Đây là thông tin về Berserkericon.png Atalanta (Alter). Về 4★ Archericon.png, xem Atalanta.

Servant Ngoại truyện

Berserkericon.png

Atalanta (Alter)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: アタランテ(オルタ)
ID: 202 Cost: 12
ATK: 1,634/9,806 HP: 1,701/10,634
ATK Lv. 100: 11873 HP Lv.100: 12894
Lồng tiếng: Hayami Saori Minh họa: Konoe Ototsugu
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 9 Tạo sao: 5.1%
Sạc NP qua ATK: 1.05% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 45.5% Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Quái thú, Hình người, Thiên hoặc Địa, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QQABB.png
Quick Hits3  |  Arts Hits2  |  Buster Hits3  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề


Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Starzoom.png
Tự Tiến Hóa EX
Tăng khả năng hút sao của bản thân trong 1 lượt.
Nhận sao.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Critabsup.png Hút sao + 3000% 3300% 3600% 3900% 4200% 4500% 4800% 5100% 5400% 6000%
GainStars.png Sao + 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Quickup.png
Vượt Qua Arcadia A
Tăng tính năng thẻ Quick toàn đội trong 1 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Quickupstatus.png Quick + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Dodge.png
Lí Luận Dã Thú B
Avoid.png Nhận trạng thái né tránh trong 1 lượt.
Tăng sát thương chí mạng của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Critdmgup.png Sát thương chí mạng + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Kĩ năng bị động

1
Madness.png
Thú Hoá B
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân thêm 8%.
Tăng khả năng tạo sao của bản thân thêm 8%.
2
Independent action.png
Hành Động Độc Lập A
Tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10%.

Bảo Khí

Tauropolos: Skia・Thermokrasia (ταυρωπός: Σκιά θερμοκρασία)
Phát Bắn Bóng Tối Nuốt Trọn Bầu Trời
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A Kháng Nhân Quick 5
Tác dụng chính Gây sát thương lên một kẻ địch.
Npseal.png Khoá NP của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 1200% 1600% 1800% 1900% 2000%
Tác dụng phụ Nguyền địch đó trong 5 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Curse.png Sát thương nguyền + 500 1000 1500 2000 2500

【FGO】アタランテ[オルタ]宝具「タウロポロス・スキア・セルモクラスティア」【Fate_GrandOrder】-0

【FGO】アタランテ[オルタ]宝具「タウロポロス・スキア・セルモクラスティア」【Fate GrandOrder】-0

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Berserker piece.png Qp.png50,000
Lần 2 Berserker piece.png Hạt Cây Thế Giới8 Qp.png150,000
Lần 3 Berserker monument.png Blacktallow.png5 Spiritroot.png2 Qp.png500,000
Lần 4 Berserker monument.png Spiritroot.png4 Primordial Lanugo.png6 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningberserker.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shiningberserker.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magicberserker.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magicberserker.png10 Blacktallow.png3 Qp.png800,000
Cấp 5 Secretberserker.png4 Blacktallow.png5 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secretberserker.png10 Hạt Cây Thế Giới5 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Hạt Cây Thế Giới10 Stimulus Gunpowder.png15 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Stimulus Gunpowder.png45 Talon of chaos.png12 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: C++
Stats3.png
Sức bền: C++
Stats3.png
Nhanh nhẹn: A+
Stats5.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: B+
Stats4.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 3 6 6 6 6 263 290 301 310 315
Tổng điểm gắn bó 1 1 1 1 1
Thưởng gắn bó mức 10 Bond icon ce788.png Bộ Da Của Calydon
Khi trang bị cho Atalanta (Alter),
Tăng tính năng thẻ Quick và sát thương chí mạng của toàn đội thêm 15%
và giảm phòng thủ toàn đội đi 10% [Điểm trừ] khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định アタランテが自身の宝具であるカリュドーンの

毛皮で変身した姿。
アタランテ・メタモローゼとも。

Sự hiện diện của Atalanta khi đã trải qua quá trình chuyển đổi bởi Bảo Khí cá nhân của cô, Bộ Da Của Calydonian.

Còn được biết dưới cái tên Atalanta Metamorphosis.

Gắn bó mức 1 身長/体重:166cm・57kg

出典:ギリシャ神話
地域:ギリシャ
属性:混沌・悪  性別:女性
カリュドーンの毛皮を剥がすと、
たちまちアーチャーに戻る。

Chiều cao/Cân nặng: 166cm・57kg

Nguồn gốc: Thần thoại Hi Lạp
Khu vực: Hi Lạp
Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nữ
Khi lột bỏ tấm da của Calydon, cô sẽ ngay lập tức quay trở lại thành Archer.

Gắn bó mức 2 カリュドーンの毛皮による魔獣化のため、

Aランクの狂化に匹敵するステータス向上が ありながら、冷静な思考を持つ稀有な存在。
(怒りに任せての変身ではなく、既に獣化した 状態での召喚のために宝具として 使用したときよりランクが落ちている)
相手を倒すための最適な手順を実行可能であり、
状況によっては撤退も視野に入れる。
ただし、一度敵と見なした者に説得されることは 基本的にない。

Một sự tồn tại hiếm có khi cô bị Ma Thú Hoá dưới tác động từ tấm da của Calydon khiến trạng thái của cô được nâng cao tương đương với Cuồng Hoá hạng A, nhưng cô vẫn suy nghĩ bình tĩnh được.

(Đây không phải là sự biến thân dựa hoàn toàn vào cơn thịnh nộ, nhưng với việc cô vốn đã thú hoá khi được triệu hồi thì hạng của nó thấp hơn khi sử dụng dưới dạng bảo khí.)
Cô thực hiện quá trình tối ưu nhất để đánh bại kẻ thù của mình và thậm chí sẽ rút lui tùy thuộc tình hình.
Tuy nhiên, về cơ bản thì những người cô coi như kẻ thù sẽ không bao giờ thuyết phục được cô.

Gắn bó mức 3 ○自己進化:EX

自己改造を上回る、自身への改良スキル。
目的遂行の如何なる障害も乗り越えられるように、
自身を秒単位で進化し続ける。
ただし、目的に特化するあまり応用性が 自己改造より低い点がデメリット。

○野獣の論理:B
獣に変化したための戦闘思考。搦め手は使えないが、迅速に相手を殺害するための思考速度が高速化する。自己進化スキルと連携させることで敵を倒す速度が更に増す。

Tự Tiến Hóa: EX

Vượt trội hơn Tự Cải Tạo, một kĩ năng tự cải tiến chính mình.
Để vượt qua bất kì trở ngại nào trong quá trình hoàn thành mục tiêu của bản thân, cô sẽ tiếp tục tiến hoá chỉ trong vài giây.
Tuy nhiên, tính chuyên biệt hoá vào mục tiêu của người dùng lại khiến nó lại bất lợi hơn so với Tự Cải Tạo vốn có thể áp dụng vào bất cứ tình huống nào.

Lí Luận Dã Thú: B
Lối suy nghĩ chiến đấu hỗn loạn do đã biến hoá thành một con thú. Nó không hữu ích cho việc tìm kiếm điểm yếu, nhưng tốc độ suy nghĩ tập trung vào việc tiêu diệt kẻ thù một cách nhanh chóng đã được tăng lên. Nếu kết hợp với kĩ năng Tự Tiến Hoá, tốc độ đánh bại đối thủ càng tăng lên một cách đáng kể.

Gắn bó mức 4 『闇天蝕射』

ランク:A 種別:対人宝具
レンジ:1~99 最大捕捉:1人
タウロポロス・スキア・セルモクラスィア。
アーチャークラスで使用するタウロポロスを 自身に取り込み、全魔力を注いだ一撃を放つ。
矢、というよりは弾道ミサイル。
喰らった相手は粘着質の「闇」に取り込まれ、
強制的に同化させられる。
これに抵抗するためには、極めて強力な対魔力スキルが必要。

Phát Bắn Bóng Tối Nuốt Trọn Bầu Trời

Hạng: A
Loại: Kháng Nhân
Phạm vi: 1~99
Số mục tiêu tối đa: Một người
Tauropolos・Skia・Thermokrasia.
Kết hợp với cây cung Tauropolos đã từng sử dụng khi là Archer, dồn tất cả ma lực vào một đòn duy nhất.
Thay vì là mũi tên, nó nên được gọi là tên lửa đạn đạo.
Kẻ thù đã bị nuốt chửng đó sẽ bị bắt vào trong một “bóng tối” nhầy dính, bị buộc phải đồng hoá.
Để chống lại nó thì một kĩ năng kháng ma lực cực kì mạnh mẽ là điều rất cần thiết.

Gắn bó mức 5 狂化と同様のスキルを有しながら会話は通じるが、

基本的に論理面での説得はほぼ不可能。

彼女はあなたが人理の味方であるかどうかに 興味はない。
どれほど獣化されても心に刻んでいるルールを、
逸脱しない限り、彼女は忠実なサーヴァント であるが、そのルールに抵触すれば マスターとサーヴァントの関係を捨てるだろう。
恐らくマスターの識別すら不可能になるに 違いない。
もちろん、あなたがルールに抵触しなければ 何も問題ないのだが。

Mặc dù cô có kĩ năng tương tự với Cuồng hoá, ta vẫn có thể giao tiếp với cô được.

Tuy nhiên, về cơ bản, việc thuyết phục cô ấy trên cơ sở lí luận là điều không thể thực hiện được.

Cô ấy không quan tâm bạn có là đồng minh của Nhân Lí hay không.
Không quan tâm có bao nhiêu phần thú trong cô, miễn là bạn không chệch khỏi những quy tắc đã khắc sâu trong tim cô ấy, cô sẽ luôn là một Servant trung thành. Tuy nhiên, nếu nó mâu thuẫn với quy tắc đó, có vẻ như cô sẽ quẳng đi mối quan hệ Master-Servant.
Sợ rằng việc xác định Master cũng là không thể.
Tất nhiên nếu bạn không phá vỡ những quy tắc đó thì sẽ không có vấn đề gì cả.



Thông tin bên lề

Hình ảnh

<gallery> Atalalter_2.png|Dạng 2

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.