n (Đã hủy sửa đổi của AmKartoffel (Thảo luận) quay về phiên bản của Emeraldking127)
 
Dòng 15: Dòng 15:
 
'''Cost''' là tổng chi phí tối đa cho [[Servant]] và [[Lễ khí khái niệm|CE]] đang đeo trong một [[Đội hình]] tại một thời điểm. Cost tăng theo [[Cấp Master|cấp Master]], với giá trị là 112 khi cấp Master đạt 140.
 
'''Cost''' là tổng chi phí tối đa cho [[Servant]] và [[Lễ khí khái niệm|CE]] đang đeo trong một [[Đội hình]] tại một thời điểm. Cost tăng theo [[Cấp Master|cấp Master]], với giá trị là 112 khi cấp Master đạt 140.
   
Thẻ có càng nhiều sao thì càng cần nhiều cost, trừ một số trường hợp đặc biệt như [[Mashu Kyrielight]] và một số CE giới hạn như [[The Beginning of a Journey]] và [[Happy x3 Order]]. Mashu có cost bằng 0 và những CE trên chỉ cần 5 cost hoặc ít hơn, không giống những CE 4★ khác.
+
Thẻ có càng nhiều sao thì càng cần nhiều cost, trừ một số trường hợp đặc biệt như [[Mashu Kyrielight]] và một số CE giới hạn như [[Bắt Đầu Cuộc Hành Trình]] và [[Happy x3 Order]]. Mashu có cost bằng 0 và những CE trên chỉ cần 5 cost hoặc ít hơn, không giống những CE 4★ khác.
   
 
Servant hỗ trợ và CE họ đeo sẽ không tính vào cost trong đội hình.
 
Servant hỗ trợ và CE họ đeo sẽ không tính vào cost trong đội hình.

Bản hiện tại lúc 11:10, ngày 6 tháng 7 năm 2018

 #★ Servant CE
 1★  3 1
 2★  4 3
 3★  7 5
 4★  12 9
 5★  16 12

Cost là tổng chi phí tối đa cho ServantCE đang đeo trong một Đội hình tại một thời điểm. Cost tăng theo cấp Master, với giá trị là 112 khi cấp Master đạt 140.

Thẻ có càng nhiều sao thì càng cần nhiều cost, trừ một số trường hợp đặc biệt như Mashu Kyrielight và một số CE giới hạn như Bắt Đầu Cuộc Hành TrìnhHappy x3 Order. Mashu có cost bằng 0 và những CE trên chỉ cần 5 cost hoặc ít hơn, không giống những CE 4★ khác.

Servant hỗ trợ và CE họ đeo sẽ không tính vào cost trong đội hình.

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.