Wikia Fate Grand Order Việt Nam
BBSlotWinner.png Đây là một Servant sự kiện. Bạn không thể triệu hồi Servant này mà chỉ có thể nhận được khi tham gia event.

Đây là thông tin về 4★ Sabericon.png, Altria Pendragon (Lily). Về 5★ Sabericon.png, xem Altria Pendragon. Về 4★ Alter Sabericon.png, xem Altria Pendragon (Alter).

Servant Ngoại truyện Lời thoại


Sabericon.png

Altria Pendragon (Lily)

★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: アルトリア・ペンドラゴン[リリィ]
Tên khác: Saber Lily
ID: 4 Cost: 12
ATK: 1,287/7,726 HP: 1,699/10,623
ATK Lv. 100: 9,355 HP Lv.100: 12,880
Lồng tiếng: Kawasumi Ayako Minh họa: Takeuchi Takashi
Thuộc tính ẩn: Địa Đường tăng trưởng: S
Hút sao: 102 Tạo sao: 10%
Sạc NP qua ATK: 0.86% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 21% Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Altria, Rồng, Thiên hoặc Địa, Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Altria-face, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Altria Pendragon (Lily) là phần thưởng nhận được qua code đăng kí trước và khi tham gia sự kiện Saber Wars EventSaber Wars Event Re-run.

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Critnormal.png
Trực Giác B
Nhận sao.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
GainStars.png Sao + 4 5 6 7 8 9 10 11 12 14
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Busterup.png
Bộc Phát Ma Lực A
Tăng tính năng thẻ Buster bản thân trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Busterupstatus.png Buster + 30% 32% 34% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 50%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Npacqui.png
Hành Trình Của Hoa EX
Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Npchargeup.png Khả năng sạc NP + 10% 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18% 20%
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 17.5%.
2
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi C
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân thêm 6%.

Bảo Khí

Caliburn
Thanh Gươm Hoàng Kim Tất Thắng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B Kháng Nhân Buster 8
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 450% 525% 562.5% 600%
Tác dụng phụ Hồi HP cho bản thân.
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
HealEffect.png HP hồi + 1000 2000 3000 4000 5000

Mở khóa sau khi làm Nhiệm vụ cường hóa
Caliburn
Thanh Gươm Hoàng Kim Tất Thắng
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
B+ Kháng Nhân Buster 8
Tác dụng chính Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 400% 550% 625% 662.5% 700%
Tác dụng phụ Hồi HP cho bản thân.UpgradeIconText.png
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
HealEffect.png HP hồi + 2000 3000 4000 5000 6000

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Saber piece.png4 Qp.png50,000
Lần 2 Saber piece.png10 Minh Chứng Anh Hùng18 Qp.png150,000
Lần 3 Saber monument.png4 Long Nha20 Hạt Cây Thế Giới5 Qp.png500,000
Lần 4 Saber monument.png10 Hạt Cây Thế Giới10 Vảy Rồng Ngược4 Qp.png1,500,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningsaber.png4 Qp.png100,000
Cấp 2 Shiningsaber.png10 Qp.png200,000
Cấp 3 Magicsaber.png4 Qp.png600,000
Cấp 4 Magicsaber.png10 Long Nha10 Qp.png800,000
Cấp 5 Secretsaber.png4 Long Nha20 Qp.png2,000,000
Cấp 6 Secretsaber.png10 Minh Chứng Anh Hùng12 Qp.png2,500,000
Cấp 7 Minh Chứng Anh Hùng24 Talon of chaos.png3 Qp.png5,000,000
Cấp 8 Talon of chaos.png9 Vảy Rồng Ngược8 Qp.png6,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png10,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: C
Stats3.png
Sức bền: C
Stats3.png
Nhanh nhẹn: B
Stats4.png
Ma lực: A
Stats5.png
May mắn: A+
Stats5.png
Bảo Khí: B
Stats4.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 210.000 230.000 270.000 350.000 400.000
Tổng điểm gắn bó 2.000 5.000 9.000 14.000 20.000 230.000 460.000 730.000 1.080.000 1.480.000
Thưởng gắn bó mức 10 JourneyOfFlowers.png Chuyến Ra Khơi Của Bông Hoa
Khi trang bị cho Artoria Pendragon (Lily),
Tăng sức tấn công và khả năng tạo ra sao của toàn đội thêm 10% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 選定の剣カリバーンを抜き、王としての道を歩み始めたばかりのアルトリアの姿。

まだまだ半人前の少女騎士。
その姿は愛らしい百合のようであり、また、その瞳も輝かしい希望に満ちている。
多くのことを経験するために国中を渡り歩き、多くの冒険譚を残した。
彼女に助けられた者はその華やかさから騎士姫と称えたらしい。

Altria sau khi cô rút thanh gươm chọn lựa quốc vương - Caliburn, và bắt đầu tiến bước trên con đường trở thành một vị vua.

Một nữ hiệp sĩ vẫn còn trẻ người non dạ.
Hình tượng ấy đáng yêu như một đóa hoa bách hợp, và đôi mắt cô thì tràn ngập niềm hi vọng rực rỡ.
Khi du ngoạn khắp đất nước để trải nghiệm nhiều thứ, cô đã để lại kha khá những câu chuyện kì thú.
Có vẻ như, những người được cô giải cứu đã tung hô cô như một nàng công chúa hiệp sĩ.

Gắn bó mức 1 身長/体重:154cm・42kg

出典:アーサー王伝説
地域:イギリス
属性:秩序・善 性別:女性
王の修行は辛いものの、馬の世話ができれば幸せ。

Chiều cao/Cân nặng: 154cm ・ 42kg

Nguồn gốc: Truyền thuyết vua Arthur
Khu vực: Anh Quốc
Thuộc tính: Trật tự・Thiện
Giới tính: Nữ
Dù việc luyện tập để trở thành một vị vua rất gian khổ, cô vẫn thấy hạnh phúc miễn là cô được chăm sóc lũ ngựa.

Gắn bó mức 2 理想の王になるため、日々研鑽する浪漫の騎士。

まだ半人前なので少女らしさを払拭できず、その心も夢と希望で満ちている。
諸国漫遊時のパーティーは義兄であるサー・ケイとお付きの魔術師マーリンで、たいていアルトリアのお節介から始まり、マーリンのひやかしで大事になり、ケイが尻ぬぐいをするというものだった。

Một hiệp sĩ mơ mộng luyện tập hàng ngày để trở thành vị quân vương lí tưởng.

Vì vẫn còn trẻ người non dạ nên sự nữ tính của cô vẫn chưa bị gạt đi cùng với trái tim tràn ngập ước mơ và hi vọng.
Đoàn người đi theo hộ tống cô trên hành trình vòng quanh vương quốc gồm có Sir Kay, anh họ của cô, và vị pháp-sư-ăn-theo Merlin, để rồi mọi chuyện thường xảy ra theo một quy trình, bắt đầu với việc Altria can thiệp vào vấn đề của bất cứ ai, rồi mọi thứ trở nên mất kiểm soát với mấy câu đùa giỡn của Merlin, và kết thúc bằng việc Kay bao che cho hai thành phần phá hoại trên.

Gắn bó mức 3 直感:B

戦闘時、つねに自身にとって最適な展開を“感じ取る”能力。
研ぎ澄まされた第六感はもはや未来予知に近い。
視覚・聴覚に干渉する妨害を半減させる。
しかし、勘がいいのも考え物。
とにかく目に付く人の悩みを敏感に感じ取ってしまうため、会う人会う人、つい手助けをしてしまう事に。

Trực Giác: B

Khả năng nắm bắt lấy sự phát triển phù hợp nhất cho bản thân trong một trận chiến.
Giác quan thứ sáu của cô đã được mài sắc đến mức gần với việc dự đoán được tương lai.
Bất cứ sự cản trở nào đối với thị giác và thính giác đều sẽ bị giảm sức ảnh hưởng đi một nửa.
Nhưng, có một tri giác tốt quá âu cũng là điều phiền toái.
Dù sao thì, vì cô luôn là người xử lí những rắc rối của bất cứ kẻ nào cô nhìn thấy, cô đã vô tình trở thành đấng cứu thế cho bất cứ ai cô gặp, dù quen hay không.

Gắn bó mức 4 『勝利すべき黄金の剣』

ランク:B(条件付でA+) 種別:対人宝具
カリバーン。
本来は王を選定するための剣。
対人宝具の『対人』は敵ではなく、これから所有するものに向けられたもの。
その持ち主が王として正しく、また完成した時、その威力は聖剣に相応しいものとなる。

Thanh Gươm Hoàng Kim Tất Thắng

Hạng: B (A+ tùy điều kiện)
Loại: Kháng Nhân
Caliburn.
Nguyên bản là thanh kiếm được dùng để chọn lựa quốc vương.
Phân lớp Kháng Nhân của nó không dùng để ám chỉ kẻ địch, mà thay vào đó nhắm vào người đang nắm giữ quyền sở hữu thanh kiếm.
Khi người sở hữu trở thành một vị vua hoàn hảo, chân chính, sức mạnh của nó sẽ trở nên phù hợp với uy danh của thánh kiếm.

Gắn bó mức 5 神秘が薄れ破滅に向かうブリテン島を救うために生まれた運命の子。

先代王ウーサーと魔術師マーリンの企てによって作られた『竜の化身』。
ブリテンを守る赤い竜に例えられるのはこの為。
幻想種として最高位に属する竜の心臓を持ち、体内で生成できる魔力量は他の英霊を圧倒する。

Một đứa trẻ được sinh ra với vận mệnh giải cứu Đảo Quốc Anh, đất nước đang trở nên tàn lụi vì nhiều nguyên nhân bí ẩn.

Một hiện thân của loài rồng được tạo nên trong kế hoạch mà vị vua tiền nhiệm, Uther, đã bày ra cùng pháp sư Merlin. Do thế, cô được coi là một con Xích Long bảo vệ Vương Quốc Anh.
Vì sở hữu trái tim của rồng, một giống loài bậc nhất trong số các Huyễn Tưởng Chủng, nên lượng ma lực mà cô có thể tạo nên trong cơ thể mình vượt hẳn lên so với các Anh Linh khác.

Phụ lục カリバーンとエクスカリバーは別の聖剣である。

カリバーンはいわば王権、アーサー王を王として育てるためのものだった。
本来、カリバーンは式典用のもの。
これを武器として用い、真名を解放すればエクスカリバーと同規模の火力を発揮するが、その刀身はアルトリアの魔力に耐えられずに崩壊するだろう。

Caliburn và Excalibur là hai thanh thánh kiếm khác nhau hoàn toàn.

Có thể hiểu Caliburn là thứ đã tôn Vua Arthur thành một vị vua, một thành viên hoàng gia đúng nghĩa.
Ngay từ đầu, Caliburn chỉ được sử dụng trong các nghi lễ.
Nếu như nó được sử dụng trên chiến trận như một vũ khí, để khi Chân Danh được giải phóng, hỏa lực của nó sẽ sánh ngang với Excalibur, nhưng thanh kiếm sẽ không chịu đựng được lượng ma lực của Altria mà vỡ thành nhiều mảnh.



Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Văn phòng lưu trữ Chaldea
  • PR: Lê Anh Thắng, Bá Lộc Nguyễn
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Linh Nguyen Cong, Tùng Shigeo