Servant Ngoại truyện


Castericon.png

Circe

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: キルケー
Tên khác: Caster của Okeanos (オケアノスのキャスター, ?)
ID: 192 Cost: 12
ATK: 1,445/8,671 HP: 1,960/12,250
ATK Lv. 100: 10,499 HP Lv.100: 14,853
Lồng tiếng: Akaneya Himika Minh họa: Hidari
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: S ngang
Hút sao: 51 Tạo sao: 10.8%
Sạc NP qua ATK: 0.39% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 34.5% Thuộc tính: Hỗn độn・Trung dung
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Nữ, Servant, Hình người, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB.png
Quick Hits3  |  Arts Hits3  |  Buster Hits2  |  Extra Hits4

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Startnp.png
Thần Ngôn Cao Tốc B
Sạc thanh NP của bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
NpCharge.png NP + 60% 66% 72% 78% 84% 90% 96% 102% 108% 120%
Thời gian chờ 9 8 7

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
PoisonSkill.png
Cỗ Bàn Tẩm Độc A
Gây độc cho toàn bộ địch trong 3 lượt.
Giảm phòng thủ của chúng trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Poison.pngSát
thương độc +
500 550 600 650 700 750 800 850 900 1000
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
CritGen.png
Lời Khuyên Khởi Hành A
Tăng khả năng tạo sao của toàn đội trong 3 lượt.
Xóa bỏ debuff của toàn đội.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Tỉ lệ
tạo sao +
30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Territory creation.png
Tạo Dựng Trận Địa B
Tăng tính năng thẻ Arts bản thân thêm 8%.
2
Item construction.png
Tạo Thành Dụng Phẩm A
Tăng tỉ lệ debuff thành công của bản thân thêm 10%.

Bảo Khí

Μεταβολικά Χοιρίδια (Metavoliká Choirídia)
Metabo Piglets
Tiệc Cuồng Cấm Đoán
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Kháng Nhân Buster 5
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.
Pig.png Biến kẻ đó thành heo trong 1 lượt.
(Gần giống choáng nhưng chỉ có tác dụng lên một số kẻ địch nhất định.)
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Critchndown.png Tỉ lệ
chí mạng -
10% 20% 30% 40% 50%

オケアノスのキャスター_禁断なる狂宴

オケアノスのキャスター 禁断なる狂宴

Tiệc Cuồng Cấm Đoán


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece.png4 Qp.png50,000
Lần 2 Caster piece.png10 Forbidden page.png6 Qp.png150,000
Lần 3 Caster monument.png4 Primordial Lanugo.png5 Lông Vũ Phượng Hoàng4 Qp.png500,000
Lần 4 Caster monument.png10 Lông Vũ Phượng Hoàng7 Scarab of Wisdom.png4 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shining caster.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magic caster.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magic caster.png10 Primordial Lanugo.png3 Qp.png800,000
Cấp 5 Secret caster.png4 Primordial Lanugo.png5 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secret caster.png10 Forbidden page.png4 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Forbidden page.png8 Thiết Đinh Than Khóc15 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Thiết Đinh Than Khóc45 Heart of a foreign god.png8 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: E
Stats1.png
Sức bền: B
Stats4.png
Nhanh nhẹn: D
Stats2.png
Ma lực: A+
Stats5.png
May mắn: A
Stats5.png
Bảo Khí: C
Stats3.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2 2 3 4 5 225 260 270 300 395
Tổng điểm gắn bó 1,500 3,750 6,750 10,500 15,000 240 500 770 1,070,000 1,465,000
Thưởng gắn bó mức 10 Icon CE692.png Yến Tiệc Của Ưng Phù Thủy
Khi trang bị cho Circe,
Tăng khả năng sạc NP và sát thương NP của toàn đội thêm 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 神話に名高き、誘惑と堕落の魔女。

惚れっぽくて嫉妬深い、永遠の乙女。
いじらしく甘やかす、その愛玩の手練手管は
まさに禁断の蜜の味。
ただし、彼女の呼び方だけは気をつけるがいい。貴方がまだ人間でいたいのならば……。

Phù thủy của sự cám dỗ và đồi bại, nổi danh trong thần thoại.

Người thiếu nữ vĩnh hằng, với khuynh hướng chìm đắm trong tình yêu và lòng ghen tuông.
Hồn nhiên và cưng chiều, sự cám dỗ ngọt ngào ấy không khác gì hương vị của rượu cấm.
Tuy nhiên, hãy lựa chọn từ ngữ cẩn thận về cô ấy. Nếu như ngươi vẫn còn muốn làm người…

Gắn bó mức 1 身長/体重:147cm・39kg

出典:ギリシャ神話
地域:欧州
属性:混沌・中庸  性別:女性
鷹の翼は衣裳だが、魔術回路の行き届く身体の一部でもある。

Chiều cao / Cân nặng: 147cm・39kg

Nguồn gốc: Thần thoại Hi Lạp
Khu vực: Châu Âu
Thuộc tính: Hỗn độn・Trung dung
Giới tính: Nữ
Cặp cánh chim ưng chỉ là phục trang, tuy nhiên vì những mạch ma thuật của cô chạy dọc đôi cánh, nên chúng cũng được coi là một phần của cơ thể.

Gắn bó mức 2 ホメロスの叙事詩『オデュッセイア』に登場。

アイアイエー島の神話に名高き魔女。
女神ヘカテの系譜に連なる、月と愛を司る半神。
さまざまな効能や変異をもたらす魔法薬の調合を得意とするリケジョ。
島を訪れた人間の男をご馳走でもてなし歓待するが、飽きてしまうと獅子や狼、豚といった動物に変えてしまう。
兄はアイエーテス(メディアの父・コルキス王)。妹はパーシパエー(アステリオスの母・クレタ王ミーノースの妻)。

Cô xuất hiện trong trường ca của Homer - "Odysseia".

Phù thủy lừng danh của đảo Aeaea trong thần thoại.
Á thần phụ trách mặt trăng và tình yêu, trọng trách của một hậu duệ thuộc phả hệ nữ thần Hecate.
Một Rikejo chuyên sâu trong lĩnh vực điều chế ma dược gây nên vô số hiệu ứng và biến đổi như là thế mạnh của mình.
Cô tiếp đón những người đàn ông đến thăm đảo của cô bằng một bữa tiệc thịnh soạn nhưng khi đã chán họ, cô sẽ biến họ thành sư tử, sói và lợn.
Anh trai cô là Aeetes (Vua xứ Colchis - cha của Medea). Em gái cô là Pasiphae (vợ vua Minos - Vua đảo Crete, mẹ của Asterios).

Rikejo: Tiếng Nhật là リケジョ, viết tắt của 理系女子, ý chỉ những nữ sinh hay những nữ nghiên cứu sinh chuyên về khoa học tự nhiên.

Gắn bó mức 3 『禁断なる狂宴』

ランク:C 種別:対人宝具
メタボ・ピグレッツ。
召喚の固有結界。
豪勢な酒宴空間に招かれた無粋な輩は、魔女キルケーの愛豚“ピグレット”に蹂躙される。
愉快で騒がしく、はち切れるほど満腹になる恐るべき魔術の宴。法悦の味を覚えた者は、みずから進んで愛豚に堕ちるを望む。

Tiệc Cuồng Cấm Đoán

Xếp hạng: C
Loại: Kháng Nhân
Metabo Piglets.
Một Cố Hữu Kết Giới triệu hồi.
Những gã quê mùa được mời tới phòng tiệc xa hoa sẽ bị đàn “heo con” yêu quý của Circe giẫm đạp.
Một bữa tiệc ma thuật vui vẻ, náo nhiệt và thịnh soạn sẽ khiến khiến bạn no căng tới nứt bụng. Bất kỳ ai được trải nghiệm hương vị ngây ngất này đều sẵn sàng tự nguyện được suy biến thành heo con.

Gắn bó mức 4 好き:

自分を頼りにしてくれる、欠点のある人間の男性。麦粥“キュケオーン”をご馳走すること。
嫌い:
男性に飽きられたり、一方的に護られること。

ホメロスも讃えた自慢の美しい髪を、ある時期からばっさりと短くしてしまったのは、彼女をうちのめす手痛い失恋を経験してから。

Thích:

Những anh chàng có khiếm khuyết dựa dẫm vào cô. Thiết đãi người khác bằng món cháo lúa mạch ngon tuyệt của mình, Circaea.
Ghét:
Những gã đàn ông thờ ơ với cô. Được che chở đơn phương.

Có một lần, cô đã thẳng thừng cắt ngắn đi mái tóc tự hào của mình mà đến cả Homer cũng phải khen ngợi vì sự đau khổ bị bỏ rơi sau một lần thất tình.

Gắn bó mức 5 海神グラウコスから恋愛相談を持ちかけられた際には、グラウコスに横恋慕をして拒絶され、嫉妬が高じて、相手の乙女スキュラを怪物へと変えてしまった。
このスキュラは後にオデュッセウスの六人の部下を食らっている。

英雄オデュッセウスは、故郷への帰還の途中にアイアイエー島に立ち寄り、キルケーの毒入りの麦粥を勧められるが、ヘルメスの加護をもってその魔法を破ったため、特に彼女から気に入られる結果となった。オデュッセウスが立ち去る際には、旅の苦難を避ける有益な助言を彼に与えている。

Khi Thần biển Glaucus tới tìm cô để xin tư vấn tình yêu, cô ve vãn Glaucus nhưng bị từ chối, trở nên ghen tuông nên đã biến người Glaucus yêu - Scylla thành một con quái vật. Quái vật Scylla sau này nuốt sống sáu thuộc cấp của Odysseus.

Người hùng Odysseus dừng chân ở đảo Aeaea trên đường trở về quê nhà và được Circe mời dùng món cháo lúa mạch có độc, nhưng rốt cục cô lại trở nên yêu mến người anh hùng sau khi anh phá vỡ bùa phép của cô nhờ vào bảo hộ thần thánh từ thần Hermes. Khi Odysseus rời đảo, cô đã cho anh nhiều lời khuyên hữu ích tránh những tai họa sắp tới trên hành trình của anh.



Thông tin bên lề

  • Sau khi hoàn nhiệm vụ chính chương 3 Salem, tên thật và NP của cô sẽ được tiết lộ cho người chơi.
    • Caster của Okeanos là bí danh của cô trước khi hoàn thành nhiệm vụ.
  • Cô có cùng lượng HP (cả tối thiểu và tối đa) với EMIYA (Alter) và Chiron.
  • Cô có cùng lượng HP tối thiểu với Sherlock Holmes


Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.