Wikia Fate Grand Order Việt Nam
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Không hiển thị 24 phiên bản của 4 người dùng ở giữa)
Dòng 1: Dòng 1:
Bài viết này về Lancer, Cu Chulainn. Với 3 ☃☃ Caster, mời xem [[Cu Chulainn (Caster).]]
+
Đây thông tin về {{LancerSilver}} Cu Chulainn. Về phiên bản 3{{Star}} {{LancerSilver}} trẻ hơn, xem [[Cu Chulainn (Prototype)]]. Về 3{{Star}} {{CasterSilver}}, Xem [[Cu Chulainn (Caster)]]. Về 5{{Star}} {{Berserker}}, xem [[Cu Chulainn (Alter)]].
#{{Interludeheader}}
 
   
  +
{{Interludeheader}}
 
{{CharactersNew
 
{{CharactersNew
|image = <gallery>
 
cuchulainn1.png|Stage1
 
cuchulainn2.png|Stage2
 
cuchulainn3.png|Stage3
 
cuchulainn4.png|Stage4
 
Cuchulainnaf.png|Aprilfool
 
Cusprite1.png|Sprite 1
 
Cusprite2.png|Sprite 2
 
Cusprite3.png|Sprite 3
 
CuNew_Sprite1.png|Sprite 1 New ver.
 
CuNew_Sprite2.png|Sprite 2 New ver.
 
CuNew_Sprite3.png|Sprite 3 New ver.
 
</gallery>
 
|Stage1
 
|Stage2
 
|Stage3
 
|Stage4
 
|Aprilfool
 
|Sprite 1
 
|Sprite 2
 
|Sprite 3
 
|Tên Tiếng Nhật = クー・フーリン
 
|Tên gọi khác = Cú Chulainn, Sétanta, Hound of Ulster
 
|Lồng Tiếng = Canna Nobutoshi
 
|Minh họa = Takeuchi Takashi
 
 
|class = LancerSilver
 
|class = LancerSilver
|atk = 1334/7239
 
|hp = 1726/9593
 
|gatk = 9797
 
|ghp = 13007
 
 
|stars = 3
 
|stars = 3
  +
|image = <gallery>
  +
cuchulainn1.png|Dạng 1
  +
cuchulainn2.png|Dạng 2
  +
cuchulainn3.png|Dạng 3
  +
cuchulainn4.png|Dạng 4
  +
Cuchulainnaf.png|Cá tháng Tư
  +
CuNew_Sprite1.png|Hoạt ảnh 1
  +
CuNew_Sprite2.png|Hoạt ảnh 2
  +
CuNew_Sprite3.png|Hoạt ảnh 3
  +
</gallery>
  +
|aka = {{nihongo|Đứa con của Ánh sáng|光の御子|Hikari no Miko}}<br/>
  +
{{nihongo|Chó săn của Culann|クランの猛犬|Kuran no Mōken}}<br/>
  +
Cú Chulainn, Sétanta, Chó săn xứ Ulster, Coo Hullan
  +
|jname = クー・フーリン
  +
|id = 17
 
|cost = 7
 
|cost = 7
  +
|atk = 1,334/7,239
  +
|hp = 1,726/9,593
  +
|gatk = 9,797
  +
|ghp = 13,007
  +
|voicea = Canna Nobutoshi
  +
|illus = Takeuchi Takashi
  +
|attribute = Thiên
  +
|growthc = S ngang
  +
|starabsorption = 87
  +
|stargeneration = 12.1%
  +
|npchargeatk = 1.07%
  +
|npchargedef = 4%
  +
|deathrate = 32%
  +
|alignment = Trật tự・Trung dung
  +
|gender = m
  +
|traits = Được Brynhildr yêu, Thần tính, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
 
|cc = QQABB
 
|cc = QQABB
|id = 17
 
|attribute = Sky
 
 
|qhits = 2
 
|qhits = 2
 
|ahits = 2
 
|ahits = 2
 
|bhits = 1
 
|bhits = 1
 
|ehits = 3
 
|ehits = 3
  +
}}
|deathrate = 32%
 
  +
|starabsorption = 87
 
  +
== Kĩ năng chủ động==
|stargeneration = 12.1%
 
|npchargeatk = 1.07%
 
|npchargedef = 4%
 
|growthc = Reverse S
 
|traits = Người tình của Brynhildr, Á thần, Anh Linh, Suy yếu khi đối đầu với Enuma Elish}}
 
<div class="Anh Linh" style="overflow: hidden;">
 
== Active Skills ==
 
 
<tabber>
 
<tabber>
  +
Kĩ năng 1=
Duy Trì Chiến Đấu A=
 
 
{{unlock|0}}
 
{{unlock|0}}
 
{{:Duy Trì Chiến Đấu|A}}
 
{{:Duy Trì Chiến Đấu|A}}
 
|-|
 
|-|
  +
Kĩ năng 2=
Bảo Hộ Tránh Tên B=
 
 
{{unlock|1}}
 
{{unlock|1}}
 
{{:Bảo Hộ Tránh Tên|B}}
 
{{:Bảo Hộ Tránh Tên|B}}
 
|-|
 
|-|
  +
Kĩ năng 3=
Thoái Chiến C=
 
 
{{unlock|3}}
 
{{unlock|3}}
{{:Thoái Chiến|C}}
+
{{:Rút Lui Tái Chiến|C}}
 
</tabber>
 
</tabber>
   
== Kĩ Năng Bị Động ==
+
== Kĩ năng bị động ==
  +
{{passiveskill
{{Passiveskill
 
 
|img = anti magic
 
|img = anti magic
|name = Kháng Ma Lực
+
|name = Kháng Ma Lực
 
|rank = C
 
|rank = C
|effect = Tăng khả năng kháng hiệu ứng bất lợi lên 15%
+
|effect = Tăng kháng debuff của bản thân thêm 15%.
 
|img2 = Divinity
 
|img2 = Divinity
|name2 = Thần Tính
+
|name2 = Thần tính
 
|rank2 = B
 
|rank2 = B
|effect2 = Tăng sát thương thêm 175
+
|effect2 = Tăng sát thương của bản thân thêm 175.
 
}}
 
}}
   
 
== Bảo Khí ==
 
== Bảo Khí ==
 
<tabber>
 
<tabber>
Rank B=
+
Hạng B=
 
{{Noblephantasmc2
 
{{Noblephantasmc2
 
|name = Gae Bolg<br/>Tử Gai Thương Xuyên Thấu
 
|name = Gae Bolg<br/>Tử Gai Thương Xuyên Thấu
Dòng 87: Dòng 81:
 
|hitcount = 1
 
|hitcount = 1
 
|color = #ceffdc
 
|color = #ceffdc
|effect = Gây sát thương lên một mục tiêu đơn lẻ
+
|effect = Gây sát thương lên một kẻ địch.
|overchargeeffect = Có thể ngay lập tức giết chết kẻ địch.<br/>Giảm khả năng phòng ngự của kẻ địch trong 3 lượt
+
|overchargeeffect = Có hội gây đột tử kẻ địch đó. {{Activates First}}<br/>Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
|leveleffect = Damage +
+
|leveleffect = {{Seffect|Damageup}} Sát thương +
 
|l1 = 1200%
 
|l1 = 1200%
 
|l2 = 1600%
 
|l2 = 1600%
Dòng 95: Dòng 89:
 
|l4 = 1900%
 
|l4 = 1900%
 
|l5 = 2000%
 
|l5 = 2000%
|chargeeffect = Defense -
+
|chargeeffect = {{Seffect|Defensedown}} Phòng thủ -
 
|c1 = 10%
 
|c1 = 10%
 
|c2 = 15%
 
|c2 = 15%
Dòng 101: Dòng 95:
 
|c4 = 25%
 
|c4 = 25%
 
|c5 = 30%
 
|c5 = 30%
|2chargeeffect = Death Chance
+
|2chargeeffect = {{Seffect|Deathrateup}} Cơ hội<br>đột tử +
 
|2c1 = 50%
 
|2c1 = 50%
 
|2c2 = 62.5%
 
|2c2 = 62.5%
 
|2c3 = 75%
 
|2c3 = 75%
 
|2c4 = 87.5%
 
|2c4 = 87.5%
  +
|2c5 = 100%
  +
}}
  +
|-|
  +
Hạng B+=
  +
{{Unlock|Nâng cấp sau khi hoàn thành [[Sub:Cu Chulainn/Quest Cường hóa|Quest Cường hóa]]}}
  +
{{Noblephantasmc2
  +
|name = Gae Bolg<br/>Tử Gai Thương Xuyên Thấu
  +
|rank = B+
  +
|classification = Kháng Nhân
  +
|type = Quick
  +
|hitcount = 1
  +
|color = #ceffdc
  +
|effect = {{Seffect|Surehit}} Nhận hiệu ứng bỏ qua né tránh trong 1 lượt. {{Activates First}} {{Upgrade Icon Text}}<br/>Gây sát thương lên một kẻ địch. {{Upgrade Icon Text}}
  +
|overchargeeffect = Có cơ hội gây đột tử kẻ địch đó. {{Activates First}} {{Upgrade Icon Text}}<br/>Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
  +
|leveleffect = {{Seffect|Damageup}} Sát thương +
  +
|l1 = 1600%
  +
|l2 = 2000%
  +
|l3 = 2200%
  +
|l4 = 2300%
  +
|l5 = 2400%
  +
|chargeeffect = {{Seffect|Defensedown}} Phòng thủ -
  +
|c1 = 10%
  +
|c2 = 15%
  +
|c3 = 20%
  +
|c4 = 25%
  +
|c5 = 30%
  +
|2chargeeffect = {{Seffect|Deathrateup}} Cơ hội đột tử +
  +
|2c1 = 60%
  +
|2c2 = 70%
  +
|2c3 = 80%
  +
|2c4 = 90%
 
|2c5 = 100%
 
|2c5 = 100%
 
}}
 
}}
 
|-|
 
|-|
 
Video=
 
Video=
[[File:Grand Order】Cu Chulainn NP Revamp【FGO】クー・フーリン・ニュー・宝具【FateGO】|center|500px]]
+
[[File: 【Fate Grand Order】Cu Chulainn NP Revamp【FGO】クー・フーリン・ニュー・宝具【FateGO】 |center|500px]]
 
</tabber>
 
</tabber>
   
== Ascension ==
+
== Tiến hóa ==
 
{{ascension
 
{{ascension
 
|11 = {{Inum|{{Lancer Piece}}|4}}
 
|11 = {{Inum|{{Lancer Piece}}|4}}
Dòng 130: Dòng 155:
 
}}
 
}}
   
== Skill Reinforcement ==
+
== Nâng cấp kĩ năng ==
 
{{skillreinforcement
 
{{skillreinforcement
 
|11 = {{Inum|{{Shining Gem of Lances}}|4}}
 
|11 = {{Inum|{{Shining Gem of Lances}}|4}}
Dòng 157: Dòng 182:
 
}}
 
}}
   
== Stats ==
+
== Chỉ số ==
 
{{stats
 
{{stats
 
|strength = B
 
|strength = B
Dòng 173: Dòng 198:
 
}}
 
}}
   
== Bond Level ==
+
== Mức độ gắn bó ==
 
{{BondLevel
 
{{BondLevel
 
|b1 = 2,500
 
|b1 = 2,500
Dòng 197: Dòng 222:
 
|2b10 = 1,350,000
 
|2b10 = 1,350,000
 
|-
 
|-
|image = [[File:Shooting_Star_of_Prophecy_New.png|75px|link=Shooting Star of Prophecy]]
+
|image = [[File:Shooting_Star_of_Prophecy_New.png|75px|link=Ngôi Sao Của Lời Tiên Tri]]
|effect = '''[[Shooting Star of Prophecy]]'''<br/>Nếu được trang bị [[Cu Chulainn]],<br />Tăng sát thương của NP lên 30%.<br /> 30% cơ hội tăng sát thương lên 10% khi tấn công ( 3 lượt)
+
|effect = '''[[Ngôi Sao Của Lời Tiên Tri]]'''<br />Khi trang bị cho [[Cu Chulainn]],<br />Tăng sát thương NP của bản thân thêm 30%,<br /> 30% cơ hội tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10% trong 3 lượt khi tấn công.
 
}}
 
}}
   
== Tiểu Sử ==
+
== Tiểu sử ==
  +
{{Biography
'''Chiều cao / Cân nặng: 185cm · 72kg '''
 
  +
|jdef = 装飾を好まず、野生のままの戦いを好む槍兵。<br />
  +
仕事とあらば口封じとして一般人でも殺害する非情な人物だが、反面、仕事抜きならさっぱりした気質をしている。面倒見のよい兄貴肌。
  +
|def = Một giáo binh không thích trang sức và ưa chiến đấu đúng với bản chất hoang dã của mình.<br />
  +
Một kẻ tàn nhất giết hại cả người thường để diệt khẩu nếu đó là một phần công việc của anh, nhưng mặt khác, nếu không phải công việc thì anh ta có khí chất khá thoải mái. Thuộc mẫu nhân vật người anh tốt.
  +
|jb1 = 身長/体重:185cm・72kg<br />
  +
出典:ケルト神話、アルスター神話<br />
  +
地域:アイルランド<br />
  +
属性:秩序・中庸  性別:男性<br />
  +
ルーン魔術は(面倒くさいので)封印している。
  +
|b1 = '''Chiều cao/Cân nặng:''' 185cm・72kg<br />
  +
'''Nguồn gốc:''' Thần thoại Celtic, Thần thoại Ulster<br />
  +
'''Khu vực:''' Ireland<br />
  +
'''Thuộc tính:''' Trật tự・Trung dung<br />
  +
'''Giới tính:''' Nam<br />
  +
Phép thuật rune của anh bị phong ấn (vì phiền phức).
  +
|jb2 = 『刺し穿つ死棘の槍』<br />
  +
ランク:B 種別:対人宝具<br />
  +
ゲイ・ボルク。<br />
  +
突けば必ず相手の心臓を貫く呪いの槍。<br />
  +
その正体は、槍が相手の心臓に命中したという結果の後に槍を放つ因果逆転の一刺。<br />
  +
結果ありきの一撃なので回避は不可能とされる。
  +
|b2 = '''Tử Gai Thương Xuyên Thấu'''<br />
  +
'''Hạng:''' B<br>
  +
'''Loại:''' Kháng Nhân<br />
  +
Gae Bolg.<br />
  +
Một cây giáo nguyền rủa chắc chắn sẽ đâm xuyên qua trái tim của đối phương một khi được đâm ra.<br />
  +
Bản chất là nhát đâm đảo ngược nhân quả, khi việc cây giáo đâm xuyên qua trái tim đối phương là kết quả của hành động đâm mũi giáo diễn ra sau đó.<br />
  +
Vì là một đòn tấn công dựa trên kết quả, nó được coi là không thể né tránh.
  +
|jb3 = ○[[Duy Trì Chiến Đấu|戦闘続行]]:A<br />
  +
往生際が悪い。瀕死の傷でも戦闘を可能にし、決定的な致命傷を受けないかぎり生き延びる。<br />
  +
○[[Rút Lui Tái Chiến|仕切り直し]]:C<br />
  +
戦闘から離脱する能力。<br />
  +
この二つのスキルを併せ持つため、クー・フーリンは一騎打ちより合戦においてその真価を発揮する。<br />
  +
本人は一騎打ち大好きなのであまり目立たない事実ではあるが。
  +
|b3 = '''[[Duy Trì Chiến Đấu]]: A'''<br />
  +
Khi lằn ranh sinh tử tệ đi. Ngay cả khi đang hấp hối vì thương tích, anh vẫn có thể chiến đấu, và anh sẽ sống sót miễn là chưa phải nhận một vết thương chí mạng.<br /><br>
  +
'''[[Rút Lui Tái Chiến]]: C'''<br />
  +
Năng lực rút lui khỏi trận chiến.<br />
  +
Do đồng thời sở hữu hai kĩ năng này, Cu Chulainn thể hiện giá trị thực sự của mình trong các cuộc giao tranh tốt hơn là trong một trận đấu tay đôi.<br />
  +
Nhưng do anh rất thích đấu tay đôi, điều này không bộc lộ rõ.
  +
|jb4 = ○ルーン:B<br />
  +
北欧の魔術刻印・ルーンの所持。<br />
  +
影の国の戦士は武芸百般、ただ槍をふるうだけの戦士は育てない───<br />
  +
師匠であるスカサハはそんな方針だったのか、クー・フーリンはルーン魔術にも精通している。<br />
  +
一流に近い使い手だが、本人は邪魔なのであまり使用しない。
  +
|b4 = '''Rune: B'''<br />
  +
Sở hữu rune - ma thuật đặc trưng của Bắc Âu.<br>
  +
''Các chiến binh của Vương quốc Bóng Đêm phải thành thạo mọi môn võ thuật, chứ không chỉ được dạy mỗi việc dùng thương''
  +
Có thể bởi vì sư phụ Scathach có phương châm như vậy, Cu Chulainn cũng tinh thông ma thuật.<br>
  +
Tuy là một người sử dụng gần như là bậc nhất, nhưng vì bản thân anh thấy nó rất phiền hà nên hiếm khi sử dụng nó.
  +
|jb5 = 幼名はセタンタ。<br />
  +
クーフーリンとは「クランの猛犬」という意味である。<br />
  +
これは幼い頃、クランという豪商の番犬をあやまって殺してしまったセタンタが「この犬に子供があるのなら、自分が育て、同じように強く忠実な番犬にする。それまでは、この身が貴方を守り通そう。」と誓った事からきている。|b5 = Tên thuở nhỏ của anh là [[Cu Chulainn (Prototype)|Setanta]].<br />
  +
Cú Chulainn mang ý nghĩa là "con chó hoang của Culann".<br />
  +
Nó xuất phát từ việc, khi còn nhỏ, Setanta đã giết chết chó canh của thương gia giàu có Culann do nhầm lẫn và phải thề rằng "nếu con chó này có con, tôi sẽ nuôi nó thành một con chó canh mạnh mẽ và trung thành như vậy. Cho đến lúc đó, tôi sẽ lấy thân mình bảo vệ ông".
  +
|jex = 成人したクーフーリンはアルスター王を守る「赤枝の騎士団」に入団。<br />
  +
ある女性と結ばれるための条件として影の国と呼ばれる魔境に向かう事となる。<br />
  +
クーフーリンは数多の難関を越え、影の国に到達。国の主・スカサハに気に入られ、その元で鍛錬を積み、数々の魔術と体術を会得した。
  +
|ex = Cú Chulainn sau khi trưởng thành đã gia nhập vào Kị Sĩ Đoàn nhánh Đỏ bảo vệ vua Ulster.<br />
  +
Anh được sắp xếp để đi tới một vùng đất thần bí gọi là Vương quốc Bóng Đêm như điều kiện để kết hôn với một người phụ nữ.<br />
  +
Cú Chulainn đã vượt qua rất nhiều khó khăn và đến được Vương quốc Bóng Đêm. Nhận được cảm tình của chủ nhân vùng đất đó - [[Scathach]], anh được rèn luyện và lĩnh hội nhiều ma thuật và thể thuật.}}
   
  +
==Thông tin bên lề==
'''Xuất hiện: Fate / stay night, Fate / rỗng Ataraxia, Fate / EXTRA, Fate / EXTRA CCC, Fate / EXTELLA '''
 
  +
*Anh có chỉ số ATK cao nhất trong các 3{{Star}} Lancer cùng với [[Romulus]].
  +
*Anh có cùng chỉ số ATK tối thiểu với [[Hector]].
  +
*Anh có cùng chỉ số ATK tối đa với [[Romulus]].
  +
*Anh có cùng chỉ số HP (cả tối thiểu lẫn tối đa) với [[Jaguar Man]].
  +
*Anh có cùng chỉ số HP tối thiểu với [[Hector]].
  +
*Anh được cập nhật [[Servant's Battle Animation Update List|hoạt ảnh và chuyển động]] vào dịp [[8M Downloads Campaign]], [http://news.fate-go.jp/2017/t1xag3/ Bản cập nhật 1/2/2017].
  +
*Đòn Extra mới của anh tương tự với một Bảo Khí khác của anh là Gáe Bolg: Tử Phi Thương Xuyên Phá.
   
  +
==Hình ảnh==
'''Nguồn Gốc: Thần Thoại Celtic, Chuỗi Ulster '''
 
  +
<tabber>
 
  +
Linh cơ=
'''Quốc gia: Ireland '''
 
  +
<gallery>
 
  +
cuchulainn1.png|Dạng 1
'''Căn chỉnh: Tính hợp pháp · Trung lập '''
 
  +
cuchulainn2.png|Dạng 2
 
  +
cuchulainn3.png|Dạng 3
'''Giới tính: Nam'''
 
  +
cuchulainn4.png|Dạng 4
 
  +
Cuchulainnaf.png|Cá tháng Tư
''Rune ma thuật của anh đã bị phong ấn đi (Đươc cho là quá mệt mỏi).''
 
  +
</gallery>
 
  +
|-|
Chàng thương thủ không thích sự hoa mĩ mà thích được chiến đấu bằng bản năng của mình.<br />
 
  +
Biểu tượng=
một kẻ vô tâm thậm chí sẵn sàng giết người dân thường để bị miệng họ khi làm việc nhưng lại là một người có tính khí hào sảng ở những khoảnh khắc thường nhật, hình mẫu một người anh lớn.
 
  +
<gallery>
 
  +
Cuicon.png|Dạng 1
Tên thu nhỏ của anh ta là Setanta .Cú Chulainn mang nghĩa là "Con chó hung tợn của Chulainn". ☃☃Nó bắt nguồn từ khi còn là một đứa trẻ, Setanta đã giết chết con chó canh của Culann cảm thấy tội lỗi vì hành động của bản thân Setanta đã tuyên bố "Nếu con chó này có con, tôi sẽ nuôi nó đến khi mạnh mẽ như cha chúng, một con chó canh trung thành. Cho đến khi đó, tôi sẽ trở thành người bảo vệ của ông
 
  +
CuChulainnStage2Icon.png|Dạng 2
 
  +
CuChulainnStage3Icon.png|Dạng 3
Khi trưởng thành Cu Chulainn đã tham gia vào hội Hồng Chi Hiệp Sĩ để có thể bảo vệ vua cho Ulster.<br />
 
  +
CuChulainnFinalIcon.png|Dạng 4
Để có thể cưới Emer, con gái của vua Forgall Monach, Cu Chulainn phải tới một nơi bí hiểm được gọi là " Vùng đất bóng tối".<br />
 
  +
CuChulainnGoldIcon.png|Dạng 1 (Vàng)
Cú Chulainn vượt qua vô số trở ngại để tới được vùng đất bóng tối. Nhận được sự ân sủng đặc biệt của chúa tể vùng đất này - phù thủy [[Scathach|Scáthach]] dưới sự rèn rũa của sư phụ mình Cu Chulainn đã làm chủ được vô số những ma thuật và kĩ năng chiến đấu của Scathach
 
  +
CuChulainnStage2GoldIcon.png|Dạng 2 (Vàng)
 
  +
CuChulainnStage3GoldIcon.png|Dạng 3 (Vàng)
'''Battle Continuation: A'''<br />
 
  +
CuChulainnFinalGold.png|Dạng 4 (Vàng)
Không hề biết bỏ cuộc. Chiến đấu bằng bất cứ giá nào cho tới khi những vết thương đưa anh ta tới cận kề cái chết ,anh ta sẽ sống sót và những vết thương nghiêm trọng sẽ bị loại bỏ
 
  +
</gallery>
'''Disengage: C'''<br />
 
  +
|-|
Khả năng thoát khỏi chiến đấu.<br />
 
  +
Hoạt ảnh=
''Do cùng lúc tồn tại hai kĩ năng trong một , Cu Chulainn thể hiện khả năng của mình một cách chân thật hơn trong những trận đấu 1 đấu 1.Nhưng anh thích đấu tay đôi , Điều này không thật sự đặc sắc.''
 
  +
<gallery>
 
  +
Cusprite1.png|Hoạt ảnh 1 (Cũ)
'''Rune: B'''<br />
 
  +
Cusprite2.png|Hoạt ảnh 2 (Cũ)
Sở hữu sức mạnh của Rune - Ma thuật đỉnh cao của Bắc Âu. ''Một chiến binh của vùng đất bóng tối phải thành thạo tất cả các kĩ năng chiến đấu, một chiến binh chỉ biết vung ngọng giáo sẽ không thể tiến xa hơn được''- có thể do Scathach có những quy định ,nên Cu Chulainn cũng rất thành thạo trong việc dùng ma pháp. Là một bậc thầy gần như đứng đầu nhưng do cảm thấy phiền phức nên ma thuật gần như không được dùng nhiều
 
  +
Cusprite3.png|Hoạt ảnh 3 (Cũ)
 
  +
CuNew_Sprite1.png|Hoạt ảnh 1 (Mới)
'''Gae Bolg - ''Barbed Spear that Pierces with Death'''''<br />
 
  +
CuNew_Sprite2.png|Hoạt ảnh 2 (Mới)
Ngọn giáo bị nguyền rủa sẽ đâm xuyên qua trái trim của kẻ địch .Danh tính thực sự của nó là một sự nghịch đảo của nhân quả, những mũi gai được phóng ra sau khi đầu của ngọn gia đâm xuyên qua tim của kẻ thù . Kể từ lúc đòn tấn công dược tung ra , việc né tránh ngọn giáo là không thể
 
  +
CuNew_Sprite3.png|Hoạt ảnh 3 (Mới)
  +
Gaebolg.png|Gáe Bolg
  +
</gallery>
  +
|-|
  +
Biểu cảm=
  +
<gallery>
  +
CuChulainnStage01Full.png|Ảnh không nền chính thức (Dạng 1)
  +
Cu 1.png|Biểu cảm (Dạng 1)
  +
Cu 2.png|Biểu cảm (Dạng 2)
  +
Cu 3.png|Biểu cảm (Dạng 3)
  +
</gallery>
  +
|-|
  +
CE=
  +
<gallery>
  +
Crimson_Fortress_of_Shadow.png|[[Land of Shadow's Crimson Lotus]]
  +
KissYourHand.png|[[Kiss Your Hand]]
  +
277.png|[[Leisurely Strolling]]
  +
CE770.png|[[The Musketeers]]
  +
</gallery>
  +
|-|
  +
Khác=
  +
<gallery>
  +
</gallery>
  +
</tabber>
   
==Trivia==
+
== Thực hiện ==
  +
*''Dịch:'' Nguyen Minh Phuong
*He receives his animation update on [[8M Downloads Campaign]]
 
  +
*''PR:'' Hoàng Cường, Hoàng Ngọc
*His new extra attack animation has similarity with his other alternative Noble Phantasm which is Gáe Bolg: Soaring Spear that Strikes with Death.
 
  +
*''Trình bày:'' FGO Wikia Eng, TráiTim MùaĐông, Âm Châm
</div>
 
 
[[Category:Servants]]
 
[[Category:Servants]]

Bản mới nhất lúc 01:11, ngày 4 tháng 8 năm 2018

Đây là thông tin về Class-Lancer-Silver Cu Chulainn. Về phiên bản 3★ Class-Lancer-Silver trẻ hơn, xem Cu Chulainn (Prototype). Về 3★ Class-Caster-Silver, Xem Cu Chulainn (Caster). Về 5★ Berserkericon, xem Cu Chulainn (Alter).

Servant Ngoại truyện Lời thoại


Class-Lancer-Silver

Cu Chulainn

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: クー・フーリン
Tên khác: Đứa con của Ánh sáng (光の御子, Hikari no Miko?)

Chó săn của Culann (クランの猛犬, Kuran no Mōken?)
Cú Chulainn, Sétanta, Chó săn xứ Ulster, Coo Hullan

ID: 17 Cost: 7
ATK: 1,334/7,239 HP: 1,726/9,593
ATK Lv. 100: 9,797 HP Lv.100: 13,007
Lồng tiếng: Canna Nobutoshi Minh họa: Takeuchi Takashi
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: S ngang
Hút sao: 87 Tạo sao: 12.1%
Sạc NP qua ATK: 1.07% Sạc NP qua DEF: 4%
Tỉ lệ tử: 32% Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Thần tính, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQABB
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Guts
Duy Trì Chiến Đấu A
Nhận trạng thái hồi sinh 1 lần, kéo dài 5 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus Hồi sinh với 1000 HP 1150 HP 1300 HP 1450 HP 1600 HP 1750 HP 1900 HP 2050 HP 2200 HP 2500 HP
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dodge
Bảo Hộ Tránh Tên B
Avoid Nhận trạng thái né tránh trước 3 đòn đánh.
Tăng phòng thủ của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup Phòng thủ + 8% 8.8% 9.6% 10.4% 11.2% 12% 12.8% 13.6% 14.4% 16%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
DebuffCleanse
Rút Lui Tái Chiến C
Xóa debuff trên bản thân.
Hồi HP bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HealEffect HP hồi + 500 600 700 800 900 1000 1100 1200 1300 1500
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic
Kháng Ma Lực C
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 15%.
2
Divinity
Thần tính B
Tăng sát thương của bản thân thêm 175.

Bảo Khí

Gae Bolg
Tử Gai Thương Xuyên Thấu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup Sát thương + 1200% 1600% 1800% 1900% 2000%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây đột tử kẻ địch đó. (Kích hoạt trước)
Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%
Instapowerup Cơ hội
đột tử +
50% 62.5% 75% 87.5% 100%

Nâng cấp sau khi hoàn thành Quest Cường hóa
Gae Bolg
Tử Gai Thương Xuyên Thấu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B+ Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Surehit Nhận hiệu ứng bỏ qua né tránh trong 1 lượt. (Kích hoạt trước) UpgradeIconText
Gây sát thương lên một kẻ địch. UpgradeIconText
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup Sát thương + 1600% 2000% 2200% 2300% 2400%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây đột tử kẻ địch đó. (Kích hoạt trước) UpgradeIconText
Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%
Instapowerup Cơ hội đột tử + 60% 70% 80% 90% 100%

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Lancer piece4 Qp30,000
Lần 2 Lancer piece8 Talon of chaos3 Qp100,000
Lần 3 Lancer monument4 Yggdrasil seed8 Octuplet twin crystals4 Qp300,000
Lần 4 Lancer monument8 Octuplet twin crystals7 Phoenix plume7 Qp900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shininglancer4 Qp50,000
Cấp 2 Shininglancer8 Qp100,000
Cấp 3 Magiclancer4 Qp300,000
Cấp 4 Magiclancer8 Yggdrasil seed4 Qp400,000
Cấp 5 Secretlancer4 Yggdrasil seed8 Qp1,000,000
Cấp 6 Secretlancer8 Talon of chaos2 Qp1,250,000
Cấp 7 Talon of chaos4 Heros proof12 Qp2,500,000
Cấp 8 Heros proof36 Phoenix plume13 Qp3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore1 Qp5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4
Sức bền: C
Stats3
Nhanh nhẹn: A
Stats5
Ma lực: C
Stats3
May mắn: E
Stats1
Bảo Khí: B
Stats4

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2,500 3,750 5,000 6,250 10,000 212,500 220,000 250,000 290,000 350,000
Tổng điểm gắn bó 2,500 6,250 11,250 17,500 27,500 240,000 460,000 710,000 1,000,000 1,350,000
Thưởng gắn bó mức 10 Shooting Star of Prophecy New Ngôi Sao Của Lời Tiên Tri
Khi trang bị cho Cu Chulainn,
Tăng sát thương NP của bản thân thêm 30%,
Có 30% cơ hội tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10% trong 3 lượt khi tấn công.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 装飾を好まず、野生のままの戦いを好む槍兵。

仕事とあらば口封じとして一般人でも殺害する非情な人物だが、反面、仕事抜きならさっぱりした気質をしている。面倒見のよい兄貴肌。

Một giáo binh không thích trang sức và ưa chiến đấu đúng với bản chất hoang dã của mình.

Một kẻ tàn nhất giết hại cả người thường để diệt khẩu nếu đó là một phần công việc của anh, nhưng mặt khác, nếu không phải công việc thì anh ta có khí chất khá thoải mái. Thuộc mẫu nhân vật người anh tốt.

Gắn bó mức 1 身長/体重:185cm・72kg

出典:ケルト神話、アルスター神話
地域:アイルランド
属性:秩序・中庸  性別:男性
ルーン魔術は(面倒くさいので)封印している。

Chiều cao/Cân nặng: 185cm・72kg

Nguồn gốc: Thần thoại Celtic, Thần thoại Ulster
Khu vực: Ireland
Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Phép thuật rune của anh bị phong ấn (vì phiền phức).

Gắn bó mức 2 『刺し穿つ死棘の槍』

ランク:B 種別:対人宝具
ゲイ・ボルク。
突けば必ず相手の心臓を貫く呪いの槍。
その正体は、槍が相手の心臓に命中したという結果の後に槍を放つ因果逆転の一刺。
結果ありきの一撃なので回避は不可能とされる。

Tử Gai Thương Xuyên Thấu

Hạng: B
Loại: Kháng Nhân
Gae Bolg.
Một cây giáo nguyền rủa chắc chắn sẽ đâm xuyên qua trái tim của đối phương một khi được đâm ra.
Bản chất là nhát đâm đảo ngược nhân quả, khi việc cây giáo đâm xuyên qua trái tim đối phương là kết quả của hành động đâm mũi giáo diễn ra sau đó.
Vì là một đòn tấn công dựa trên kết quả, nó được coi là không thể né tránh.

Gắn bó mức 3 戦闘続行:A

往生際が悪い。瀕死の傷でも戦闘を可能にし、決定的な致命傷を受けないかぎり生き延びる。
仕切り直し:C
戦闘から離脱する能力。
この二つのスキルを併せ持つため、クー・フーリンは一騎打ちより合戦においてその真価を発揮する。
本人は一騎打ち大好きなのであまり目立たない事実ではあるが。

Duy Trì Chiến Đấu: A

Khi lằn ranh sinh tử tệ đi. Ngay cả khi đang hấp hối vì thương tích, anh vẫn có thể chiến đấu, và anh sẽ sống sót miễn là chưa phải nhận một vết thương chí mạng.

Rút Lui Tái Chiến: C
Năng lực rút lui khỏi trận chiến.
Do đồng thời sở hữu hai kĩ năng này, Cu Chulainn thể hiện giá trị thực sự của mình trong các cuộc giao tranh tốt hơn là trong một trận đấu tay đôi.
Nhưng do anh rất thích đấu tay đôi, điều này không bộc lộ rõ.

Gắn bó mức 4 ○ルーン:B

北欧の魔術刻印・ルーンの所持。
影の国の戦士は武芸百般、ただ槍をふるうだけの戦士は育てない───
師匠であるスカサハはそんな方針だったのか、クー・フーリンはルーン魔術にも精通している。
一流に近い使い手だが、本人は邪魔なのであまり使用しない。

Rune: B

Sở hữu rune - ma thuật đặc trưng của Bắc Âu.
Các chiến binh của Vương quốc Bóng Đêm phải thành thạo mọi môn võ thuật, chứ không chỉ được dạy mỗi việc dùng thương Có thể bởi vì sư phụ Scathach có phương châm như vậy, Cu Chulainn cũng tinh thông ma thuật.
Tuy là một người sử dụng gần như là bậc nhất, nhưng vì bản thân anh thấy nó rất phiền hà nên hiếm khi sử dụng nó.

Gắn bó mức 5 幼名はセタンタ。

クーフーリンとは「クランの猛犬」という意味である。
これは幼い頃、クランという豪商の番犬をあやまって殺してしまったセタンタが「この犬に子供があるのなら、自分が育て、同じように強く忠実な番犬にする。それまでは、この身が貴方を守り通そう。」と誓った事からきている。

Tên thuở nhỏ của anh là Setanta.

Cú Chulainn mang ý nghĩa là "con chó hoang của Culann".
Nó xuất phát từ việc, khi còn nhỏ, Setanta đã giết chết chó canh của thương gia giàu có Culann do nhầm lẫn và phải thề rằng "nếu con chó này có con, tôi sẽ nuôi nó thành một con chó canh mạnh mẽ và trung thành như vậy. Cho đến lúc đó, tôi sẽ lấy thân mình bảo vệ ông".

Phụ lục 成人したクーフーリンはアルスター王を守る「赤枝の騎士団」に入団。

ある女性と結ばれるための条件として影の国と呼ばれる魔境に向かう事となる。
クーフーリンは数多の難関を越え、影の国に到達。国の主・スカサハに気に入られ、その元で鍛錬を積み、数々の魔術と体術を会得した。

Cú Chulainn sau khi trưởng thành đã gia nhập vào Kị Sĩ Đoàn nhánh Đỏ bảo vệ vua Ulster.

Anh được sắp xếp để đi tới một vùng đất thần bí gọi là Vương quốc Bóng Đêm như điều kiện để kết hôn với một người phụ nữ.
Cú Chulainn đã vượt qua rất nhiều khó khăn và đến được Vương quốc Bóng Đêm. Nhận được cảm tình của chủ nhân vùng đất đó - Scathach, anh được rèn luyện và lĩnh hội nhiều ma thuật và thể thuật.



Thông tin bên lề

  • Anh có chỉ số ATK cao nhất trong các 3★ Lancer cùng với Romulus.
  • Anh có cùng chỉ số ATK tối thiểu với Hector.
  • Anh có cùng chỉ số ATK tối đa với Romulus.
  • Anh có cùng chỉ số HP (cả tối thiểu lẫn tối đa) với Jaguar Man.
  • Anh có cùng chỉ số HP tối thiểu với Hector.
  • Anh được cập nhật hoạt ảnh và chuyển động vào dịp 8M Downloads Campaign, Bản cập nhật 1/2/2017.
  • Đòn Extra mới của anh tương tự với một Bảo Khí khác của anh là Gáe Bolg: Tử Phi Thương Xuyên Phá.

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Nguyen Minh Phuong
  • PR: Hoàng Cường, Hoàng Ngọc
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, TráiTim MùaĐông, Âm Châm