(Tạo trang mới với nội dung “{{#ifeq:{{{1|A}}}|A| {{activeskill2page |servanticons = {{Tamamo no Mae (Lancer)}} |img = charm |name = Chú Thuật Giữa Hè |rank = A |effect = {{…”)
 
 
Dòng 5: Dòng 5:
 
|name = Chú Thuật Giữa Hè
 
|name = Chú Thuật Giữa Hè
 
|rank = A
 
|rank = A
|effect = {{Seffect|Charmstatus}} Mê hoặc một kẻ địch trong 1 lượt. <br/>Giảm phòng thủ của chúng trong 3 lượt.<br/> Nguyền chúng với trong 5 lượt <br/>{{Seffect|Npcharge}} Tăng thanh NP của chúng thêm 1. ''[Điểm trừ]''
+
|effect = {{Seffect|Charmstatus}} Mê hoặc một kẻ địch trong 1 lượt. <br/>Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.<br/> Nguyền kẻ địch đó trong 5 lượt <br/>{{Seffect|Npcharge}} Tăng vạch NP của kẻ địch đó thêm 1. ''[Điểm trừ]''
 
|leveleffect = {{Seffect|Defensedown}} Phòng thủ -
 
|leveleffect = {{Seffect|Defensedown}} Phòng thủ -
 
|l1 = 20%
 
|l1 = 20%
Dòng 17: Dòng 17:
 
|l9 = 28%
 
|l9 = 28%
 
|l10 = 30%
 
|l10 = 30%
|2leveleffect = {{Seffect|Cursestatus}} Sát thương Nguyền +
+
|2leveleffect = {{Seffect|Cursestatus}} Sát thương nguyền +
 
|2l1 = 500
 
|2l1 = 500
 
|2l2 = 550
 
|2l2 = 550

Bản hiện tại lúc 10:11, ngày 5 tháng 8 năm 2018

Charm.png
Chú Thuật Giữa Hè A
Charmstatus.png Mê hoặc một kẻ địch trong 1 lượt.
Giảm phòng thủ của kẻ địch đó trong 3 lượt.
Nguyền kẻ địch đó trong 5 lượt
NpCharge.png Tăng vạch NP của kẻ địch đó thêm 1. [Điểm trừ]
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Defensedown.png Phòng thủ - 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Curse.png Sát thương nguyền + 500 550 600 650 700 750 800 850 900 1000
Thời gian chờ 9 8 7
Servant sở hữu kĩ năng
TamamoLancericon.png
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.