Wikia Fate Grand Order Việt Nam


Servant Ngoại truyện Lời thoại


Archericon.png

Arjuna

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: アルジュナ
Tên khác: Anh Hùng Thụ Hưởng
ID: 84 Cost: 16
ATK: 1,907/12,342 HP: 1,940/13,230
ATK Lv. 100: 13,510 HP Lv.100: 14,494
Lồng tiếng: Shimazaki Nobunaga Minh họa: pako
Thuộc tính ẩn: Thiên Đường tăng trưởng: S dẹt ngang
Hút sao: 154 Tạo sao: 8%
Sạc NP qua ATK: 0.51% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 31.5% Thuộc tính: Trật tự・Trung dung
Giới tính: Nam
Đặc tính: Thần tính, Địa hoặc Thiên, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAAAB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits3  |  Buster Hits3  |  Extra Hits5

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
CritGen.png
Thiên Lí Nhãn C+
Tăng khả năng tạo sao bản thân trong 3 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Tạo sao + 18% 19.8% 21.6% 23.4% 25.2% 27% 28.8% 30.6% 32.4% 36%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Interlude 2, Thay thế Thiên Lí Nhãn C+
Critgem.png
Thiên Lí Nhãn (Cung Thủ) B+
Tăng khả năng tạo sao bản thân trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Debuffimmune.png Nhận trạng thái miễn nhiễm Debuff trong 5 lượt. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Stargainup.png Tạo Sao + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 8 7 6

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Startnp.png
Anh Hùng Thụ Hưởng A
NpCharge.png Sạc thanh NP của bản thân thêm 25%.
Hồi HP bản thân mỗi lượt trong 5 lượt.
Nhận sao chí mạng mỗi lượt trong 5 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hpregen.png Hồi HP + 1000 1100 1200 1300 1400 1500 1600 1700 1800 2000
Stargainturn.png Nhận Sao + 4 5 5 6 6 6 7 7 8 8
Thời gian chờ 12 11 10

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Busterup.png
Bộc Phát Ma Lực (Lửa) A
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 1 lượt.
Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 20% 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28% 30%
Nppowerup.png Sát thương NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Independent action.png
Hành Động Độc Lập A
Tăng sát thương chí mạng của bản thân thêm 10%.
2
Anti magic.png
Kháng Ma Lực C
Tăng khả năng kháng debuff của bản thân thêm 15%.
3
Divinity.png
Thần Tính B
Tăng sát thương của bản thân thêm 175.

Bảo Khí

Pashupata
Bàn Tay Che Kín Của Thần Hủy Diệt
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Buster 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.PreUpgradeIconTitle.png
Instapowerup.png Có 30% khả năng gây Đột tử.PreUpgradeIconTitle.png
Instapowerup.png Thêm 50% khả năng gây Đột tử lên kẻ địch thuộc tính Thần Tính.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của chúng trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 20% 25% 30% 35% 40%

Nâng cấp sau Interlude
Pashupata
Bàn Tay Che Kín Của Thần Hủy Diệt
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A+ Chống Quân Buster 1
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. UpgradeIconText.png
Instapowerup.png Có 50% khả năng gây Đột tử.UpgradeIconText.png
Instapowerup.png Thêm 80% khả năng gây Đột tử lên kẻ địch thuộc tính Thần Tính. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 400% 500% 550% 575% 600%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của chúng trong 3 lượt.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 20% 25% 30% 35% 40%

アルジュナ_破壊神の手翳

アルジュナ 破壊神の手翳

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Archer piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Archer piece.png12 Minh Chứng Anh Hùng22 Qp.png300,000
Lần 3 Archer monument.png5 Lông Vũ Phượng Hoàng8 Snake jewel.png4 Qp.png1,000,000
Lần 4 Archer monument.png12 Snake jewel.png8 Heart of a foreign god.png5 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningarcher.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shiningarcher.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magicarcher.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magicarcher.png12 Lông Vũ Phượng Hoàng4 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secretarcher.png5 Lông Vũ Phượng Hoàng8 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secretarcher.png12 Minh Chứng Anh Hùng15 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Minh Chứng Anh Hùng29 Hạt Cây Thế Giới8 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Hạt Cây Thế Giới22 Heart of a foreign god.png10 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: A
Stats5.png
Sức bền: B
Stats4.png
Nhanh nhẹn: B
Stats4.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: A++
Stats5.png
Bảo Khí: EX
Stats6.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 5.000 15.000 10.000 2.000 18.000 150.000 430.000 340.000 320.000 405.000
Tổng điểm gắn bó 5.000 20.000 30.000 32.000 50.000 200.000 630.000 970.000 1.290.000 1.695.000
Thưởng gắn bó mức 10 Endowed Hero icon.png Anh Hùng Được Ưu Đãi
Khi trang bị cho Arjuna
,Tăng sát thương NP của bản thân thêm 30%.
Tăng khả năng hút sao của bản thân thêm 1000%.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định インド古代叙事詩「マハーバーラタ」の大英雄。

マハーバーラタはインドのあらゆる英雄が集結する絢爛なる物語であるが、アルジュナはその中心に位置する存在といっても過言ではない。

Vị anh hùng vĩ đại đến từ sử thi của Ấn Độ cổ, "Mahabharata".

Mahabharata là bản hùng tráng ca hội tụ tất cả hào kiệt tại nơi này, nhưng sẽ không ngoa khi nói vị trí trung tâm của những câu truyện đó thuộc về Arjuna.

Gắn bó mức 1 身長/体重:177cm・72kg

出典:マハーバーラタ
地域:インド
属性:秩序・中庸 性別:男性
愛用の弓は『ガーンディーヴァ』。炎神アグニから授けられた神弓である。

Chiều cao/Cân nặng: 177cm ・ 72kg

Nguồn gốc: Mahabharata
Khu vực: Ấn Độ
Thuộc tính: Trật tự ・ Trung dung
Giới tính: Nam
Cây cung yêu thích của anh là "Gandiva". Một bộ thần cung được thần lửa Agni ban tặng.

Gắn bó mức 2 カルナが“施しの英雄”であるならば、アルジュナこそは“授かりの英雄”である。

クル王の息子、パーンダヴァ五兄弟の三男として生まれた彼は同時に雷神インドラの息子でもあった。

Nếu Karna được mệnh danh là "Người Hùng Nhân Từ", thì Arjuna sẽ là "Anh Hùng Thụ Hưởng".

Anh được sinh ra là con trai vua Kuru, người thứ 3 trong 5 anh em nhà Pandava, đồng thời cũng là con trai Thần Sấm Sét Indra.

Gắn bó mức 3 その器量、性格、あらゆる面でまさに非の打ち所のない英雄であった彼は、兄が賭け事に敗北したことによって国を追われることになる。

この時既に、彼の中でカルナとの対決が不可避であるという予感があった。
何しろカルナは、パーンダヴァ五兄弟を宿敵と睨むドゥリーヨダナを父と仰いでいたからだ。

Là vị anh hùng hoàn hảo không điểm trừ – từ nhân phẩm tới nhân cách – nhưng do việc người anh trai cờ bạc bê tha, anh bị trục xuất ra khỏi vương quốc.

Tại thời điểm đó, anh đã nhận được điềm báo rằng cuộc chạm trán với Karna là điều không thể tránh khỏi.
Sau cùng thì, Karna đã tôn sùng Duryodhana, người coi 5 anh em nhà Pandava là kẻ thù truyền kiếp, làm cha mình.

Gắn bó mức 4 兄弟たちを愛しているし、愛されている。

父も母も愛しているし、愛されている。
民を愛しているし、愛されている。
それなのに──。

Anh ấy yêu những người anh em ruột thịt, và nhận lại sự yêu thương từ họ.

Anh ấy yêu cha mẹ mình, và nhận lại sự yêu thương từ họ.
Anh ấy yêu những người dân của mình, và nhận lại sự yêu thương từ họ.
Cho dù vậy đi chăng nữa---.

Gắn bó mức 5 カルナを殺さなければならない、と決意したのはいつからだったか。

たぶん、最初に顔を合わせたときからだろう。
それは神々によって定められた運命ではない。
アルジュナが純然たる敵意と共に選んだ業(カルマ)である。
たとえ正しくなかったとしても。アルジュナはそれをやりとげなければならなかったのだ。

Đó là khi anh hạ quyết tâm sẽ giết Karna bằng bất cứ giá nào.

Chắn chắn rằng, khi ấy là lần đầu tiên họ chạm mặt.
Đó không phải thứ vận mệnh được thần linh phán quyết.
Arjuna đã chọn trói chặt nghiệp chướng của mình với sự thù hằn.
Kể cả khi đó là hành động phi chính nghĩa, Arjuna bắt buộc phải hoàn thành nó bằng mọi giá.

Phụ lục アルジュナはその心に“黒”と呼ばれるもう一つの人格を抱え込んでいる。誰かを憎み、嘲り、奸計を謀る邪悪である。

彼はこの事実を受けいれることができず、彼の傍らにいる従者として振る舞わせた。
……余談であるが、ヴィシュヌの転生、第八化身であるクリシュナはアルジュナの人格とは別個に存在する英雄である。

Sâu thẳm trong trái tim, Arjuna mang một thứ nhân cách thứ hai được gọi là "Đen".Thứ nhân cách độc ác luôn thù ghét, khinh miệt và bày mưu tính kế với một ai đó.


Không chấp nhận sự thật này, anh cử xử như thể nó là thứ luôn đi đôi với mình.
.....không liên quan, nhưng Krishna – thế thân thứ 8 của Vishnu – là một người anh hùng xuất hiện độc lập với nhân cách còn lại của Arjuna.



Thông tin bên lề

  • Arjuna có thể được triệu hồi thông qua các sự kiện Happy New Year 2016AnimeJapan 2016 Exhibition Commemoration Campaign. Với sự ra mắt của dị điểm E Pluribus Unum, anh ấy đã được đưa vào gacha cốt truyện.
  • Hạng của Bảo Khí được thay đổi từ A++ sang A+ trên 9 August 2017 update.
  • Anh có chỉ số ATK cao nhất trong các Archer.
  • Anh có cùng chỉ số ATK tối thiểu với Attila.
  • Anh có cùng chỉ số HP cả tối thiểu lẫn tối đa với Katsushika Hokusai.
  • Anh có cùng chỉ số HP tối thiểu với Queen of Sheba.

Hình ảnh