gilgamesh Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 12
Robinicon.png Robin Hood ★ ★ ★ 13
Atalantaicon.png Atalanta ★ ★ ★ ★ 14
Euryale.png Euryale ★ ★ ★ 15
Arash.png

Class-Archer-Bronze.png

Arash

1✪


Arash.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1,057/5,816 1,424/7,122
ATK lvl 100 HP lvl 100
9,037 10,979
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên tất cả kẻ địch.

Tự sát. [Điểm trừ] Bất khả kháng, nhưng hồi sinh vẫn được kích hoạt.
(Hiệu ứng phụ) Tăng thêm sát thương.

Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Arash 16
Orionicon.png Orion ★ ★ ★ ★ ★ 60
Davidicon.png David ★ ★ ★ 63
Odaicon.png Oda Nobunaga Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 69
Teslaicon.png Nikola Tesla Locked.png ★ ★ ★ ★ ★ 77
Arjunaicon.png Arjuna ★ ★ ★ ★ ★ 84
Bản mẫu:Ko-Gil Ko-Gil ★ ★ ★ 95
Billyicon.png Billy The Kid ★ ★ ★ 105
Tristanicon.png Tristan Locked.png ★ ★ ★ ★ 122
Toudaicon.png Tawara Touta ★ ★ ★ 125
ArtoriaArchericon.png Altria Pendragon (Archer) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 129
Anne&MaryArchericon.png Anne Bonny & Mary Read (Archer) Limited.png ★ ★ ★ ★ 131
Kuroicon.png Chloe von Einzbern Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 137
Kuroicon.png First Lady Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Ishtar icon.png Ishtar Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 142
ShinjukuArcherIcon.png James Moriarty Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 156
EmiyaAlterIcon.png EMIYA (Alter) Locked.png ★ ★ ★ ★ 157
S180.png Helena Blavatsky (Archer) Limited.png ★ ★ ★ ★ 180
S184.png Tomoe Gozen ★ ★ ★ ★ 184
Icon Servant 197.png Altera the San(ta) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 197
Icon Servant 200.png

Archericon.png

Asagami Fujino

4✪


Icon Servant 200.png
Tên tiếng Nhật
浅上藤乃
ATK HP
1,716/10,299 1,764/11,025
ATK lvl 100 HP lvl 100
12,470 13,368
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
Ngăn kẻ đó nhận buff 1 lần, trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm sức tấn công của kẻ đó trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Asagami Fujino Limited.png ★ ★ ★ ★ 200

Lancer

Lancericon.png

Hiệp sĩ của thương và Anh Linh của thương. Được ban tặng sự lanh lẹ vô địch và rất hiệu quả với chiến thuật đánh-và-chạy cũng như với các vũ khí cầm tay có tầm đánh rộng như thương và giáo.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Cuicon.png Cu Chulainn ★ ★ ★ 17
Elizaicon.png Elizabeth Bathory ★ ★ ★ ★ 18
Mashibouicon.png Musashibou Benkei ★ ★ 19
Cuprotoicon.png Cu Chulainn (Prototype) ★ ★ ★ 20
Leonidasicon.png Leonidas ★ ★ 21
Romulusicon.png Romulus ★ ★ ★ 22
Hectoricon.png Hector ★ ★ ★ 64
Scathachicon.png Scathach Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 70
Diarmuidicon.png Diarmuid Ua Duibhne ★ ★ ★ 71
Alterlancericon.png Altria Pendragon (Lancer Alter) Locked.png ★ ★ ★ ★ 78
Karnaicon.png Karna ★ ★ ★ ★ ★ 85
Fionnicon.png Fionn mac Cumhaill ★ ★ ★ ★ 87
Brynicon.png Brynhildr Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 88
Shuwenicon.png Lý Thư Văn Locked.png ★ ★ ★ ★ 102
EarthIriicon.png Earth Iri Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Arturia lancer icon.png Altria Pendragon (Lancer) Locked.png ★ ★ ★ ★ ★ 119
TamamoLancericon.png Tamamo no Mae (Lancer) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 128
KiyohimeLancericon.png Kiyohime (Lancer) Limited.png ★ ★ ★ ★ 134
Vlad (Extra) icon.png Vlad III (EXTRA) ★ ★ ★ ★ 140
Jalter Lily Icon.png Jeanne d'Arc (Alter) (Santa Lily) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 141
Enkiduicon.png Enkidu ★ ★ ★ ★ ★ 143
Medusalancericon.png Medusa (Lancer) ★ ★ ★ ★ 146
Jaguarmanicon.png Jaguar Man Locked.png ★ ★ ★ 148
S181.png Minamoto no Yorimitsu (Lancer) Limited.png ★ ★ ★ ★ 181
Icon Servant 183.png Parvati ★ ★ ★ ★ 183
S186.png Houzouin Inshun ★ ★ ★ 186
Icon Servant 193.png Na Tra ★ ★ ★ ★ 193
Icon Servant 196.png

Lancericon.png

Ereshkigal

5✪


Icon Servant 196.png
Tên tiếng Nhật
エレシュキガル
ATK HP
1598/10343 2356/16065
ATK lvl 100 HP lvl 100
11322 17600
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Earth Chaotic・Evil
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Earth or Sky, Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish, Divine, Queen Deals damage to all enemies. Allies with the Protection of the Underworld status, increase attack by 20% for 3 turns.
(OC) Increase own Buster card performance for 1 turn. [This activates first]
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Ereshkigal Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 196

Rider

Ridericon.png

Kị sĩ và Anh Linh của những Vật cưỡi. Chuyên gia về vật cưỡi, có khả năng thuần hóa bất kì quái thú nào, dù là thần thoại hay dạng máy móc.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Medusaicon.png Medusa ★ ★ ★ 23
Georgeicon.png Georgios ★ ★ 24
Edwardicon.png Edward Teach ★ ★ 25
Boudicaicon.png Boudica ★ ★ ★ 26
Ushiwaicon.png Ushiwakamaru ★ ★ ★ 27
Alexandericon.png

Class-Rider-Silver.png

Alexander

3✪


Alexandericon.png
Tên tiếng Nhật
アレキサンダー
ATK HP
1366/7356 1979/8640
ATK lvl 100 HP lvl 100
9955 11714
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Man Neutral ・ Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Divine, Greek Mythology Males, Humanoid, King, Male, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Deals damage to all enemies.
(OC) Gain critical stars.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Alexander ★ ★ ★ 28
Marieicon.png Marie Antoinette ★ ★ ★ ★ 29
Marthaicon.png Martha ★ ★ ★ ★ 30
Drakeicon.png Francis Drake ★ ★ ★ ★ ★ 65
Anneicon.png Anne Bonny & Mary Read ★ ★ ★ ★ 66
Santaaltericon.png Altria Pendragon (Santa Alter) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 73
Astolfoicon.png Astolfo ★ ★ ★ ★ 94
Medbicon.png Medb Locked.png ★ ★ ★ ★ ★ 99
Iskandaricon.png Iskandar Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 108
WindIriicon.png Wind Iri Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Kintokiridericon.png Sakata Kintoki (Rider) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 115
Ozymandiasicon.png Ozymandias ★ ★ ★ ★ ★ 118
MordredRidericon.png Mordred (Rider) Limited.png ★ ★ ★ ★ 132
Quetzicon.png Quetzalcoatl Locked.png ★ ★ ★ ★ ★ 144
ColumbusIcon.png Christopher Columbus Locked.png ★ ★ ★ 172
S179.png Altria Pendragon (Rider Alter) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 179
IshtarSummer.png Ishtar (Rider) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 182
IvanIcon.png

Ridericon.png

Ivan Lôi Đế

5✪


IvanIcon.png
Tên tiếng Nhật
イヴァン雷帝
ATK HP
1795/11619 1948/13284
ATK lvl 100 HP lvl 100
14719 16553
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Hình người, Vua, Nam, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ địch.
Giảm kháng tính năng thẻ Buster của chúng đi 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Ivan Lôi Đế Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 205

Caster

Castericon.png

Pháp sư và Anh Linh của những Bùa chú và Ma thuật. Am tường về nghệ thuật ma pháp, là một trong số ít những cá thể có khả năng sử dụng phép thuật ở đẳng cấp cao nhất.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Medeaicon.png Medea ★ ★ ★ 31
Gilles2icon.png Gilles de Rais Locked.png ★ ★ ★ 32
Hansicon.png Hans Christian Andersen ★ ★ 33
Shakespeareicon.png William Shakespeare ★ ★ 34
Mephisicon.png Mephistopheles ★ ★ ★ 35
Mozarticon.png Wolfgang Amadeus Mozart 36
Wavericon.png Gia Cát Khổng Minh (Lord El-Melloi II) ★ ★ ★ ★ ★ 37
Cucastericon.png Cu Chulainn (Caster) Locked.png ★ ★ ★ 38
Elizhallowicon.png Elizabeth Bathory (Halloween) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 61
Tamamocastericon.png Tamamo no Mae ★ ★ ★ ★ ★ 62
Medealilyicon.png Medea (Lily) Locked.png ★ ★ ★ ★ 67
Rhymeicon.png Nursery Rhyme ★ ★ ★ ★ 74
Paracelsusicon.png Paracelsus von Hohenheim ★ ★ ★ 79
Babbageicon.png Charles Babbage ★ ★ ★ 80
Solomonicon.png Solomon Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ 83
Helenaicon.png Helena Blavatsky ★ ★ ★ ★ 100
Edisonicon.png Thomas Edison Locked.png ★ ★ ★ ★ 103
Geronimoicon.png Geronimo ★ ★ ★ 104
Irisvielicon.png Irisviel (Dress of Heaven) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 111
Xuanzangicon.png Huyền Trang Tam Tạng ★ ★ ★ ★ ★ 113
Nitocrisicon.png Nitocris ★ ★ ★ ★ 120
Davinciicon.png Leonardo Da Vinci Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 127
MarieCastericon.png Marie Antoinette (Caster) Limited.png ★ ★ ★ ★ 130
Illyaprismaicon.png Illyasviel von Einzbern Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 136
Testamenticon.png Testament Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Gilcastericon.png Gilgamesh (Caster) ★ ★ ★ ★ 145
Merlinicon.png Merlin Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 150
Romanicon.png Solomon Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ 152
CasterofNightlessCity.png Scheherazade ★ ★ ★ ★ ★ 169
NeroSummer.png Nero Claudius (Caster) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 175
Icon Servant 192.png Circe ★ ★ ★ ★ 192
Bản mẫu:Nữ Hoàng của Sheba Nữ Hoàng của Sheba Locked.png ★ ★ ★ ★ 194
AnastasiaIcon.png

Castericon.png

Anastasia Nikolaevna Romanova

5✪


AnastasiaIcon.png
Tên tiếng Nhật
アナスタシア・ニコラエヴナ・ロマノヴァ
ATK HP
1629/10546 2091/14259
ATK lvl 100 HP lvl 100
11544 15621
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Khóa kĩ năng của chúng trong một lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm khả năng phòng thủ của chúng trong 3 lượt
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Anastasia Nikolaevna Romanova ★ ★ ★ ★ ★ 201
AvicebronIcon.png

Class-Caster-Silver.png

Avicebron

3✪


AvicebronIcon.png
Tên tiếng Nhật
アヴィケブロン
ATK HP
1,184/6,376 1,796/9,981
ATK lvl 100 HP lvl 100
8629 13533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Avicebron ★ ★ ★ 203

Assassin

Assassinicon.png

Sát thủ vô thanh và Anh Linh của Nghệ thuật ám sát. Vô cùng thành thạo các thao tác ngụy trang, lén lút và âm thầm.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Sasakiicon.png Sasaki Kojirou 39
Hassanicon.png Hassan Tay Nguyền ★ ★ 40
Sthenoicon.png Stheno ★ ★ ★ ★ 41
Jingkeicon.png Kinh Kha ★ ★ ★ 42
Sansonicon.png Charles-Henri Sanson ★ ★ 43
Phantomicon.png The Phantom of the Opera ★ ★ 44
Matahariicon.png Mata Hari 45
Carmillaicon.png Carmilla ★ ★ ★ ★ 46
Jackicon.png Jack the Ripper ★ ★ ★ ★ ★ 75
Jekyllicon.png Henry Jekyll & Hyde ★ ★ ★ 81
Heroinexicon.png

Assassinicon.png

Mysterious Heroine X

5✪


Heroinexicon.png
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX
ATK HP
1817/11761 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
12874 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Cuồn chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Riding, Saberface, Servant Tấn công toàn bộ.
(OC) Gây thêm sát thương lên Saberface.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Mysterious Heroine X Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 86
Z.png Ultra Heroine Z Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Ryougiassassinicon.png

Assassinicon.png

Ryougi Shiki (Assassin)

4✪


Ryougiassassinicon.png
Tên tiếng Nhật
両儀式〔アサシン〕
ATK HP
1477/8867 1768/11055
ATK lvl 100 HP lvl 100
10736 13404
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Chaotic・Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng ngự lên 1 mục tiêu.
(OC) Có khả năng gây hiệu ứng Tức Tử lên mục tiêu.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Ryougi Shiki (Assassin) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 92
Emiyaassassinicon.png EMIYA (Assassin) ★ ★ ★ ★ 109
Hassanhundredicon.png Hassan Trăm Mặt ★ ★ ★ 110
ShutenIcon.png Shuten Douji Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 112
Kotarouicon.png Fuuma Kotarou ★ ★ ★ 117
Hassan of Serenity icon.png Hassan Tĩnh Mịch ★ ★ ★ 124
ScathachAssassinicon.png Scathach (Assassin) Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 133
Cleopatra icon.png Cleopatra Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 139
Kinghassanicon.png
Kinghassanicon.png
Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Tooltip "Ông Lão Trên Núi"
"Ông Lão Trên Núi" Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 154
ShinjukuAssassinIcon.png Yến Thanh ★ ★ ★ ★ 159
AssassinofNightlessCity.png Võ Tắc Thiên ★ ★ ★ ★ 170
NitoSummer.png Nitocris (Assassin) Limited.png ★ ★ ★ ★ 177
S185.png Mochizuki Chiyome ★ ★ ★ ★ 185
S188.png Katō Danzō Locked.png ★ ★ ★ ★ 188
Icon Servant 189.png Osakabehime ★ ★ ★ ★ ★ 189
Icon Servant 199.png

Assassinicon.png

Semiramis

5✪


Icon Servant 199.png
Tên tiếng Nhật
セミラミス
ATK HP
1747/11309 1945/13266
ATK lvl 100 HP lvl 100
12379 14533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự - Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thiên hoặc Địa, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish, Thần tính, Nữ hoàng Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Tăng phòng thủ cho toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương của Bảo Khí. [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên].
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Semiramis Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 199

Berserker

Berserkericon.png

Chiến binh điên cuồng và Anh Linh của Cơn cuồng nộ. Những anh hùng đã phát điên vì đánh đổi sự tỉnh táo lấy sức mạnh lớn lao hơn.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Heraclesicon.png Heracles ★ ★ ★ ★ 47
Lanceloticon.png Lancelot ★ ★ ★ ★ 48
Lubuicon.png Lữ Bố ★ ★ ★ 49
Spartacusicon.png Spartacus 50
Sakataicon.png Sakata Kintoki Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 51
Vladicon.png Vlad III ★ ★ ★ ★ ★ 52
Asteriosicon.png Asterios 53
Caligulaicon.png Caligula ★ ★ 54
Dariusicon.png Darius III ★ ★ ★ 55
Kiyohimeicon.png Kiyohime ★ ★ ★ 56
Ericicon.png Eric Bloodaxe ★ ★ 57
Tamamoicon.png Tamamo Cat ★ ★ ★ ★ 58
Hydeicon.png Hyde ★ ★ ★ 81
Frankicon.png Frankenstein ★ ★ ★ ★ 82
Beowulficon.png

Berserkericon.png

Beowulf

4✪


Beowulficon.png
Tên tiếng Nhật
ベオウルフ
ATK HP
1707/10247 1652/10327
ATK lvl 100 HP lvl 100
12407 12521
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Brynhildr's Beloved, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Servant, Weak to Enuma Elish Đòn tấn công sẽ bỏ qua né tránh của đối phương 1 lượt.
Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
(OC) Giảm chí mạng địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QABBB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Beowulf ★ ★ ★ ★ 89
Nightingaleicon.png Nightingale ★ ★ ★ ★ ★ 97
CuAltericon.png Cu Chulainn (Alter) Locked.png ★ ★ ★ ★ ★ 98
FireIriicon.png Fire Iri Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Yorimitsuicon.png Minamoto no Yorimitsu Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 114
Ibarakiicon.png Ibaraki Douji ★ ★ ★ ★ 116
link Ushi Gozen Ushi Gozen Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
MHX(Alter)icon.png

Berserkericon.png

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


140
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon.png lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Mysterious Heroine X (Alter) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 155
HijikataIcon.png Hijikata Toshizou Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 161
ChachaIcon.png Chacha Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 162
BerserkerOfElDoradoIcon.png Penthesilea ★ ★ ★ ★ 171
PaulBunyanicon.png Paul Bunyan Gift Icon.png 174
NobuSummer.png Oda Nobunaga (Berserker) Limited.png ★ ★ ★ ★ 178
AtalantaAlterIcon.png

Berserkericon.png

Atalanta (Alter)

4✪


AtalantaAlterIcon.png
Tên tiếng Nhật
アタランテ(オルタ)
ATK HP
1,634/9,806 1,701/10,634
ATK lvl 100 HP lvl 100
11873 12894
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn · Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
Khoá NP của kẻ địch trong 1 lượt.
(Tác dụng phụ) Gây hiệu ứng Nguyền rủa cho chúng trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick.png
Atalanta (Alter) ★ ★ ★ ★ 202

Ruler

Rulericon.png

Những người trông coi chuẩn mực dẫn đường cho Cuộc chiến Chén Thánh. Những chiến binh đức hạnh được chính Chén Thánh triệu hồi, được giao nhiệm vụ đảm bảo các nghi lễ của Cuộc chiến Chén Thánh.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Jeanneicon.png Jeanne d'Arc ★ ★ ★ ★ ★ 59
Jeannealtericonold.png Jeanne d'Arc (Alter) Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Amakusaicon.png Amakusa Shirou Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 93
MarthaRulericon.png Martha (Ruler) Limited.png ★ ★ ★ ★ 135
S173.png Sherlock Holmes Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 173

Avenger

Avengericon.png

Kẻ thay trời hành đạo và Anh Linh của Báo Thù. Những chiến binh mang trong mình những mối thù lớn lao trong quá khứ, và là hiện thân của chính sự hận thù. Mặt tối của Chén Thánh, đồng thời cũng là bản chất bên trong chiếc Chén.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Edmondicon.png Edmond Dantes Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 96
Jeannealtericon.png Jeanne d'Arc (Alter) Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 106
Angraicon.png Angra Mainyu Fpce.png 107
BlackIriicon.png The Black Grail Unavailable.png ★ ★ ★ ★ Vô hiệu (Chỉ có phiên bản kẻ địch)
Gorgonicon.png Gorgon Locked.png ★ ★ ★ ★ 147
HessianLoboIcon.png Hessian Lobo ★ ★ ★ ★ 158
AntonioIcon.png

Class-Avenger-Silver.png

Antonio Salieri

3✪


AntonioIcon.png
Tên tiếng Nhật
アントニオ・サリエリ
ATK HP
1509/8125 1411/7840
ATK lvl 100 HP lvl 100
10996 10630
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Địa hoặc Thiên, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Giảm khả năng tạo sao của toàn đội đi 20% trong 3 lượt. [Điểm trừ]
(Tác dụng phụ) Giảm kháng thẻ Arts của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Antonio Salieri Locked.png ★ ★ ★ 204

Moon Cancer

Mooncancer.png

Một trường phái đặc trưng cho trí tuệ nhân tạo (AI) được gọi là BB. Đối với người đã cố gắng xâm chiếm cốt lõi của SE.RA.PH thì danh hiệu này thể hiện rõ cô là ai. Một lỗi trong hệ thống. Một AI chống lại hệ thống. Khối Ung Thư (Cancer) của Moon Cell'—

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
BBicon.png

Mooncancer.png

BB

4✪


BBicon.png
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
B B Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 166

Alter Ego

Class-Alterego-Gold.png

Diện mạo và tính cách biến đổi tách biệt với bản gốc của họ. Thay vì trở thành Anh Linh thật sự, họ là những nhân cách của cảm xúc, ước muốn và rất nhiều khía cạnh thuộc về người khác.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
MeltlilithIcon.png Meltlilith Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 163
PassionLipIcon.png Passionlip Limited.png ★ ★ ★ ★ 164
KiaraIcon.png Sessyoin Kiara Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 167
Icon Servant 190.png Mecha Eli-chan Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 190
Icon Servant 191.png Mecha Eli-chan Mk.II Gift Icon.png ★ ★ ★ ★ 191

Beast

Beasticon.png

Những Ma Thú của Tai Ương đại diện cho Bảy Tội Ác của nhân loại. Nguyên mẫu của Hệ thống Triệu hồi Anh Linh cũng như kẻ thù của các Grand Servant.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Tiamaticon.png Tiamat Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ 149
Goetiaicon.png Goetia Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ 151
HeavensHoleIcon.png Beast III/R Unavailable.png ★ ★ ★ ★ ★ 168

Foreigner

Class-Foreigner-Gold.png
Những kẻ nắm giữ sức mạnh rút được từ bên ngoài ranh giới nhân loại. Những thực thể từ các chiều không gian khác nằm ngoài sự hiểu biết của con người.

Biểu tượng Tên Servant Số Sao ID
Icon Servant 195.png

Class-Foreigner-Gold.png

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195.png
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster.png
Abigail Williams Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 195
Icon Servant 198.png

Class-Foreigner-Gold.png

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198.png
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB.png
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts.png
Katsushika Hokusai Limited.png ★ ★ ★ ★ ★ 198

[ Tìm hiểu thêm về Servant ]

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.