Servant Ngoại truyện


Class-Berserker-Bronze.png

Asterios


Tên tiếng Nhật: アステリオス
Tên khác: Minotauros, Thần Bò
ID: 53 Cost: 3
ATK: 1,097/6,037 HP: 1,320/6,604
ATK Lv. 100: 9,381 HP Lv.100: 10,181
Lồng tiếng: Kosuke Toriumi Minh họa: Shimadoriru
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 9 Tạo sao: 4.9%
Sạc NP qua ATK: 0.68% Sạc NP qua DEF: 5%
Tỉ lệ tử: 58.5% Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nam
Đặc tính: Nam thần thoại Hy Lạp, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QABBB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits3  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

 Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Dmg up.png
Quái Lực A
Tăng sức tấn công của bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Attackup.png Tấn công + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Debuffres.png
Ma Quái Trời Sinh A++
Tăng kháng debuff tấn công của bản thân trong 3 lượt.

Tăng phòng thủ bản thân trong 3 lượt.

Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Resistanceup.png Kháng debuff + 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 100%
Defenseup.png Phòng thủ + 20% 22% 24% 26% 28% 30% 32% 34% 36% 40%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau khi làm Nhiệm vụ cường hóa
StarAbsorb.png
Labrys Sâu Thẳm C
Tăng khả năng hút sao của bản thân trong 1 lượt.

Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 1 lượt.

Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Critabsup.png Hút sao + 3000% 3300% 3600% 3900% 4200% 4500% 4800% 5100% 5400% 6000%
Busterupstatus.png Buster + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Madness.png
Cuồng Hóa B
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân thêm 8%.

Bảo Khí

Χάος Λαβύρινθος (Cháos Lavýrinthos)
Chaos Labyrinthos – Mê Cung Bất Biến Vĩnh Hằng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
EX Mê Cung Arts
Tác dụng chính Giảm sức tấn công của toàn bộ địch trong 6 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5
Attackdown.png Tấn công - 10% 15% 17.5% 18.8% 20%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của toàn bộ địch trong 6 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%

Nâng cấp sau khi làm Ngoại truyện
Χάος Λαβύρινθος (Cháos Lavýrinthos)
Chaos Labyrinthos
Chaos Labyrinthos – Mê Cung Bất Biến Vĩnh Hằng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
EX Mê Cung Arts
Tác dụng chính Giảm sức tấn công của toàn bộ địch trong 6 lượt.
Attackdown.pngGiảm thêm sức tấn công của chúng đi 40% trong 1 lượt.UpgradeIconText.png
Defensedown.png Giảm phòng thủ của chúng đi 40% trong 1 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Attackdown.png Tấn công - 10% 15% 17.5% 18.8% 20%
Tác dụng phụ Giảm thêm phòng thủ của chúng trong 6 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%


Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Berserker piece.png2 Qp.png10,000
Lần 2 Bát Liên Song Tinh3 Berserker piece.png4 Qp.png30,000
Lần 3 Meteoric horseshoe.png2 Minh Chứng Anh Hùng10 Berserker monument.png2 Qp.png90,000
Lần 4 Meteoric horseshoe.png4 Hạt Cây Thế Giới5 Berserker monument.png4 Qp.png300,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningberserker.png2 Qp.png10,000
Cấp 2 Shiningberserker.png4 Qp.png20,000
Cấp 3 Magicberserker.png2 Qp.png60,000
Cấp 4 Magicberserker.png4 Minh Chứng Anh Hùng5 Qp.png80,000
Cấp 5 Secretberserker.png2 Minh Chứng Anh Hùng10 Qp.png200,000
Cấp 6 Secretberserker.png4 Bát Liên Song Tinh2 Qp.png250,000
Cấp 7 Voids refuse.png4 Bát Liên Song Tinh4 Qp.png500,000
Cấp 8 Hạt Cây Thế Giới10 Voids refuse.png12 Qp.png600,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png1,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: A++
Stats5.png
Sức bền: A++
Stats5.png
Nhanh nhẹn: C
Stats3.png
Ma lực: D
Stats2.png
May mắn: E
Stats1.png
Bảo Khí: A
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 3 4 5 6 10 168 170 195 220 295
Tổng điểm gắn bó 3 6 11 18 28 195 365 560 780 1,075,000
Thưởng gắn bó mức 10 Ariadne Thread New.png Cuộn Chỉ Của Ariadne
Khi trang bị cho Asterios,
Tăng tính năng thẻ Quick toàn đội thêm 15% khi anh ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định アステリオス──雷光という名を与えられたこの怪物(えいゆう)が、その名で呼ばれることはほとんどなかった。

広く世界に普及した彼の異名はミノス王の牛を意味するミノタウロスである。

Asterios – Một quái vật (anh hùng) được ban cho cái tên của sấm sét, nhưng hầu như không bao giờ được gọi bằng tên đó.

Anh được cả thế giới biết tới dưới tên Minotauros, có nghĩa là con bò của vua Minos.

Gắn bó mức 1 身長/体重:298cm・150kg

出典:ギリシャ神話
地域:ギリシャ
属性:混沌・悪 性別:男性
生まれついての魔獣、反英霊である。

Chiều cao/ Cân nặng: 298cm ・ 150kg

Nguồn gốc: Thần thoại Hy Lạp
Khu vực: Hy lạp
Thuộc tính: Hỗn độn・Ác
Giới tính: Nam
Một ma thú, một phản anh hùng bẩm sinh.

Gắn bó mức 2 クレタ島を支配する王ミノスの妻であるパシパエが、牡牛との間に産んだ人の体に牛の頭を持つ生まれついての怪物。

扱いに困り果てたミノスは高名な工匠ダイダロスに命じて「決して出られぬ迷宮」──即ち、ラビリンスを造らせた。

Sinh ra bởi Pasiphae – vợ của vua Minos (người cai trị đảo Crete) – với một con bò đực, anh là một con quái vật bẩm sinh sở hữu thân thể của một người đàn ông và cái đầu của một con bò.

Vô cùng băn khoăn về cách đối phó với anh, vua Minos đã ra lệnh cho thợ thủ công nổi tiếng Daedalus phải xây nên “một mê cung không lối thoát” – hay nói cách khác, là một mê lộ (Labyrinth).

Gắn bó mức 3 生まれついての怪物は、生まれついての英雄に倒されるのが筋書きだ。

アステリオスはラビリンスに忍び込んだ英雄テセウスによって、討ち果たされた。
そう、本質が邪悪ではなかったとしても所業が悪である以上、倒されることが宿命だ。

Kịch bản ở đây là một con quái vật bẩm sinh sẽ bị tiêu diệt bởi một anh hùng bẩm sinh.

Asterios đã bị giết bởi anh hùng Theseus, người đã lẻn vào mê lộ đó.
Thật vậy, ngay cả khi bản chất của anh không hề xấu, nhưng bởi vì những hành vi độc ác của mình cho nên số phận của anh là bị hạ gục.

Gắn bó mức 4 たとえ──彼が闇ではなく、光を求めていたとしても。

陰鬱な迷宮ではなく、涼やかな自然の風を、豊かな森を求めていたとしても。

Ngay cả khi──thứ anh tìm kiếm là ánh sáng chứ không phải bóng tối.

Ngay cả khi, những gì anh tìm kiếm không phải là một mê cung ảm đạm, mà là những làn gió tự nhiên tươi mát và một khu rừng trù phú.

Gắn bó mức 5 『万古不易の迷宮』

ランク:EX  種別:迷宮宝具
アステリオスが封じ込められていた迷宮の具現化。
一旦具現化してからは、「迷宮」という概念への知名度によって道筋が形成される。

Mê Cung Bất Biến Vĩnh Hằng

Hạng: EX
Loại: Mê Cung
Cụ thể hoá mê cung mà Asterios đã bị giam cầm.
Khi được tạm thời cụ thể hoá, những con đường sẽ được hình thành dựa theo độ phổ biến của khái niệm "Mê Cung".

Phụ lục アステリオスはバーサーカーであり、言語は辿々しいが、かろうじて意思疎通は可能なので、他のバーサーカーよりは遥かに御しやすいだろう。

アステリオスをアステリオスとして認識する限り、彼が君を裏切ることはない。

Asterios là một Berserker và cách nói của anh khá ấp úng, tuy nhiên nó vừa đủ để bạn và anh ấy có thể hiểu được nhau, vì vậy nên anh ấy dễ bảo hơn nhiều so với những Berserker khác.

Miễn là chừng nào bạn vẫn coi Asterios là Asterios, anh ấy sẽ không bao giờ phản bội lại bạn.



Hình ảnh

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.