FANDOM


Servant Ngoại truyện


Class-Caster-Silver

Avicebron

★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: アヴィケブロン
Tên khác: Caster phe Đen, Solomon ibn Gabirol
ID: 203 Cost: 7
ATK: 1,184/6,376 HP: 1,796/9,981
ATK Lv. 100: 8629 HP Lv.100: 13533
Lồng tiếng: Miyamoto Mitsuru Minh họa: Konoe Ototsugu
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 50 Tạo sao: 10.7%
Sạc NP qua ATK: 0.61% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 36% Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Đặc tính: Servant, Hình người, Nam, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB
Quickicon4  |  Artsicon2  |  Bustericon4  |  Extraicon5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
ArtsBusterup
Thần Số Học B
Tăng tính năng thẻ Arts bản thân trong 3 lượt.
Tăng tính tăng thẻ Buster bản thân trong 3 lượt.
Cấp 12345678910
Artsupstatus Arts + 20%21%22%23%24%25%26%27%28%30%
Busterupstatus Buster + 20%21%22%23%24%25%26%27%28%30%
Thời gian chờ 8 76

Mở khóa sau Tiến hóa lần 2
Startnp
Lời Phép Cao Tốc B+
Sạc thanh NP bản thân.
Cấp 12345678910
NpCharge NP + 54.5%57%59.5%62%64.5%67%69.5%72%74.5%79.5%
Thời gian chờ 10 98

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Deathbuff
Cây Sung Yên Bình EX
Instapowerup Tự thêm trạng thái kích-hoạt-khi-chết cho bản thân trong 5 lượt.
(Tác dụng của kĩ năng này được kích hoạt khi servant chết trong lúc buff vẫn còn tồn tại.)
Invincible Khi Servant này chết, thêm trạng thái bất hoại trước 2 đòn tấn công cho toàn đội trong 3 lượt.
(tăng lên 3 đòn khi Level 10.)
Khi Servant này chết, hồi HP toàn đội.
Cấp 12345678910
HealEffect HP hồi + 1000110012001300140015001600170018002000
Thời gian chờ 10 98

Kĩ năng bị động

1
Territory creation
Tạo Dựng Trận Địa B
Tăng tính năng thẻ Arts bản thân thêm 8%.
2
Item construction
Tạo Thành Dụng Phẩm B+
Tăng kháng debuff bản thân thêm 9%.

Bảo Khí

Golem Keter Malkuth
Vương Miện - Ánh Sáng Trí Tuệ
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Buster 3
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Npchargeup Khả năng sạc NP + 10% 15% 20% 25% 30%

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Caster piece4 Qp30,000
Lần 2 Caster piece8 Octuplet twin crystals5 Qp100,000
Lần 3 Caster monument4 Homunculus baby7 Lamp of Demon Sealing2 Qp300,000
Lần 4 Caster monument8 Lamp of Demon Sealing4 Scarab of Wisdom4 Qp900,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shining caster4 Qp50,000
Cấp 2 Shining caster8 Qp100,000
Cấp 3 Magic caster4 Qp300,000
Cấp 4 Magic caster8 Homunculus baby4 Qp400,000
Cấp 5 Secret caster4 Homunculus baby7 Qp1,000,000
Cấp 6 Secret caster8 Octuplet twin crystals4 Qp1,250,000
Cấp 7 Octuplet twin crystals7 Permafrost Ice Crystal4 Qp2,500,000
Cấp 8 Permafrost Ice Crystal12 Stimulus Gunpowder48 Qp3,000,000
Cấp 9 Crystallized lore1 Qp5,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: E
Stats1
Sức bền: E
Stats1
Nhanh nhẹn: D
Stats2
Ma lực: A
Stats5
May mắn: B
Stats4
Bảo Khí: A+
Stats5

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5.000 15.000 10.000 2.000 18.000 130.000 360.000 280.000 260.000 335.000
Tổng điểm gắn bó 1 1 1 1 1
Thưởng gắn bó mức 10 Bond icon ce789 Chân Lý Và Cái Chết Có Tồn Tại
Khi trang bị cho Avicebron,
Tăng tính năng thẻ Arts và Buster toàn đội thêm 10% khi ông ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 正式な名前はソロモン・ベン・ユダ・イブン・ガビーロール。十一世紀の哲学者、詩人、そして魔術の一ジャンルであるカバラを扱うカバリストであった。 Tên chính thức của ông là Solomon ben Yehuda ibn Gabirol. Một triết gia, một nhà thơ, và một Kabbalist (tín đồ Kabbalah) điều khiển phép Kabbalah, một trong các thể loại ma thuật, sống vào thế kỷ 11.
Gắn bó mức 1 身長/体重:161cm・52kg

出典:伝承
地域:欧州
属性:秩序・中庸  性別:男性
カバラの基盤を作ったと伝えられている。

Chiều cao/ Cân nặng:161cm・52kg

Nguồn gốc:Truyền thuyết
Khu vực:Châu Âu
Thuộc tính:Trật tự・trung Dung
Giới tính:Nam
Tương truyền là người đã tạo nền móng cho Kabbalah.

Gắn bó mức 2 魔術基盤の一つであるカバラを紡ぎ、

ゴーレムを鋳造することに特化したキャスター。
ゴーレムの製造工場を構築するだけで 並みの魔術師が十回破産する程度の予算と 長期の工程が必要となるが、鋳造された ゴーレムはEランクサーヴァントと同程度の 力を持ち、予算が続く限りは無限に生産される。
ただし通常戦闘の際に出現するゴーレムは、
一時的な戦闘に使用するだけのもので、
耐久力は全くない。

Là người khai sáng ra Kabbalah, một trong những nền tảng ma thuật, ông là một Caster chuyên về sản xuất Golem.

Chỉ riêng việc xây dựng một công xưởng chế tạo Golem thôi cũng cần đến một khoản ngân sách ở mức khiến một pháp sư bình thường phá sản đến mười lần, và một quy trình dài hạn, nhưng những Golem được sản xuất ra đều mang sức mạnh ngang tầm Servant hạng E, và chứng nào còn ngân sách thì chúng sẽ còn được sản sinh vô hạn.
Tuy nhiên, Golem thường xuất hiện vào những lúc chiến đấu, và chỉ được sử dụng cho những trận chiến tạm thời, nên sức chịu đựng của chúng là hoàn toàn không có.

Gắn bó mức 3 平穏の無花果:EX

伝説によると彼の詩才を嫉んだある男によって 殺され、イチジクの樹の根元に埋められたとされる。
イチジクがあまりに甘美な実をつけるのを 不思議に思った人間たちが掘り返し、
男の罪が露見したと伝えられている。

Cây Sung Yên Bình EX

Theo truyền thuyết, ông đã bị giết bởi một người đàn ông đố kỵ tài thơ của mình, rồi đem chôn dưới gốc một cây sung.
Tương truyền, mọi người thấy lạ vì cây sung cho ra những quả quá ngọt ngào nên đã đào gốc lên, và tội lỗi của gã đàn ông kia liền bị vạch trần.

Gắn bó mức 4 『王冠:叡智の光』

ランク:A+ 種別:対軍宝具
レンジ:1~10 最大捕捉:100人
ゴーレム・ケテルマルクト。
キャスターが生前に作ること叶わなかった未完成の宝具。
『原初の人間(アダム)』を模倣した、
存在する限り世界を塗り替え続ける自律式固有結界。
ただし、ゴーレムと同じく現実に存在する材料が必要である。
作り手であるキャスターが滅んでも、構わず動き続け、大地からの祝福によって足が大地に ついている限りは決して滅ぶことがない。
武器は黒曜石の剣。
なお、炉心として心臓部分に魔術師を一体必要とする。
その炉心の強さ、相性によってこの巨人の強さも変化する。
なお、初期材料では一五メートルが精々であるものの、大地からの魔力供給によって三〇メートル、
六〇メートルと徐々に巨大化していく。
やがてこの巨人は楽園そのものとなり、
世界全てを穏やかで平和なものへと変貌させるのだろう。

"Vương Miện - Ánh Sáng Trí Tuệ"

Hạng: A+
Loại: Chống Quân
Phạm vi: 1~10
Số mục tiêu tối đa: 100 người
Golem Keter Malkuth.
Bảo Khí chưa thể hoàn thành mà Caster đã chế tạo lúc sinh thời.
Mô phỏng theo "Con Người Nguyên Sơ (Adam)", nó là một Cố Hữu Kết Giới loại tự lập, sẽ tiếp tục sơn vẽ lại thế giới chừng nào còn tồn tại.
Tuy nhiên, giống như Golem, nó cần đến những nguyên vật liệu tồn tại trong thực tế.
Cho dù người sáng tạo là Caster có bị diệt, thì nó vẫn sẽ bất chấp mà tiếp tục hoạt động, và không bao giờ bị phá hủy chừng nào hai chân còn gắn liền với mặt đất, nhờ vào sự chúc phúc từ đại địa.
Vũ khí của nó là thanh Hắc Diệu Thạch Kiếm.
Ngoài ra, nó còn cần đến một pháp sư để làm bộ phận trái tim như một Lò Tâm.
Sức mạnh người khổng lồ này cũng biến đổi tùy theo sức mạnh và tính tương thích của Lò Tâm đó. Hơn nữa, với nguyên liệu ban đầu thì nó chỉ có kích thước tối đa 15 mét, nhưng nhờ sự cung cấp ma lực từ đại địa mà sẽ dần dần to lên đến 30 mét, rồi 60 mét.
Chẳng mấy chốc, người khổng lồ này sẽ trở thành chính Lạc Viên, và biến cả thế giới thành một nơi hòa bình và yên ổn.

Gắn bó mức 5 サーヴァント、キャスターとしてはやや扱いづらいタイプだろう。

それは彼が自身の夢の実現のためであれば、
容赦なくあらゆる者を踏みにじる部分からも 理解できるはずだ。

彼は病弱で病を患うことが多く、中でも皮膚病が重かった。そのためか厭世的、悲観的であったと伝えられている。
本作においては、絶対に仮面を取って顔を晒すことがないあたりに、その心情が窺える。
史実において、アヴィケブロンはその哲学的な思想をアラビアからヨーロッパに伝えたとされている。言うなればルネッサンスの文化を生み出すことに助力したとも言える。

また、ヘブライ語の「受け取る」という言葉から「カバラ」という言葉を生み出した。
伝説では身の回りの家事をさせるため、女性型のゴーレムをも鋳造したという。

Là một Caster, Servant này thuộc kiểu người hơi khó đối đãi.

Cần phải hiểu được rằng, nếu là vì thực hiện giấc mơ của bản thân thì ông sẽ không chút nhân từ mà giẫm nát tất cả mọi người.
Ông thường xuyên ốm yếu vì nhiều bệnh tật, trong đó nghiêm trọng nhất là bệnh ngoài da. Bởi thế mà người ta cho rằng ông là một kẻ bi quan yếm thế. Trong tác phẩm này, có thể thấy được tâm lý đó khi ông tuyệt đối sẽ không tháo mặt nạ để lộ ra khuôn mặt mình.
Trong thực tế lịch sử, Avicebron đã truyền bá tư tưởng triết học của mình từ Ả Rập đến Châu Âu. Vì vậy thậm chí có thể nói ông đã giúp đỡ vào việc làm sản sinh ra nền văn hóa Phục Hưng.
Thêm nữa, chữ "Kabbalah" là được sinh ra từ chữ "tiếp thu" trong tiếng Do Thái.
Theo truyền thuyết, để chăm lo việc nội trợ cá nhân, ông còn tạo ra cả một Golem mang hình dáng phụ nữ.



Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.