BBSlotFailure.png Servant này bị KHÓALocked.png cho tới khi bạn hoàn thành Camelot và sẽ được thêm vào gacha cốt truyện sau khi những nhiệm vụ này được hoàn thành.
Servant Ngoại truyện


Class-Saber-Silver.png

Bedivere

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: ベディヴィエール
Tên khác: Lucius, The Shining Airgetlám
ID: 126 Cost: 7
ATK: 1,416/7,627 HP: 1,727/9,595
ATK Lv. 100: 10,322 HP Lv.100: 13,009
Lồng tiếng: Miyano Mamoru Minh họa: Sky Sphere
Thuộc tính ẩn: Tinh Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 100 Tạo sao: 10.2%
Sạc NP qua ATK: 1.11% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 28% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam
Đặc tính: Được Brynhildr yêu, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Bedivere được tặng cho người chơi sau khi hoàn thành Camelot.


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Npdmg.png
Chiến Thuật Quân Sự C
Tăng sát thương NP toàn đội trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Nppowerup.png Sát thương NP + 8% 8.8% 9.6% 10.4% 11.2% 12% 12.8% 13.6% 14.4% 16%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Startnp.png
Trầm Tĩnh Điềm Đạm B
NpCharge.png Sạc thanh NP bản thân thêm 30%.
Tăng kháng debuff tinh thần của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Resistanceup.png Kháng debuff + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Shieldup.png
Lời Thề Hộ Vệ B
Defenseup.png Tăng phòng thủ toàn đội thêm 30% trong 1 lượt.
Tăng kháng debuff toàn đội trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Resistanceup.png Kháng debuff + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff bản thân thêm 17.5%.
2
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi A
Tăng tính năng thẻ Quick bản thân thêm 10%.

Bảo Khí

Switch On - Airgetlám
Rút Gươm Ra, Cánh Tay Bạc
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C Kháng Nhân Buster 2
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch. PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 600% 800% 900% 950% 1000%
Tác dụng phụ Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 1 lượt. PreUpgradeIconTitle.png [Hiệu ứng này kích hoạt trước.]
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Busterupstatus.png Buster + 30% 40% 50% 60% 70%

Nâng cấp sau khi làm Ngoại truyện
Switch On - Airgetlám
Rút Gươm Ra, Cánh Tay Bạc
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
C+ Kháng Nhân Buster 2
Tác dụng chính Gây sát thương lên một địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 800% 1000% 1100% 1150% 1200%
Tác dụng phụ Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 1 lượt. UpgradeIconText.png [Hiệu ứng này kích hoạt trước.]
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Busterupstatus.png Buster + 30% 45% 60% 75% 90%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Saber piece.png4 Qp.png30,000
Lần 2 Saber piece.png8 Minh Chứng Anh Hùng15 Qp.png100,000
Lần 3 Saber monument.png4 Bánh Răng Vô Gian4 Voids refuse.png13 Qp.png300,000
Lần 4 Saber monument.png8 Bánh Răng Vô Gian7 Medal of Great Knight.png16 Qp.png900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningsaber.png4 Qp.png50,000
Cấp 2 Shiningsaber.png8 Qp.png100,000
Cấp 3 Magicsaber.png4 Qp.png300,000
Cấp 4 Magicsaber.png8 Voids refuse.png7 Qp.png400,000
Cấp 5 Secretsaber.png4 Voids refuse.png13 Qp.png1,000,000
Cấp 6 Secretsaber.png8 Minh Chứng Anh Hùng10 Qp.png1,250,000
Cấp 7 Chains of The Fool.png12 Minh Chứng Anh Hùng20 Qp.png2,500,000
Cấp 8 Chains of The Fool.png36 Bloodtear.png10 Qp.png3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: A
Stats5.png
Sức bền: B
Stats4.png
Nhanh nhẹn: A+
Stats5.png
Ma lực: C
Stats3.png
May mắn: B
Stats4.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 3 4 5 6 10 213 220 250 290 350
Tổng điểm gắn bó 3 6 11 18 28 240 460 710 1,000,000 1,350,000
Thưởng gắn bó mức 10 385icon.png Cánh Tay Phải Đã Mất
Khi trang bị cho Bedivere,
Tăng tính năng thẻ Buster
và khả năng sạc NP toàn đội thêm 10% khi anh ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định アーサー王に仕えた円卓の騎士のひとり。

最初の円卓の騎士のメンバーであり、宮廷の執事役、王の世話役を務めた。
王の最期に立ち会った人物でもある。

Một trong những hiệp sĩ Bàn Tròn dưới trướng vua Arthur.

Thành viên đầu tiên của Hội Bàn Tròn, quản gia của hoàng cung, người chăm sóc cho đức vua.
Và cũng là người chứng kiến khoảnh khắc cuối cùng của đức vua.

Gắn bó mức 1 身長/体重:187cm・88kg

出典:アーサー王伝説
地域:イギリス
属性:秩序・善  性別:男性
体重のうち10kg以上が「銀の腕」によるもの。

Chiều cao/Cân nặng: 187cm・88kg

Nguồn gốc: Truyền thuyết vua Arthurs
Xuất xứ: Anh Quốc
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nam
Hơn 10 kg trong tổng thể cân nặng là do “Cánh tay bạc” của anh.

Gắn bó mức 2 人を超えた英雄たちの集う円卓の中にあって「ただひとりの人間」としてアーサー王に仕えた。

隻腕ながら、優れた将軍であると同時に卓越した剣技を持つ騎士でもあったとされる。
だが、彼は英霊ではない。過去の人間にすぎない。

Trong Hội Bàn Tròn, nơi tập trung những anh hùng ưu tú hơn người, anh phục vụ vua Arthur dưới danh nghĩa “người bình thường duy nhất” trong số họ.

Mặc dù chỉ có một tay, anh được cho là một hiệp sĩ với kiếm thuật tuyệt vời và là một chỉ huy quân đội xuất sắc.
Song, anh không phải là một anh linh. Anh chỉ là một con người bình thường từng sống trong quá khứ.

Gắn bó mức 3 本作の彼は「アーサー王の聖剣を返せなかったif」を生きたベディヴィエールであり、アーサー王は聖剣の返上を見届けずに死亡した。

彼は贖罪と、「今度こそ聖剣を返す」ために長い年月を生き続け、やがてアヴァロンで力尽きたのだった。

Trong tác phẩm này, anh là Bedivere “chưa trả lại thánh kiếm của vua Arthur”, và vua Arthur đã băng hà khi chưa thấy được việc hoàn trả thánh kiếm.

Như để chuộc tội, anh tiếp tục sống trong một khoảng thời gian dài để “hoàn trả lại thánh kiếm lần này” và cuối cùng, anh đã kiệt sức khi đến được Avalon.

Gắn bó mức 4 そして、今回の人理焼却と獅子王による聖都支配にあって、彼は再び立ち上がった。

マーリンはただの騎士である彼に円卓の騎士たちと戦える力を与えるも、それは最後の命を削るもの。しかしその力は円卓の騎士たちに引けを取らないもの。
即ち───返せなかった聖剣。

Sau đó, với sự kiện Thiêu Rụi Nhân Lí và sự thống trị vùng đất thánh của Vua Sư Tử, một lần nữa anh lại đứng lên.

Merlin đã cho một hiệp sĩ bình thường như anh sức mạnh để có thể chống lại những hiệp sĩ Bàn Tròn khác. Nhưng đó là thứ sức mạnh sẽ bào mòn sinh mệnh anh đến chết. Dù thế, sức mạnh đó vẫn không hề thua kém những hiệp sĩ Bàn Tròn.
Nói cách khác... thanh thánh kiếm vẫn không thể hoàn trả.

Gắn bó mức 5 『剣を摂れ、銀色の腕』

ランク:C 種別:対人宝具
スイッチオン・アガートラム。
ケルトの戦神が用いたという神造兵装と同名だが、正体は「返せなかった聖剣エクスカリバー」。
常時発動型の宝具。真名解放「一閃せよ、銀色の腕(デッドエンド・アガートラム)」によって対軍殲滅攻撃を行う。

Rút Gươm Ra, Cánh Tay Bạc

Hạng: C
Loại: Kháng Nhân
Switch On - Airgetlám.
Dù trùng tên với binh khí thần tạo mà chiến thần của Celtic sử dụng, danh tính thật của nó là “Thánh kiếm Excalibur mà anh đã không thể hoàn trả”
Một Bảo Khí luôn kích hoạt. Khi giải phóng chân danh "Hãy Lóe Sáng, Cánh Tay Bạc (Dead End – Airgetlám)", anh có thể thi triển một đòn tấn công ở cấp độ Chống Quân.

Phụ lục 六章における功績が認められたのか、ベディヴィエールは「今回限り」の特例として座に英霊登録された。己が願いに力を貸してくれたマスターに、かつての王へのそれにも似た忠誠を彼は捧げるだろう。 Dù cho thành tựu của anh ở Dị điểm 6 có được thừa nhận hay không, Bedivere đã được ghi tên trên Anh Linh Tọa như một trường hợp đặc biệt, “chỉ cho lần này”. Anh sẽ cống hiến sự trung thành của mình với Master, người đã cho anh sức mạnh mà anh mong ước, như vị vua trước đây của anh.



Ngoài lề

  • Anh có chỉ số ATK cao nhất trong số các Saber 3★.
  • Anh có cùng lượng HP (cả tối thiểu lẫn tối đa) với Gaius Julius Caesar.

Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.