Wikia Fate Grand Order Việt Nam
Advertisement

Đây là thông tin về Class-Lancer-Silver.png Cu Chulainn. Về phiên bản 3★ Class-Lancer-Silver.png trẻ hơn, xem Cu Chulainn (Prototype). Về 3★ Class-Caster-Silver.png, Xem Cu Chulainn (Caster). Về 5★ Berserkericon.png, xem Cu Chulainn (Alter).

Servant Ngoại truyện Lời thoại


Class-Lancer-Silver.png

Cu Chulainn

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: クー・フーリン
Tên khác: Đứa con của Ánh sáng (光の御子, Hikari no Miko?)

Chó săn của Culann (クランの猛犬, Kuran no Mōken?)
Cú Chulainn, Sétanta, Chó săn xứ Ulster, Coo Hullan

ID: 17 Cost: 7
ATK: 1,334/7,239 HP: 1,726/9,593
ATK Lv. 100: 9,797 HP Lv.100: 13,007
Lồng tiếng: Canna Nobutoshi Minh họa: Takeuchi Takashi
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: S ngang
Hút sao: 87 Tạo sao: 12.1%
Sạc NP qua ATK: 1.07% Sạc NP qua DEF: 4%
Tỉ lệ tử: 32% Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Thần tính, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Guts.png
Duy Trì Chiến Đấu A
Nhận trạng thái hồi sinh 1 lần, kéo dài 5 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gutsstatus.png Hồi sinh với 1000 HP 1150 HP 1300 HP 1450 HP 1600 HP 1750 HP 1900 HP 2050 HP 2200 HP 2500 HP
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Dodge.png
Bảo Hộ Tránh Tên B
Avoid.png Nhận trạng thái né tránh trước 3 đòn đánh.
Tăng phòng thủ của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defenseup.png Phòng thủ + 8% 8.8% 9.6% 10.4% 11.2% 12% 12.8% 13.6% 14.4% 16%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
DebuffCleanse.png
Rút Lui Tái Chiến C
Xóa debuff trên bản thân.
Hồi HP bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HealEffect.png HP hồi + 500 600 700 800 900 1000 1100 1200 1300 1500
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực C
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 15%.
2
Divinity.png
Thần tính B
Tăng sát thương của bản thân thêm 175.

Bảo Khí

Gae Bolg
Tử Gai Thương Xuyên Thấu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1200% 1600% 1800% 1900% 2000%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây đột tử kẻ địch đó. (Kích hoạt trước)
Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%
Instapowerup.png Cơ hội
đột tử +
50% 62.5% 75% 87.5% 100%

Nâng cấp sau khi hoàn thành Quest Cường hóa
Gae Bolg
Tử Gai Thương Xuyên Thấu
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B+ Kháng Nhân Quick 1
Tác dụng chính Surehit.png Nhận hiệu ứng bỏ qua né tránh trong 1 lượt. (Kích hoạt trước) UpgradeIconText.png
Gây sát thương lên một kẻ địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1600% 2000% 2200% 2300% 2400%
Tác dụng phụ Có cơ hội gây đột tử kẻ địch đó. (Kích hoạt trước) UpgradeIconText.png
Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%
Instapowerup.png Cơ hội đột tử + 60% 70% 80% 90% 100%

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Lancer piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Lancer piece.png8 Talon of chaos.png3 Qp.png100,000
Lần 3 Lancer monument.png4 Yggdrasil seed.png8 Octuplet twin crystals.png4 Qp.png300,000
Lần 4 Lancer monument.png8 Octuplet twin crystals.png7 Phoenix plume.png7 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shininglancer.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shininglancer.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magiclancer.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magiclancer.png8 Yggdrasil seed.png4 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretlancer.png4 Yggdrasil seed.png8 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretlancer.png8 Talon of chaos.png2 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Talon of chaos.png4 Heros proof.png12 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Heros proof.png36 Phoenix plume.png13 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4.png
Sức bền: C
Stats3.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: C
Stats3.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: B
Stats4.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2.500 3.750 5.000 6.250 10.000 212.500 220.000 250.000 290.000 350.000
Tổng điểm gắn bó 2.500 6.250 11.250 17.500 27.500 240.000 460.000 710.000 1.000.000 1.350.000
Thưởng gắn bó mức 10 Shooting Star of Prophecy New.png Ngôi Sao Của Lời Tiên Tri
Khi trang bị cho Cu Chulainn,
Tăng sát thương NP của bản thân thêm 30%,
Có 30% cơ hội tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10% trong 3 lượt khi tấn công.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 装飾を好まず、野生のままの戦いを好む槍兵。

仕事とあらば口封じとして一般人でも殺害する非情な人物だが、反面、仕事抜きならさっぱりした気質をしている。面倒見のよい兄貴肌。

Một giáo binh không thích trang sức và ưa chiến đấu đúng với bản chất hoang dã của mình.

Một kẻ tàn nhất giết hại cả người thường để diệt khẩu nếu đó là một phần công việc của anh, nhưng mặt khác, nếu không phải công việc thì anh ta có khí chất khá thoải mái. Thuộc mẫu nhân vật người anh tốt.

Gắn bó mức 1 身長/体重:185cm・72kg

出典:ケルト神話、アルスター神話
地域:アイルランド
属性:秩序・中庸  性別:男性
ルーン魔術は(面倒くさいので)封印している。

Chiều cao/Cân nặng: 185cm・72kg

Nguồn gốc: Thần thoại Celtic, Thần thoại Ulster
Khu vực: Ireland
Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Phép thuật rune của anh bị phong ấn (vì phiền phức).

Gắn bó mức 2 『刺し穿つ死棘の槍』

ランク:B 種別:対人宝具
ゲイ・ボルク。
突けば必ず相手の心臓を貫く呪いの槍。
その正体は、槍が相手の心臓に命中したという結果の後に槍を放つ因果逆転の一刺。
結果ありきの一撃なので回避は不可能とされる。

Tử Gai Thương Xuyên Thấu

Hạng: B
Loại: Kháng Nhân
Gae Bolg.
Một cây giáo nguyền rủa chắc chắn sẽ đâm xuyên qua trái tim của đối phương một khi được đâm ra.
Bản chất là nhát đâm đảo ngược nhân quả, khi việc cây giáo đâm xuyên qua trái tim đối phương là kết quả của hành động đâm mũi giáo diễn ra sau đó.
Vì là một đòn tấn công dựa trên kết quả, nó được coi là không thể né tránh.

Gắn bó mức 3 戦闘続行:A

往生際が悪い。瀕死の傷でも戦闘を可能にし、決定的な致命傷を受けないかぎり生き延びる。
仕切り直し:C
戦闘から離脱する能力。
この二つのスキルを併せ持つため、クー・フーリンは一騎打ちより合戦においてその真価を発揮する。
本人は一騎打ち大好きなのであまり目立たない事実ではあるが。

Duy Trì Chiến Đấu: A

Khi lằn ranh sinh tử tệ đi. Ngay cả khi đang hấp hối vì thương tích, anh vẫn có thể chiến đấu, và anh sẽ sống sót miễn là chưa phải nhận một vết thương chí mạng.

Rút Lui Tái Chiến: C
Năng lực rút lui khỏi trận chiến.
Do đồng thời sở hữu hai kĩ năng này, Cu Chulainn thể hiện giá trị thực sự của mình trong các cuộc giao tranh tốt hơn là trong một trận đấu tay đôi.
Nhưng do anh rất thích đấu tay đôi, điều này không bộc lộ rõ.

Gắn bó mức 4 ○ルーン:B

北欧の魔術刻印・ルーンの所持。
影の国の戦士は武芸百般、ただ槍をふるうだけの戦士は育てない───
師匠であるスカサハはそんな方針だったのか、クー・フーリンはルーン魔術にも精通している。
一流に近い使い手だが、本人は邪魔なのであまり使用しない。

Rune: B

Sở hữu rune - ma thuật đặc trưng của Bắc Âu.
Các chiến binh của Vương quốc Bóng Đêm phải thành thạo mọi môn võ thuật, chứ không chỉ được dạy mỗi việc dùng thương Có thể bởi vì sư phụ Scathach có phương châm như vậy, Cu Chulainn cũng tinh thông ma thuật.
Tuy là một người sử dụng gần như là bậc nhất, nhưng vì bản thân anh thấy nó rất phiền hà nên hiếm khi sử dụng nó.

Gắn bó mức 5 幼名はセタンタ。

クーフーリンとは「クランの猛犬」という意味である。
これは幼い頃、クランという豪商の番犬をあやまって殺してしまったセタンタが「この犬に子供があるのなら、自分が育て、同じように強く忠実な番犬にする。それまでは、この身が貴方を守り通そう。」と誓った事からきている。

Tên thuở nhỏ của anh là Setanta.

Cú Chulainn mang ý nghĩa là "con chó hoang của Culann".
Nó xuất phát từ việc, khi còn nhỏ, Setanta đã giết chết chó canh của thương gia giàu có Culann do nhầm lẫn và phải thề rằng "nếu con chó này có con, tôi sẽ nuôi nó thành một con chó canh mạnh mẽ và trung thành như vậy. Cho đến lúc đó, tôi sẽ lấy thân mình bảo vệ ông".

Phụ lục 成人したクーフーリンはアルスター王を守る「赤枝の騎士団」に入団。

ある女性と結ばれるための条件として影の国と呼ばれる魔境に向かう事となる。
クーフーリンは数多の難関を越え、影の国に到達。国の主・スカサハに気に入られ、その元で鍛錬を積み、数々の魔術と体術を会得した。

Cú Chulainn sau khi trưởng thành đã gia nhập vào Kị Sĩ Đoàn nhánh Đỏ bảo vệ vua Ulster.

Anh được sắp xếp để đi tới một vùng đất thần bí gọi là Vương quốc Bóng Đêm như điều kiện để kết hôn với một người phụ nữ.
Cú Chulainn đã vượt qua rất nhiều khó khăn và đến được Vương quốc Bóng Đêm. Nhận được cảm tình của chủ nhân vùng đất đó - Scathach, anh được rèn luyện và lĩnh hội nhiều ma thuật và thể thuật.



Thông tin bên lề

  • Anh có chỉ số ATK cao nhất trong các 3★ Lancer cùng với Romulus.
  • Anh có cùng chỉ số ATK tối thiểu với Hector.
  • Anh có cùng chỉ số ATK tối đa với Romulus.
  • Anh có cùng chỉ số HP (cả tối thiểu lẫn tối đa) với Jaguar Man.
  • Anh có cùng chỉ số HP tối thiểu với Hector.
  • Anh được cập nhật hoạt ảnh và chuyển động vào dịp 8M Downloads Campaign, Bản cập nhật 1/2/2017.
  • Đòn Extra mới của anh tương tự với một Bảo Khí khác của anh là Gáe Bolg: Tử Phi Thương Xuyên Phá.

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Nguyen Minh Phuong
  • PR: Hoàng Cường, Hoàng Ngọc
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, TráiTim MùaĐông, Âm Châm
Advertisement