Wikia Fate Grand Order Việt Nam

Đây là thông tin về Sabericon.png Altera. Về 4★ Archericon.png, xem Attila the San(ta).

Servant Ngoại truyện Lời thoại


Sabericon.png

Altera

★ ★ ★ ★ ★


Tên tiếng Nhật: アルテラ
Tên khác: Attila the Hun, Kẻ Hủy Diệt Những Nền Văn Minh, Etzel, Chiến Đấu vuơng
ID: 8 Cost: 16
ATK: 1,907/12,343 HP: 2,039/13,907
ATK Lv. 100: 13,511 HP Lv.100: 15,236
Lồng tiếng: Noto Mamiko Minh họa: huke
Thuộc tính ẩn: Nhân Đường tăng trưởng: Tuyến tính
Hút sao: 102 Tạo sao: 10.1%
Sạc NP qua ATK: 0.84% Sạc NP qua DEF: 3%
Tỉ lệ tử: 24.5% Thuộc tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Đặc tính: Thần tính, Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish
QAABB.png
Quick Hits2  |  Arts Hits2  |  Buster Hits1  |  Extra Hits3

Kĩ năng chủ động Kĩ năng bị động Bảo Khí Tiến hóa Nâng cấp kĩ năng Mức độ gắn bó Tiểu sử Thông tin bên lề

Kĩ năng chủ động

Sở hữu từ ban đầu
Npdmg.png
Chiến Thuật Quân Sự B
Tăng sát thương NP toàn đội trong 1 lượt.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Nppowerup.png Sát thương NP + 9% 9.9% 10.8% 11.7% 12.6% 13.5% 14.4% 15.3% 16.2% 18%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 1
Debuffres.png
Thân Thể Trời Sinh D
Tăng kháng debuff tấn công của bản thân trong 3 lượt.
(Debuff tấn công gồm: giảm sức tấn công, giảm phòng thủ, giảm sát thương NP)
Hồi HP bản thân.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Resistanceup.png Kháng debuff + 40% 44% 48% 52% 56% 60% 64% 68% 72% 80%
HealEffect.png HP hồi + 1000 1150 1300 1450 1600 1750 1900 2050 2200 2500
Thời gian chờ 7 6 5

Nâng cấp sau khi hoàn thành Ngoại truyện 3
Debuffres.png
Thân Thể Trời Sinh EX
Tăng kháng debuff tấn công của bản thân trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
(Debuff tấn công gồm: giảm sức tấn công, giảm phòng thủ, giảm sát thương NP)
Hồi HP bản thân. UpgradeIconText.png
Tăng khả năng hút sao của bản thân trong 1 lượt.UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Resistanceup.png Kháng debuff + 60% 66% 72% 78% 84% 90% 96% 102% 108% 120%
HealEffect.png HP hồi + 1000 1200 1300 1600 1800 2000 2200 2400 2600 3000
Critabsup.png Hút sao + 100% 120% 140% 160% 180% 200% 220% 240% 260% 300%
Thời gian chờ 7 6 5

Mở khóa sau Tiến hóa lần 3
Dmg up.png
Huy Hiệu Tinh Tú EX
Tăng sức tấn công của bản thân trong 3 lượt.
Nhận sao.
Cấp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Attackup.png Tấn công + 10% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 26% 30%
GainStars.png Sao + 5 6 7 8 9 10 11 12 13 15
Thời gian chờ 7 6 5

Kĩ năng bị động

1
Anti magic.png
Kháng Ma Lực B
Tăng kháng debuff của bản thân thêm 17.5%.
2
Riding.png
Điều Khiển Vật Cưỡi A
Tăng tính năng thẻ Quick của bản thân thêm 10%.
3
Divinity.png
Thần Tính B
- Tăng sát thuơng của bản thân thêm 175.

Bảo Khí

Photon Ray
Thanh Guơm Của Chiến Thần
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A- Chống Quân Buster 1
Tác dụng chính Gây sát thuơng lên toàn bộ kẻ địch.PreUpgradeIconTitle.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 300% 400% 450% 475% 500%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt. PreUpgradeIconTitle.png
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 10% 15% 20% 25% 30%

Nâng cấp sau khi hoàn thành Ngoại truyện 2
Photon Ray
Thanh Guơm Của Chiến Thần
Hạng Phân loại Loại thẻ Số đòn đánh
A- Chống Quân Buster 1
Tác dụng chính Gây sát thuơng lên toàn bộ kẻ địch. UpgradeIconText.png
Cấp 1 2 3 4 5
Powerup.png Sát thương + 400% 500% 550% 575% 600%
Tác dụng phụ Giảm phòng thủ của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt. UpgradeIconText.png
Thang NP 100% 200% 300% 400% 500%
Defensedown.png Phòng thủ - 20% 25% 30% 35% 40%

Tiến hóa

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Lần 1 Saber piece.png5 Qp.png100,000
Lần 2 Saber piece.png12 Voids refuse.png15 Qp.png300,000
Lần 3 Saber monument.png5 Talon of chaos.png6 Meteoric horseshoe.png5 Qp.png1,000,000
Lần 4 Saber monument.png12 Meteoric horseshoe.png10 Heart of a foreign god.png5 Qp.png3,000,000

Nâng cấp kĩ năng

Vật phẩm 1 Vật phẩm 2 Vật phẩm 3 Vật phẩm 4 QP
Cấp 1 Shiningsaber.png5 Qp.png200,000
Cấp 2 Shiningsaber.png12 Qp.png400,000
Cấp 3 Magicsaber.png5 Qp.png1,200,000
Cấp 4 Magicsaber.png12 Talon of chaos.png3 Qp.png1,600,000
Cấp 5 Secretsaber.png5 Talon of chaos.png6 Qp.png4,000,000
Cấp 6 Secretsaber.png12 Voids refuse.png10 Qp.png5,000,000
Cấp 7 Voids refuse.png20 Unlucky bone.png18 Qp.png10,000,000
Cấp 8 Unlucky bone.png54 Heart of a foreign god.png10 Qp.png12,000,000
Cấp 9 Crystallized lore.png1 Qp.png20,000,000

Chỉ số

Sức mạnh: B
Stats4.png
Sức bền: A
Stats5.png
Nhanh nhẹn: A
Stats5.png
Ma lực: B
Stats4.png
May mắn: A
Stats5.png
Bảo Khí: A+
Stats5.png

Mức độ gắn bó

Mức gắn bó 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm gắn bó cần 4.500 20.000 2.500 2.500 10.500 110.000 450.000 340.000 330.000 410.000
Tổng điểm gắn bó 4.500 24.500 27.000 29.500 40.000 150.000 600.000 940.000 1.270.000 1.680.000
Thưởng gắn bó mức 10 Eternalsolitudeicon.png Vĩnh Kiếp Cô Độc
Khi trang bị cho Altera,
Tăng sức tấn công toàn đội thêm 15% khi cô ở trên sân.



Tiểu sử

Mở khóa Mô tả Dịch
Mặc định 大帝国を成した大王、アッティラ・ザ・フン。

匈奴(フンヌ)の末裔、フン族の戦士にして王。
西アジアからロシア・東欧・ガリアにまで及ぶ広大な版図を制した五世紀の大英雄。
西ローマ帝国の滅亡を招いたとも言われる。

Một vị vua vĩ đại đã thiết lập nên một đại đế quốc, Attila Rợ Hung (Attila the Hun).

Là hậu duệ dòng dõi Hung Nô, cô là một chiến binh và cũng là vua của bộ lạc Hung.
Một vị anh hùng vĩ đại đến từ thế kỉ 5, người đã chinh phạt một vùng đất rộng lớn trải dài từ Tây Á đến Nga, Đông Âu và xứ Gaul.
Có thể nói rằng, Altera đã gây ra sự sụp đổ của đế quốc Tây La Mã.

Gắn bó mức 1 身長/体重:160cm・48kg

出典:史実
地域:中央アジア~欧州
属性:混沌・善 性別:女性
生まれた時から軍神マルス(アレス)が好き。

Chiều cao/Cân nặng: 160cm・48kg

Nguồn gốc: Sự thật lịch sử
Khu vực: Trung Á - châu Âu
Thuộc tính: Hỗn độn・Thiện
Giới tính: Nữ
Ngay từ khi sinh ra, cô đã ưa thích thần chiến tranh Mars (Ares).

Gắn bó mức 2 直感力に優れ、あらゆる事態に際しても理性を放棄せず立ち向かう。誇り高く、理性的な戦士。

何処か「空虚」なところがある。
戦闘時には冷静かつ正確に状況を把握し、無慈悲な殺戮を遂行する戦闘機械と化す。

Với trực giác tuyệt vời, cô có thể đối mặt với mọi hoàn cảnh mà không từ bỏ lí trí. Một chiến binh đầy tự tôn và lí trí.

Đâu đó trong cô tồn tại sự "trống rỗng".
Trong chiến trận, cô là một cỗ máy chiến đấu lạnh lùng, hiểu chính xác tình huống và xuống tay một cách tàn nhẫn.

Gắn bó mức 3 純然たる『戦闘王』。

戦場の武勲とは対照的に統治には成功せず、自身の死の後に帝国は急速に瓦解し消え果てた。
しかし、畏怖と恐怖を示す「アッティラ」の名は、近代、現代に至るまで人々に記憶されている。

Cô đích xác là một "Vua Chiến Đấu".

Trái ngược với hình ảnh dũng mãnh trên chiến trường, cô không thành công trong việc cai trị và đế chế của cô nhanh chóng sụp đổ và biến mất sau khi cô băng hà.
Tuy nhiên, cái tên "Attila" thể hiện sự kinh hoàng và sợ hãi vẫn được vẫn được người người nhớ đến cho đến tận thời kì cận đại, hiện đại.

Gắn bó mức 4 『軍神の剣』

ランク:A 種別:対軍宝具
欧州全土で「神の懲罰」「神の鞭」と畏怖された武勇と恐怖が、軍神マルスの剣を得たとの逸話と合わさった宝具──であると思われる。

Thanh Gươm Của Chiến Thần

Hạng: A
Loại: Chống Quân
Sự dũng cảm khiến cả châu Âu kinh hoàng như một "Sự trừng phạt của Thần thánh" hay "Ngọn roi của Thần thánh" và sự sợ hãi, kết hợp với giai thoại cô thu được thanh gươm của Thần chiến tranh Mars đã tạo thành Bảo Khí này - đó là những gì được nghĩ.

Gắn bó mức 5 宝具『軍神の剣』は長剣の形状をしてはいるが、何処か、どことなく未来的な意匠を思わせる。

三色の光で構成された「刀身」は地上に於ける 「あらゆる存在」を破壊し得るという。
真の力を解放した時、ランクと種別が上昇する。

Bảo Khí "Thanh Gươm Của Chiến Thần" có hình dáng của một thanh trường kiếm, nhưng đâu đó lại gợi đến một thiết kế trong tương lai.

Lưỡi kiếm hình thành từ dải ánh sáng ba màu, được nói rằng có khả năng hủy diệt "mọi tồn tại" trên mặt đất.
Một khi sức mạnh thật sự được giải phóng, hạng và phân loại của Bảo Khí đều tăng lên.

Phụ lục 聖杯にかける願いがあるとすれば──

「戦士ではない人生を生きてみる」こと。
決して戦士である自分を嫌悪していた訳ではない。
ただ、もしも戦士でなかったとしたら、どのように自分は生きるのだろうか、と興味を抱いている。

Nếu cô ấy có một điều ước gì với Chén Thánh...

Đó sẽ là "Ta mong muốn được sống một cuộc đời không phải của chiến binh".
Không phải là cô cảm thấy chán ghét việc bản thân là một chiến binh.
Chỉ là, cô cảm thấy tò mò việc nếu chưa từng là một chiến binh, cô sẽ sống một cuộc đời như thế nào.



Thông tin bên lề

Hình ảnh

Thực hiện

  • Dịch: Hai van Tran
  • PR: Nguyễn Vũ Minh, Hoàng Ngọc
  • Trình bày: FGO Wikia Eng, Nhạn Giấy, Tùng Shigeo